You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 13 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2398

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn quản lý thông tin vật tư và thông tin công việc (Dịch vụ) tại một danh mục đồng nhất để xây dựng ngân hàng giá một cách đồng bộ

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo mới/Xem/Sửa/Xóa được thông tin loại hàng hóa dịch vụ bao gồm:
    • Mã loại HHDV
    • Tên loại HHDV
    • Trạng thái
  2. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn khi Xóa Loại hàng hóa dịch vụ đã có thông tin hàng hóa dịch vụ chi tiết
  3. Tôi muốn user truy cập thông tin danh mục chỉ hiển thị những dữ liệu hàng hóa dịch vụ mà user đó được phép truy cập tại thiết lập người dùng
  4. Tôi muốn thông tin Mã HHDV tại Thông tin tiêu chí thí nghiệm Lấy thông tin tại Danh mục hàng hóa dịch vụ với: 
    •  Loại hàng hóa là: Hàng hóa
    • Dữ liệu: Chỉ hiển thị những hàng hóa mà có bộ phận sử dụng chứa phòng ban của user đang thực hiện được phép truy cập tại thiết lập người dùng
  5. Tôi muốn thông tin Mã công việc tại BoQ lấy thông tin tại danh mục hàng hóa dịch vụ với:
    • Dữ liệu: Chỉ hiển thị những hàng hóa dịch vụ có bộ phận sử dụng chứa phòng ban của user đang thực hiện được phép truy cập tại thiết lập người dùng
  6. Rà soát các màn hình đang trong quá trình phát triển liên quan ( VD: Đàm phán thương thảo)

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Danh mục loại hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh mục loại hàng hóa dịch vụ


Tên danh mục

2
































  • No labels