Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4626 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Tôi muốn Quy trình A1.11 và menu quản lý được thông tin bổ sung để đẩy được đủ thông tin hợp đồng sang tích hợp SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tại bước A1.11 sau bước phát hành hợp đồng bổ sung node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
- Tại thông màn hình chính hiển thị thông tin kế thừa từ màn Soạn thảo hợp đồng, bổ sung thêm các thông tin: ( Dấu * bắt buộc)
- Loại hợp đồng*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Nhà thầu*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày tạo HĐ*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng thông tin Ngày ký
- Tổ chức mua hàng*: Cho phép chọn từ danh mục dùng chung với loại danh mục là Tổ chức mua hàng
- Phòng ban thực hiện*: Chọn thông tin từ cơ cấu tổ chức, hiển thị Mã phòng ban phụ trách hợp đồng SAP-Tên phòng ban
- Ngày hiệu lực*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày hết hạn*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tổng GTHĐ trước thuế*: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Đơn vị tiền tệ: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tỷ giá: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Số HĐ gốc: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Mã HĐ/PL: Nhập thông tin
- Ngày ký: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Ngày bắt đầu hiệu lực: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng trùng Ngày hiệu lực
- Ngày hết hạn bảo hành: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Dự án: Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Tình trạng:
- 5 - Hợp đồng đã xóa
- 2 - Chưa quyết toán
- 3 - Chưa thực hiện
- 1 - Đã quyết toán
- 4 - Đang bảo hành
- Nội dung hợp đồng: Nhập tay
- Tiến độ thực hiện (Ngày): Kế thừa từ Soạn thảo hợp đồng
- Thông tin chi tiết hàng hóa: Lấy thông tin BoQ kế thừa bước soạn thảo và cho chỉnh sửa bổ sung. Cho phép xuất file excel và nhập file excel bao gồm các trường thông tin
- Logic tự động tách dòng BoQ
- Tự động tách dòng BoQ với yêu cầu mua sắm thuộc lĩnh vực ME-Cơ điện (ME)
- Nhân 2 dòng BoQ với trường hợp hạng mục công việc vừa có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công
- Lấy thông tin sau khi tách dòng
- Mã thuế: Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Mã thuế
- Số thứ tự line tổng quan* : Lấy thông tin STT tại BoQ với level 1
- Loại HĐ đặc biệt 1*: Danh mục- Mặc định P với XDCB
- Loại HĐ đặc biệt 2* : Danh mục- Mặc định D với XDCB
- Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*: Lấy thông tin tên hạng mục level 1
- Kho/Đơn vị*: Lấy thông tin mã chủ đầu tư
- Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* ): Mặc định lấy nhóm công việc có mã 102 từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Nhóm công việc
- Số thứ tự line chi tiết*: Lấy thông tin STT với level còn lại
- Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*: Lấy thông tin tên công việc với các level còn lại
- Khối lượng*: Lấy thông tin BoQ
- Đơn vị tính*: Lấy thông tin mã đơn vị tính cột mã SAP tương ứng với mã đơn vị tính tại BoQ
- Đơn giá*: Lấy thông tin cột Tổng của Đơn giá trước thuế trên BoQ.
- Với level cha hiển thị giá trị bằng 0
- Với level chi tiết chỉ có đơn giá vật tư hoặc chỉ có đơn giá nhân công lấy thông tin cột có giá trị khác 0
- Với level chi tiết đã tách dòng (có cả đơn giá vật tư và đơn giá nhân công) thì mỗi dòng lấy một đơn giá (Một dòng lấy đơn giá vật tư, một dòng lấy đơn giá nhân công trước thuế trên BoQ)
- Khoản mục phí (Thêm trên BoQ): Cho phép chọn tại danh mục dùng chung có loại danh mục là Khoản mục phí
- Hạng mục: Lấy mã hạng mục ngân sách tại yêu cầu mua sắm
- Ngày hiệu lực: Hiển thị thông tin ngày hiệu lực
- ID danh mục tích hợp: Lấy cột STT tương ứng BoQ
- Logic tự động tách dòng BoQ
- Trường hợp tích hợp thông tin thất bại, hiển thị thông báo lỗi và cho phép sửa lại thông tin tại node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
- Mã hợp đồng SAP: Tích hợp thành công, hiển thị thông tin Mã hợp đồng SAP lấy từ thông tin SAP trả về
- Trường hợp tích hợp thông tin thành công, cập nhật trạng thái hoàn thành công việc tại node và cập nhật thông tin vào menu quản lý hợp đồng (thêm tab thông tin hợp đồng tích hợp)
- Với hợp đồng trong quy trình kế thừa thông tin từ node: Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP
- Với hợp đồng ngoài quy trình: Tại màn hình tạo mới, chỉnh sửa. Hiển thị tab thông tin tương tự node Nhân viên KHTH cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP và cho phép nhập. Khi lưu thông tin thành công cập nhật thông tin sang SAP
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã hợp đồng SAP | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu | |
7 | Dự án | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin dự án gói thầu | |
33 | Bảng chi tiết BoQ | iFrame |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
38 | Tên nhà thầu | Text |
| Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
48 | Tiến độ thực hiện | Text area | Tham chiếu: 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |||
| 49 | Loại hợp đồng | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị loại hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Loại hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
Ngày tạo HĐ | Date time | x | ||||
Tổ chức mua hàng | ||||||
Phòng ban thực hiện | ||||||
Ngày hiệu lực | Date time | |||||
Ngày bắt đầu hiệu lực | Date time | |||||
50 | Ngày ký hợp đồng | Date time | x | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | - Hiển thị ngày ký hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày ký hợp đồng từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | |
51 | Ngày hết hạn | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn dự kiến từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
| 52 | Thời gian thực hiện | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Thời gian thực hiện từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
53 | Ngày hết hạn bảo hành | Date time | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Ngày hết hạn bảo hành từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
54 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Number | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế - Dữ liệu được lấy theo trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
56 | Đơn vị tiền tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng - Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
57 | Tỷ giá ngoại tệ | Text | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) - Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng | ||
Tình trạng | ||||||
59 | Nội dung hợp đồng | Text area | Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | - Hiển thị nội dung hợp đồng | ||
| 64 | Số hợp đồng | Text | x | 50 | - Cho phép chỉnh sửa dữ liệu | Cho phép người dùng nhập số hợp đồng |
Mã HĐ/PL | Text | |||||
Thông tin chi tiết hàng hóa | iFrame |
| ||||
| 69 | Tiếp nhận | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 70 | Lưu nháp | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 71 | Tạm dừng | Button |
|
| Tham chiếu tài liệu URD | |
| 72 | Tiếp tục | Button | Tham chiếu tài liệu URD | |||
| 73 | Hoàn thành | Button |
| Phát triển sau cùng phân hệ Quản lý hợp đồng: Sau khi nhấn nút, hệ thống kiểm tra:
⭢ Hệ thống không lưu công việc, thoát màn hình công việc và hiển thị toast : "Không thành công - Ngày hết hạn dự kiến phải lớn hơn ngày ký hợp đồng"
⭢ Hệ thống không lưu công việc, thoát màn hình công việc và hiển thị toast : "Không thành công - Số hợp đồng đang bị trùng. Vui lòng kiểm tra lại!"
⭢ Hệ thống lưu công việc (tham chiếu URD) | Tham chiếu tài liệu URD Hệ thống kiểm tra trường bắt buộc |
3.4.1.2. Chi tiết hàng hóa
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Độ dài ký tự | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã hợp đồng SAP | Text |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin mã gói thầu | |
3 | Lĩnh vực | Droplist |
| Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu | Thông tin lĩnh vực gói thầu |