Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | Vũ Thị Mơ | |||
Ngày ký | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2399 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là thư ký hội đồng thầu, tôi muốn hệ thống đề xuất thông tin nhà thầu và thông tin giá mua dựa trên lịch sử mua hàng và xếp hạng của nhà thầu
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu, tôi muốn quản lý bổ sung thông tin Lĩnh vực hoạt động
- Tại màn hình Thư ký HĐT lập KHLCNT & Danh sách nhà thầu, tôi muốn hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục nhà cung cấp và hiển thị được đề xuất theo gói thầu:
- Lấy thông tin chi tiết của nhà cung cấp và nhà thầu:
- Mã nhà cung cấp
- Tên nhà cung cấp
- Ngày ký kết gần nhất
- Điểm số
- Xếp hạng nhà cung cấp: Lấy thông tin tên khoảng điểm
- Đề xuất: Lấy thông tin tại Ghi chú của Khoảng điểm
- Điều kiện lấy bao gồm:
- Điều kiện 1: Lĩnh vực của NCC thuộc lĩnh vực của gói thầu
- Điều kiện 2: Theo xếp hạng nhà cung cấp: Nhà cung cấp có điểm trung bình từ cao xuống thấp
- Tôi muốn chọn được số lượng nhà cung cấp cần đề xuất
- Tôi muốn chọn được nhà cung cấp, nhà thầu xuống danh sách nhà thầu
- Lấy thông tin chi tiết của nhà cung cấp và nhà thầu:
- Tại màn hình Đánh giá hồ sơ tài chính, tôi muốn hệ thống lấy dữ liệu từ danh muc vật tư và hiển thị thông tin giá cả của danh sách vật tư trong BoQ bao gồm các thông tin:
- Giá mua gần nhất
- Giá mua trung bình 6 tháng
- Giá mua tối thiểu
- Giá mua tối đa
- Giá địa phương: Đề xuất đơn giá địa phương theo thông tin Tỉnh/Thành phố, Phường/Xã lấy từ thông tin dự án
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
API Spec Document
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|