You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 22 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2399

1. Card (Mô tả tính năng)

Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn hệ thống đề xuất thông tin nhà thầu và thông tin giá mua dựa trên lịch sử mua hàng và xếp hạng của nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin Lĩnh vực hoạt động, một nhà cung cấp có 1 hoặc nhiều lĩnh vực hoạt động
  2. Tại màn hình Thư ký HĐT lập KHLCNT & Danh sách nhà thầu, tôi muốn hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị được đề xuất theo gói thầu:
    • Lấy thông tin chi tiết của nhà cung cấp và nhà thầu:
      • Mã nhà thầu
      • Tên nhà thầu
      • Ngày ký kết gần nhất
      • Tên gói thầu gần nhất
      • Điểm số
      • Xếp hạng 
      • Đề xuất
    • Điều kiện lấy bao gồm:
      • Điều kiện 1: Trạng thái nhà cung cấp/nhà thầu đang active
      • Điều kiện 2: Lĩnh vực của gói thầu thuộc list Lĩnh vực của NCC 
      • Điều kiện 3: Theo xếp hạng nhà cung cấp: Nhà cung cấp có điểm trung bình từ cao xuống thấp
    • Tôi muốn chọn được số lượng nhà cung cấp cần đề xuất
    • Tôi muốn chọn được nhà cung cấp, nhà thầu xuống danh sách nhà thầu
  3. Tại màn hình Đánh giá hồ sơ tài chính, tôi muốn hệ thống lấy dữ liệu từ danh muc vật tư và hiển thị thông tin giá cả của danh sách vật tư trong BoQ bao gồm các thông tin: 
    • Giá mua gần nhất
    • Giá mua trung bình 6 tháng
    • Giá mua tối thiểu
    • Giá mua tối đa
    • Giá địa phương: Đề xuất đơn giá địa phương theo thông tin Tỉnh/Thành phố, Phường/Xã lấy từ thông tin dự án và theo ngày update max
    • Mã HHDV: Mã HHDV tại màn đánh giá hồ sơ tài chính được link tới chi tiết HHDV tại Danh mục HHDV

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Thư ký HĐT lập KHLCNT & Danh sách nhà thầu

Điều kiện lấy thông tin Danh sách nhà thầu đề xuất:

    • Điều kiện 1: Trạng thái nhà cung cấp/nhà thầu đang active
    • Điều kiện 2: Lĩnh vực của gói thầu thuộc list Lĩnh vực của NCC 
    • Điều kiện 3: Theo xếp hạng nhà cung cấp: Nhà cung cấp có điểm trung bình từ cao xuống thấp

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Danh sách nhà thầu đề xuấtLabel

Vùng thông tin danh sách nhà thầu đề xuất

2Số lượng nhà thầu đề xuấtTextbox
Number

Nhập số lượng nhà thầu cần đề xuất

3TTGrid-Number

Số thứ tự tự sinh

4

Mã nhà thầu

Grid- Text

Hiển thị thông tin mã nhà thầu

5

Tên nhà thầu

Grid- Text

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

6

Ngày ký kết gần nhất

Grid- Text

Hiển thị thông tin ngày ký kết gần nhất của nhà thầu ký kết

7Tên gói thầu gần nhấtGrid- Text

Hiển thị thông tin tên gói thầu gần nhất của nhà thầu ký kết

8

Điểm số

Grid- Text

Hiển thị thông tin điểm số của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất

9

Xếp hạng 

Grid- Text

Hiển thị thông tin xếp hạng của nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất

10

Đề xuất

Grid- Text

Hiển thị thông tin đề xuất nhà thầu theo đợt đánh giá gần nhất

11

Chọn

Button

Cho phép chọn thông tin từ Danh sách nhà thầu đề xuất xuống danh sách nhà thầu

3.4.2. Đánh giá hồ sơ tài chính

Lấy thông tin các giá mua sau theo mã công việc ( Mã hàng hóa dịch vụ) trên BoQ tại Danh mục hàng hóa dịch vụ

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Giá mua gần nhất




Lấy giá mua gần nhất của mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc
2

Giá mua trung bình 6 tháng




Lấy  giá mua trung bình 6 tháng của mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc
3

Giá mua tối thiểu




Lấy  giá mua tối thiểu của mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc
4

Giá mua tối đa




Lấy  giá mua tối đacủa mã hàng hóa tại BoQ trong danh mục công việc
5

Giá địa phương:




 Đề xuất đơn giá địa phương theo thông tin Tỉnh/Thành phố, Phường/Xã lấy từ thông tin dự án và theo ngày update max
6

Mã HHDV




Mã HHDV tại BoQ màn đánh giá hồ sơ tài chính được link tới chi tiết HHDV tại Danh mục HHDV ( Check lại)



  • No labels