Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4141 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là nhân viên phụ trách pilot, tôi muốn tiếp nhận và thực hiện được công việc phụ trách khi pilot quy trình sau khi cấu hình
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo công việc qua email hoặc thông báo quả chuông trên BPM
- Tôi muốn tiếp nhận/Từ chối được công việc
- Tôi muốn xem (Không sửa) được thông soạn thảo dự thảo ở bước 1 bao gồm các thông tin:
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Người tạo
- Ngày khởi tạo
- Ghi chú phân công: Lấy theo ghi chú của từng người tiếp nhận tương ứng
- Nhóm quy trình
- Phiên bản
- Phiên bản
- Ngày sửa đổi
- Vị trí
- Nội dung sửa đổi
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
- Mục đích
- Phạm vi
- Đối tượng áp dụng
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả
- Đính kèm file
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ
- Mô tả
- Viết tắt
- Từ viết tắt
- Mô tả
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào
- Đầu ra
- Lưu đồ
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính
- Mô tả chi tiết
- Đơn vị thực hiện
- Đơn vị phối hợp
- Thời gian thực hiện
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo
- Tôi muốn nhập được thông tin Ghi chú trong quá trình pilot
- Ghi chú pilot
- Tôi muốn Hoàn thành/Yêu cầu điều chỉnh được công việc đã tiếp nhận. Khi yêu cầu điều chỉnh công việc quay trở lại bước nhân viên cấu hình quy trình 09- Nhân viên kỹ thuật cấu hình quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người phê duyệt quy trình ở bước tiếp
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|