Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2630 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin tôi muốn quản lý thông tin phân quyền của user hệ thống dưới dạng báo cáo và truy vấn được theo thời điểm
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được báo cáo thông tin phân quyền của user tại một thời điểm và tìm kiếm theo Đơn vị/Phòng ban/Tên đăng nhập/Ngày dữ liệu. Thông tin báo cáo như sau:
- Tên đăng nhập
- Tên hiển thị
- Số điện thoại
- Đơn vị
- Phòng ban
- Nhóm quyền
- Giới hạn dữ liệu
- Ngày dữ liệu
- Trạng thái
- Tôi muốn xuất được các báo cáo lịch sử phân quyền đã tìm kiếm dưới dạng excel, word
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
STT | Bước | Mô tả |
|---|---|---|
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| 1 | Báo cáo phân quyền người dùng | Label | Bắt buộc | ||
| Thông tin tìm kiếm | |||||
| 2 | Đơn vị | Combobox | Không bắt buộc | Lấy thông tin combobox từ Đơn vị Level 1 trong danh mục cơ cấu tổ chức Tìm kiếm đơn vị có người dùng được cấp mới tài khoản | |
| 3 | Phòng ban | Combobox | Không bắt buộc | Lấy thông tin combobox từ Phòng ban trong danh mục cơ cấu tổ chức Tìm kiếm Phòng ban có người dùng được cấp mới tài khoản | |
| 4 | Tên đăng nhập | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin tên đăng nhập | |
| 5 | Ngày dữ liệu | Textbox | Bắt buộc | Nhập thông tin Ngày/Tháng/Năm Tìm kiếm thông tin theo Ngày cập nhật | |
| 6 | Tìm kiếm | Button | Tìm kiếm dữ liệu báo cáo theo các tiêu chí | ||
| 7 | Tải xuống | Button |
| ||
| Thông tin báo cáo | |||||
| 7 | STT | Số thứ tự tự sinh tăng dần | |||
| 8 | Tên đăng nhập | Hiển thị thông tin tên đăng nhập của người dùng tại ngày dữ liệu | |||
| 9 | Tên hiển thị | Hiển thị thông tin Tên hiển thị của người dùng theo cấu trúc quy định của tập đoàn tại ngày dữ liệu | |||
| 10 | Số điện thoại | Hiển thị số điện thoại của người dùng tại ngày dữ liệu | |||
| 11 | Hiển thị thông tin email của người dùng tại ngày dữ liệu | ||||
| 12 | Đơn vị | Hiển thị thông tin Đơn vị của người dùng tại ngày dữ liệu | |||
| 13 | Phòng ban | Hiển thị thông tin phòng ban của người dùng tại ngày dữ liệu | |||
| 14 | Nhóm quyền | List thông tin Nhóm quyền của người dùng tại ngày dữ liệu | |||
| 15 | Giới hạn dữ liệu | List thông tin Phòng ban người dùng được cấu hình cho phép truy cập dữ liệu tại ngày dữ liệu | |||
| 16 | Ngày dữ liệu | Hiển thị thông tin ngày dữ liệu | |||
| 17 | Trạng thái | Hiển thị trạng thái của người dùng tại ngày dữ liệu | |||