You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 78 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ & Tên

Vũ Thị Mơ




Chức danh

BA




Tài khoản MS Team

movt2




Ngày soạn thảo/phê duyệt





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2603

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin tôi muốn quản lý được thông tin danh mục chức năng thực hiện để phân quyền trên hệ thống

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách chức năng bao gồm các thông tin:
    • Tên chức năng (Chức năng app)
    • Mã chức năng
    • Đường dẫn
  2. Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin danh mục chức năng trên hệ thống bao gồm các thông tin:
    • Tên chức năng (Chức năng app)
    • Mã chức năng
    • Đường dẫn
    • Mô tả
  3. Tôi muốn chọn được nhiều bản ghi và xóa đồng thời trên danh sách
  4. Tôi muốn hệ thống yêu cầu Xác nhận khi xóa chức năng
  5. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới/Sửa trùng mã chức năng, trùng đường dẫn
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chức năng Sửa/xóa đang được phân quyền cho một nhóm quyền đang active
  7. Tôi muốn người dùng được thiết lập các tính năng cho phép cấu hình động theo nhóm quyền (chức danh)
    • Xem
    • Thêm
    • Sửa
    • Xóa
    • Nhập
    • Xuất
  8. Tôi muốn tìm kiếm gần đúng thông tin chức năng theo các thông tin
    • Tên chức năng
  9. Tôi muốn người dung export được thông tin Danh sách chức năng trên hệ thống theo các lựa chọn:
    • Định dạng tải file excel
    • Chọn kiểu xuất file
      • Tất cả chức năng
      • Danh sách chức năng đã tìm kiếm
      • Danh sách chức năng trên trang

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: BPM – Figma

3.1.1. Danh mục chức năng


3.1.2. Thêm mới chức năng


3.1.3. Sửa chức năng


3.1.4. Xem chi tiết chức năng


3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm chức năng

3.2.2. Thêm mới chức năng

3.2.3. Chỉnh sửa chức năng

3.2.4. Xem chức năng

3.2.5. Xóa chức năng

3.2.6. Xuất file excel

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

API Spec get danh sách chức năng

Method

Get

URL

/system/resource/list

Description

API lấy danh sách chức năng có phân trang

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1namefalseStringTên chức năng
2limittrueInteger

3pagetrueInteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) loadMoreAble

Boolean

5

(result) page

Integer

6

(result) preLoadAble

Integer

Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành)


7

(result) total

Integer

ID của hồ sơ


8

(result) items

List<Object>        
9

(items) id

IntegerId chức năng
10

(items) code

StringMã chức năng
11

(items) name

StringTên chức năng
12

(items) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
13

(items) uri

Stringđường dẫn
14

(items) actions

Stringdanh sách các hành động
API Spec get chi tiết chức năng

Method

Get

URL

/system/resource/get

Description

API chi tiết chức năng

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1idtrueIntegerid chức năng

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

StringTên chức năng
7

(result) active

IntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringdanh sách các hành động
API Spec thêm mới chức năng

Method

POST

URL

/system/resource/insert

Description

API thêm mới chức năng

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

trueStringMã chức năng
2

name

trueStringTên chức năng
3

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
4

uri

trueStringđường dẫn
5

actions

trueStringdanh sách các hành động

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
API Spec cập nhật chức năng

Method

PUT

URL

/system/resource/update

Description

API cập nhật thông tin chức năng

Note

API cũ, sửa lại

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. RequestBody

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

code

trueStringMã chức năng
2

name

trueStringTên chức năng
3

active

trueIntegerTrạng thái (0: inactive, 1: active)
4

uri

trueStringđường dẫn
5

actions

trueStringdanh sách các hành động
6

id

trueIntegerid chức năng
7

changed

trueIntegerđánh dấu xem có bỏ chọn quyền hay thay đổi trạng thái hay không

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại
2messageString

3resultObjectObject
4

(result) id

IntegerId chức năng
5

(result) code

StringMã chức năng
6

(result) name

String

Tên chức năng


7

(result) active

Integer

Trạng thái (0: inactive, 1: active)


8

(result) uri

Stringđường dẫn
9

(result) actions

Stringhành động
10

(result) usageRecords

List<Object>danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng
11

(usageRecords) code

Stringmã chức năng
12

(usageRecords) name

Stringtên chức năng
13

(usageRecords) groupRoleCode

Stringmã nhóm quyền
14

(usageRecords) groupRoleName

Stringtên nhóm quyền
15

(usageRecords) employeeName

Stringtên user
16

(usageRecords) employeeEmail

Stringemail user



3.4.1. Màn hình Danh mục chức năng

Màn hình danh sách chức năng để quản lý các chức năng sử dụng để phân quyền cho các nhóm Role: Quản lý người dùng -> Quản trị tài nguyên →Danh mục chức năng

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Danh mục chức năngLabel


2Quản trị tài nguyên> Danh mục chức năngHyperlink

Khi thao tác chọn Quản trị tài nguyên trên màn, quay lại màn hình cho phép chọn các danh mục thuộc phân hệ Quản trị tài nguyên

3CheckboxButton

Cho phép chọn  tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:

  • Đang chọn x: Trong đó x là số lượng bản ghi đang được chọn
  • Xóa: Cho phép xóa thông tin các bản ghi đang được chọn

Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel 

Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được cấu hình Xem, Thêm,... tại một nhóm quyền hoặc một người dùng đang active

4Đang chọn xText

Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình
5XóaButton

Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình

Chọn xóa gọi popup Xác nhận

6Tìm kiếm tên chức năngText

Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Tìm kiếm gần đúng tên
7STTGrid- number

Số thứ tự tự sinh tăng dần
8Tên chức năngGrid- Text

Hiển thị thông tin tên chức năng

Click mở popup Xem thông tin chi tiết chức năng

9Mã chức năngGrid- Text

Hiển thị thông tin mã chức năng
10Đường dẫnGrid- Text

Hiển thị thông tin đường dẫn
11Trạng tháiIcon

Cho phép chuyển trạng thái trên danh sách

Hệ thống cảnh báo đã sử dụng trong trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một chức năng đã được cấu hình trong một nhóm quyền, người dùng

12Thêm mớiButton

Gọi popup Thêm mới Danh sách chức năng
13SửaButton

Gọi popup Sửa danh sách chức năng
14XóaButton

Gọi popup Xác nhận
15Xuất file excelButton

Gọi popup Xuất file excel

3.4.2. Mô tả Popup Thêm mới chức năng

Popup thêm mới chức năng hiển thị khi người dùng click button Thêm mới trên danh sách

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thêm mới chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộcEnable

Nhập tên chức năng

3Mã chức năngTextboxBắt buộcEnable

Nhập mã chức năng

4Đường dẫnTextboxBắt buộcEnable

Nhập đường dẫn

5Trạng tháiiconBắt buộcEnable

Mặc định hoạt động

6Lựa chọn hành độngLabelBắt buộc

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

7XemToggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

8ThêmtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

9SửatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

10XóatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

11NhậptoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

12XuấttoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

13Mô tảTextKhông bắt buộcEnable

Nhập thông tin mô tả

14Áp dụngButton

  • Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới trùng thông tin với một chức năng khác:
    • Thông tin: Mã chức năng, Tên chức năng hoặc Đường dẫn 
    • Hành động: Cảnh báo trùng thông tin và không cho hoàn thành tạo mới chức năng
  • Hoàn thành và lưu thông tin tạo mới thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Thêm mới chức năng thành công)
15HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

3.4.3. Mô tả Popup Sửa chức năng

Popup Sửa chức năng hiển thị khi người dùng Sửa chức năng trên danh sách

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Chỉnh sửa chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộcEnable

Sửa tên chức năng

3Mã chức năngTextboxBắt buộc

Sửa mã chức năng

4Đường dẫnTextboxBắt buộcEnable

Sửa đường dẫn

5Trạng tháiiconBắt buộcEnable

Cho phép chọn hoạt động hoặc Không hoạt động

6Lựa chọn hành độngLabelBắt buộc

Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng

7XemtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

8ThêmtoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

9SửatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

10XóatoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

11NhậptoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

12XuấttoggleKhông bắt buộcEnable

Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình

13Mô tảTextKhông bắt buộcEnable

Nhập thông tin mô tả

14Áp dụngButton

  • Hệ thống cảnh báo và chặn trong các trường hợp: 
    • Hệ thống Cảnh báo và chặn trong trường hợp Cập nhật trùng thông tin với một chức năng khác:
      • Thông tin: Mã chức năng, Tên chức năng hoặc Đường dẫn 
      • Hành động: cảnh báo trùng thông tin
    • Hệ thống Cảnh báo trường hợp cập nhật Chức năng bỏ bớt các hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang ở trạng thái active; VD: Chức năng Quản lý nhóm quyền được thiết lập hành động: Xem, Thêm.  Nhóm quyền Giám đốc được cấu hình cho phép Xem, Thêm. Cập nhật chức năng Quản lý nhóm quyền bỏ Xem => Hệ thống  gọi popup cảnh báo đã sử dụng
    • Cảnh báo và chặn Cập nhật trạng thái không hoạt động của chức năng đã sử dụng trong một nhóm quyền  => Cảnh báo đã sử dụng và chặn
  • Cập nhật thành công
    • Cập nhật thông tin chỉnh sửa thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công)
15HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up

3.4.4. Mô tả Popup Xem chức năng

Gọi popup khi click vào tên chức năng tại danh sách chức năng

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xem chi tiết chức năngLabelBắt buộc

Tên popup

2Tên chức năngTextboxBắt buộcDisable
3Mã chức năngTextboxBắt buộcDisable
4Đường dẫnTextboxBắt buộcDisable
5Lựa chọn hành độngLabelBắt buộc

6XemtoggleKhông bắt buộcDisable
7ThêmtoggleKhông bắt buộcDisable
8SửatoggleKhông bắt buộcDisable
9XóatoggleKhông bắt buộcDisable
10NhậptoggleKhông bắt buộcDisable
11XuấttoggleKhông bắt buộcDisable
12Mô tảTextKhông bắt buộcDisable
13HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up



3.4.5. Mô tả Popup Xác nhận Xóa

Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

Pop-up xác nhận xóa
1Bạn có chắc chắn muốn Xóa chức năng đã chọn?Label

Nội dung cảnh báo

2HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

3Tôi chắc chắnButton

Chức năng cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn.

  • Hệ thống Cảnh báo và chặn trường hợp Xóa Chức năng đã được cấu hình hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang active=> Gọi popup Cảnh báo đã sử dụng
  • Chức năng chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa chức năng thành công"
Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: 
1Bạn có chắc chắn muốn xóa X chức năng đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục!Label

Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa

2HủyButton

Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa

3Tôi chắc chắnButton

Cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn

  • Hệ thống Cảnh báo và chặn trường hợp Xóa Chức năng đã được cấu hình hành động đã được cấu hình hành động (Xem, Thêm,..) trong một nhóm quyền, người dùng đang active => Cảnh báo đã sử dụng
  • Chức năng chưa được cấu hình, Hệ thống hiển thị toast: "Xóa chức năng thành công"

3.4.6. Mô tả Cảnh báo trùng thông tin

Cảnh báo trùng thông tin xuất hiện khi Thêm mới hoặc Sửa chức năng mà thông tin sau Cập nhật trùng với thông tin của một Chức năng đã tồn tại trên danh sách

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Thông tin X đã tồn tại tại Mã chức năng Y. Vui lòng kiểm tra lại!Label

Nội dung cảnh báo trong đó:

  • X là thông tin trùng: Mã chức năng hoặc Đường dẫn
  • Y: Thông tin mã chức năng có tồn tại nội dung bị trùng
2Thoátbutton

Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác Thêm mới/Cập nhật


3.4.7. Mô tả Cảnh báo đã sử dụng

Gọi popup cảnh báo đã sử dụng trường hợp xóa hoặc sửa 1 bản ghi:

  1. Khi xác nhận tại button Tôi chắc chắn trường hợp xóa chức năng đã được cấu hình hành động trong một nhóm quyền
  2.  Khi áp dụng của sửa chức năng gặp lỗi 

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!


Label+ hyper link


2

Danh sách lỗi

Button

Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

  1. STT: Số nguyên tự tăng
  2. Mã chức năng: Mã chức năng đã được cấu hình
  3. Tên chức năng: Tên chức năng đã được cấu hình
  4. Mã nhóm quyền: Mã nhóm quyền đã được cấu hình
  5. Tên nhóm quyền: Tên nhóm quyền đã được cấu hình
  6. Tên đăng nhập: Tên đăng nhập của người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
  7. Họ và tên người dùng: Họ và tên người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
3Xác nhậnButton

Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng)

Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng)

Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa

4ThoátButton

Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 

Gọi pop-up cảnh báo trường hợp xóa nhiều bản ghi, gọi popup cảnh báo đã sử dụng như sau: 

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Tồn tại A chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/ quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại!


Label

Trong đó A là số lượng Chức năng đã được cấu hình

2

Danh sách lỗi

Button

Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin 

  1. STT: Số nguyên tự tăng
  2. Mã chức năng: Mã chức năng đã được cấu hình
  3. Tên chức năng: Tên chức năng đã được cấu hình
  4. Mã nhóm quyền: Mã nhóm quyền đã được cấu hình
  5. Tên nhóm quyền: Tên nhóm quyền đã được cấu hình
  6. Tên đăng nhập: Tên đăng nhập của người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
  7. Họ và tên người dùng: Họ và tên người dùng đang cấu hình chức năng (Chỉ check với những case cấu hình ngoại lệ, không thuộc cấu hình trong nhóm quyền)
3Xác nhậnButton

Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng)

Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng)

Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa

4ThoátButton

Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác 

Mẫu file excel trả về Danh sách lỗi các chức năng đã được cấu hình hành động


3.4.8. Mô tả Popup Xuất file excel

Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh sách chức năng

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xuất file excelLabel

Tên popup
2Chọn kiểu xuất fileLabel


3Tất cả Radio button

Mặc định chọn tất cả chức năng

Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách

4Trên trang nàyRadio button

Cho phép xuất các chức năng trên trang hiển thị hiện tại
5Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

Thông tin file excel: Danh mục chức năng.xlsx

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1

Thời gian xuất




Thời gian xuất dữ liệu 
2Người xuất


Thông tin tên hiển thị của người dùng xuất dữ liệu
3STT


Tự tăng
4

Mã chức năng




Thông tin mã chức năng
5

Tên chức năng




Thông tin tên chức năng
6

Đường dẫn




Thông tin đường dẫn
7

Mô tả




Thông tin mô tả
8Trạng thái hoạt động


Thông tin trạng thái hoạt động của chức năng ( Hoạt động/Không hoạt động)
9Xem


Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
10Thêm


Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
11Sửa


Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
12Xóa


Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
13Nhập


Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình
14Xuất


Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình






  • No labels