Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | ||||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin quản lý, tôi quản lý được quy trình Tạo mới quy trình để thực hiện Soạn thảo, phê duyệt và ban hành khi khởi tạo một quy trình mới trên hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhân viên soạn thảo được dự thảo Quy trình trên hệ thống
- Tôi muốn lãnh đạo các phòng ban liên quan thực hiện thẩm định song song được thông tin soạn thảo theo thẩm quyền tại PL-05.Phân định thẩm quyền phê duyệt ban hành Quy trình ROX & ROXx(final).xlsx
- Tôi muốn nhân viên soạn thảo tổng hợp được thông tin thẩm định và điều chỉnh dự thảo và gửi phê duyệt theo thẩm quyền
- Tôi muốn TGĐ.ROX hoặc người được ủy quyền/TGĐ ROXx thực hiện Tiếp nhận và thực hiện Phê duyệt/Yêu cầu điều chỉnh được phê duyệt được dự thảo quy trình theo thẩm quyền
- Tôi muốn nhân viên ban hành thực hiện soạn thảo được quyết định ban hành theo thẩm quyền
- Tôi muốn lãnh đạo thực hiện Phê duyệt/Yêu cầu điều chỉnh được quyết định ban hành theo thẩm quyền
- Tự động tạo hướng dẫn sử dụng và Tích hợp sang phần mềm đào tạo
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
