You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 18 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký

 




Jira Link

[BPMKVH-4036] Chủ tịch HĐT Yêu cầu làm rõ nội dung Báo cáo thầu - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người duyệt Báo cáo thầu, tôi muốn gửi yêu cầu làm rõ nội dung của Báo cáo thầu để các thành viên Hội đồng thầu giải trình sau đó theo dõi việc phản hồi và lưu toàn bộ lịch sử trao đổi làm rõ trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người duyệt báo cáo thầu tôi có thể: 
    1. Tạo Yêu cầu làm rõ gửi về toàn bộ thành viên HĐT và có thể thao tác trả lời yêu cầu làm rõ
    2. Chọn đầu mục/ nội dung trong Báo cáo thầu để yêu cầu làm rõ
    3. Nhập nội dung yêu cầu làm rõ: Text, đính kèm file, cap ảnh
    4. Chọn người (1 hoặc nhiều người) trong thành viên Hội đồng thầu để trả lời yêu cầu làm rõ
    5. Thiết lập hạn phản hồi yêu cầu làm rõ
    6. Tất cả các thành viên Hội đồng thầu nhận được thông tin yêu cầu làm rõ
    7. Thành viên được gán trả lời sẽ sinh công việc để có thể phản hồi yêu cầu làm rõ
    8. Thành viên hội đồng thầu khác chỉ đọc, xem được yêu cầu làm rõ
Phiên bảnĐường dẫn (Link)


3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX

3.1.1. Màn hình biểu mẫu phê duyệt/yêu cầu điều chỉnh báo cáo thầu:

3.1.1.1. Phần thông tin chung

3.1.1.2. Phần thông tin báo cáo thầu

3.1.1.3. Phần phương án phê duyệt

3.1.1.4. Phần yêu cầu làm rõ

3.1.2. Màn hình yêu cầu làm rõ báo cáo thầu

3.2.Luồng

3.3. API Spec

3.4. Mô tả các trường dữ liệu

3.4.1.1. Mô tả các trường dữ liệu trên biểu mẫu phê duyệt/yêu cầu điều chỉnh báo cáo thầu:

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

IThông tin chung



1Mã gói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã gói thầu" từ biểu mẫu "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã hồ sơ yêu cầu.


2Tên gói thầuVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tên gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên gói thầu.

3Loại gói thầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Loại gói thầu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên loại gói thầu.


4Lĩnh vựcLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Lĩnh vực" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện lĩnh vực mà gói thầu tham gia.


5Bộ phận yêu cầuLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ thông tin “Bộ phận yêu cầu” của nhân sự thực hiện công việc “Thư kí HĐT lập báo cáo mẫu 1” tại bước A1.09 – Lập báo cáo thầu.

Thể hiện bộ phận yêu cầu của thư kí HĐT - nhân sự thực hiện công việc lập BCT mẫu 1.

6Mã chủ đầu tưLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Mã chủ đầu tư" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện mã chủ đầu tư.


7Ưu tiênLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin mức độ ưu tiên của gói thầu, bao gồm hai mức: Hồ sơ gấp và Hồ sơ thường.

8

Tỷ lệ ưu tiên

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tỷ lệ ưu tiên" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của gói thầu.

9Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Dự án" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên dự án gắn với gói thầu.

10Tổng giá trị dự kiếnVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tổng giá trị dự kiến" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu.

11

Ghi chú

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú gắn với gói thầu.

IIThông tin báo cáo thầu



12Nhà thầu đề xuấtLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Nhà thầu đề xuất" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tên nhà thầu đề xuất


13Thuế xuất (%)Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện giá trị thuế xuất 

14Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chínhVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính

15Tiến độ thực hiệnVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tiến độ thực hiện" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tiến độ thực hiện gói thầu

16Hình thức hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hình thức hợp đồng" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về hình thức hợp đồng

17Điều khoản thương mạiVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Điều khoản thương mại" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện điiều khoản thương mại

18Hợp đồng mẫuVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Hợp đồng mẫu" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin hợp đồng mẫu

19Tài khoản MSBVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Tài khoản MSB" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện thông tin về việc mở tài khoản/tài khoản MSB của nhà thầu

20Ghi chúVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Ghi chú" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện ghi chú khi lập báo cáo thầu mẫu 2

21

Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu mẫu 2

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy từ trường "Thuế suất (%)" từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" ở bước A1.09 Lập báo cáo thầu

Thể hiện tài liệu đính kèm khi nhân sự thực hiện lập cáo thầu mẫu 2
IIIPhương án phê duyệt



22Phương án phê duyệtLựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép lựa chọn phương án phê duyệt Báo cáo thầu mẫu 2, gồm:

  • Tùy chọn 1: Phê duyệt

  • Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ

- Hành vi của người dùng với mỗi lựa chọn như sau: 

  • Trường hợp 1: Người dùng chọn tùy chọn “Phê duyệt”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
  • Trường hợp 2: Người dùng chọn tùy chọn “Yêu cầu làm rõ”: Hệ thống hiển thị trên màn hình những trường thông tin sau:
    • Bảng lịch sử phê duyệt: tham chiếu STT 23.1-23.4
    • Trường Ghi chú phê duyệt : Tham chiếu STT 24
    • Danh sách động: Nội dung yêu cầu làm rõ:
      • Cho phép người dùng lựa chọn nhiều giá trị, mỗi lần chọn 01 giá trị trong danh sách các trường động của BCT gồm:
        • Nhà thầu đề xuất
        • Thuế suất (%)
        • Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính
        • Tiến độ thực hiện
        • Hình thức hợp đồng
        • Điều khoản thương mại
        • Hợp đồng mẫu
        • Tài khoản MSB.
      • Mỗi giá trị được lựa chọn tương ứng với 01 trường nhập thông tin dạng văn bản được tạo mới, cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu làm rõ; các trường này được hiển thị đồng thời và độc lập khi người dùng tiếp tục lựa chọn thêm giá trị khác.
    • Mục tài liệu đính kèm
Thể hiện trường thông tin cho phép chọn thông tin phê duyệt báo cáo thầu mẫu 2
IVGhi chú phê duyệt



23Bảng lịch sử phê duyệtBảng (Table)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện bảng thông tin lịch sử phê duyệt báo cáo thầu (không bao gồm thông tin lịch sử Yêu cầu điều chỉnh)
23.1Người phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện tên những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu
23.2Chức vụVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện chức vụ của những nhân sự đã phê duyệt báo cáo thầu
23.3Ghi chú phê duyệtVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có)
23.4Thời gian phê duyệtThời gian (Time)Không bắt buộc

- Hiển thị đối với cả 2 tùy chọn tại trường phương án phê duyệt (STT 22)

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thời gian phê duyệt báo cáo thầu theo ngày giờ phút 
24

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 1: Phê duyệt 

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện ghi chú trong quá trình phê duyệt báo cáo thầu (nếu có)
VYêu cầu làm rõ



25Tên mụcLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng lựa chọn nhiều mục.

-  Mỗi mục được lựa chọn sẽ tạo mới 01 nhóm thông tin, bao gồm: Nội dung yêu cầu làm rõ, Nội dung trả lời yêu cầu làm rõ và Tài liệu đính kèm.

  • Các nhóm thông tin được hiển thị đồng thời và độc lập, không ghi đè dữ liệu đã nhập.

Thể hiện tên danh sách những trường động của BCT có thể gửi yêu cầu làm rõ gồm:
  • Nhà thầu đề xuất
  • Thuế suất (%)
  • Ghi chú đánh giá hồ sơ tài chính
  • Tiến độ thực hiện
  • Hình thức hợp đồng
  • Điều khoản thương mại
  • Hợp đồng mẫu
  • Tài khoản MSB
26Nội dung yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng nhập nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25).

Thể hiện nội dung yêu cầu nhà thầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25).
27Nội dung trả lời yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng nhập nội dung trả lời yêu cầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25) và nội dung yêu cầu làm rõ (STT 26).

Thể hiện nội dung trả lời yêu cầu làm rõ thông tin trong báo cáo thầu, tương ứng với từng mục được lựa chọn (STT 25) và nội dung yêu cầu làm rõ (STT 26).
28Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung yêu cầu làm rõ

File upload / Attachment

(Đính kèm tệp)

Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu cần).

Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu làm rõ (nếu có).
29Mục Tài liệu đính kèm ứng với nội dung trả lời yêu cầu làm rõ

File upload / Attachment

(Đính kèm tệp)

Không bắt buộc

- Hiển thị nếu tại trường phương án phê duyệt (STT 22), người dùng chọn Tùy chọn 2: Yêu cầu làm rõ.

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu cần).


Thể hiện tài liệu liên quan đến nội dung trả lời làm rõ (nếu có).
30Nút Lưu nháp

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Hệ thống lưu dữ liệu đã nhập và trạng thái công việc ở trạng thái nháp
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu lại toàn bộ dữ liệu đã nhập ở trạng thái nháp để tiếp tục chỉnh sửa hoặc hoàn thiện sau.
31Nút Tạm dừng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Hệ thống mở ra màn hình pop-up Tạm dừng công việc
  • Màn hình pop-up Tạm dừng công việc: Tham chiếu mục 3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm dừng công việc.
32Nút Hoàn thành

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng thực hiện thao tác nhấn nút.

- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Hệ thống kiểm tra việc nhập những trường dữ liệu bắt buộc.
    • TH1: Dữ liệu hợp lệ:
    • TH2: Dữ liệu chưa hợp lệ: Hệ thống hiển thị thông báo (toast) lỗi:
      • Không thành công
      • Các trường bắt buộc không được để trống
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xác nhận hoàn tất thao tác và gửi hồ sơ sang bước xử lý tiếp theo.

3.4.1.2. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Tạm dừng công việc

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thời gian tạm dừng*Văn bản (Text)Không bắt buộc

2Nguyên nhân tạm dừng*Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

3Nhập lý do tạm dừngVăn bản (Text)Không bắt buộc

4Mục tài liệu đính kèm

File upload / Attachment

(Đính kèm tệp)

Không bắt buộc



5Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc



6Nút Hủy

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc



7Nút Xác nhận

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc



3.4.1.3. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình Yêu cầu làm rõ báo cáo thầu

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc
Thể hiện trường tìm kiếm cho phép người dùng lọc danh sách yêu cầu làm rõ theo tên người gửi.
2Nút Lọc

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc
Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lọc danh sách yêu cầu làm rõ.
3Người gửi yêu cầu làm rõVăn bản (Text)Không bắt buộc
Thể hiện số thứ tự của yêu cầu làm rõ trong danh sách.
4

Người trả lời yêu cầu làm rõ

Văn bản (Text)Không bắt buộc


Thể hiện thông tin người gửi yêu cầu làm rõ báo cáo thầu.
5Thời gian gửi

Thời gian theo ngày giờ

(Date time)

Không bắt buộc


Thể hiện thông tin người trả lời yêu cầu làm rõ (nếu có).
6Trạng tháiNhãn trạng thái (Label/Status)Không bắt buộc


Thể hiện thời gian gửi yêu cầu làm rõ.
7Nút xem chi tiết

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc


Thể hiện trạng thái xử lý hiện tại của yêu cầu làm rõ.
8Nút Tài liệu đính kèm

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc


Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng xem chi tiết nội dung yêu cầu, phản hồi và tài liệu đính kèm (nếu có).





Thể hiện chức năng phân trang danh sách yêu cầu làm rõ.

3.4.1.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình pop-up Bộ lọc

STT

Trường dữ liệu/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Người gửi yêu cầu làm rõLựa chọn (Select)t)Không bắt buộc

2

Người trả lời yêu cầu làm rõ

Lựa chọn (Select)Không bắt buộc

3Khoảng thời gian

Thời gian theo ngày

(Date)

Không bắt buộc

4Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc



5Nút X

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Hành vi hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau:

  • Màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc

6Nút Đặt lại

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.

Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu

7Nút Áp dụng

Nút chức năng

(Button)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống sau khi người dùng nhấn nút như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn.

Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

  • No labels