Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-3106 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên mua sắm, tôi muốn hệ thống cảnh báo được các hạng mục mua sắm quá hạn trên bảng kế hoạch chung
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn chuyển màu những hạng mục ngân sách đã quá hạn theo ngày bắt đầu tại kế hoạch trên danh sách với các điều kiện:
- Ngày bắt đầu nhỏ hơn ngày hiện tại
- Số tiền đã sử dụng bằng 0
- Hạng mục ngân sách chưa được sử dụng trong luồng quy trình
- Tôi muốn chuyển màu những hạng mục ngân sách đã quá hạn theo ngày kết thúc trên danh sách với các điều kiện
- Ngày kết thúc nhỏ hơn ngày hiện tại
- Số tiền đã sử dụng của hạng mục ngân sách bằng 0
- Sắp xếp kế hoạch mua sắm:
- Theo dự án: Các hạng mục ngân sách của cùng một dự án được sắp xếp cạnh nhau
- Theo ngày bắt đầu: Hạng mục ngân sách có ngày bắt đầu trước lên trên
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|
3.4. Mô tả màn hình chi tiết
- Chuyển màu những gói thầu đã quá hạn theo ngày bắt đầu tại kế hoạch trên danh sách với các điều kiện:
- Ngày bắt đầu nhỏ hơn ngày hiện tại
- Số tiền đã sử dụng bằng 0
- Hạng mục ngân sách chưa được sử dụng trong luồng quy trình
- Chuyển màu những gói thầu đã quá hạn theo ngày kết thúc trên danh sách với các điều kiện
- Ngày kết thúc nhỏ hơn ngày hiện tại
- Số tiền đã sử dụng của hạng mục ngân sách bằng 0
- Sắp xếp kế hoạch mua sắm:
- Theo dự án: Các hạng mục mua sắm của cùng một dự án được sắp xếp cạnh nhau
- Theo ngày bắt đầu: Hạng mục mua sắm có ngày bắt đầu trước lên trên
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Bộ lọc" | Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục | |
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| 4 | ||||||
| 5 | ||||||
| 6 | ||||||
| 7 | ||||||
| 8 | ||||||
| 9 | ||||||
| 10 | ||||||
| 11 | ||||||
| 12 | ||||||
| 13 | ||||||
| 14 | ||||||
| 15 | ||||||
| 16 | ||||||
| 17 | ||||||
| 18 |