Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-3968 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là lãnh đạo đơn vị chuyên môn, tôi muốn phê duyệt được yêu cầu xây dựng quy trình và phân công nhân viên thực hiện soạn thảo
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn nhận được thông báo trong trường hợp nhận được công việc qua mail hoặc quả chuông
- Tôi muốn xem được công việc Yêu cầu xây dựng quy trình kế thừa từ bước: 01- Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Lĩnh vực: Hiển thị tên nhóm quy trình ở level 1 và cho phép chọn
- Giai đoạn dự án: Disable, hiển thị tên các nhóm quy trình trung gian sau theo nhóm quy trình chi tiết đã chọn
- Nhóm quy trình chi tiết: Hiển thị mã-Tên nhóm quy trình ở level chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực đã chọn và cho phép chọn
- Đơn vị khởi tạo: Lấy thông tin Tên viết tắt - Tên đơn vị của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức (Phòng ban tại level 1)
- Phòng ban phụ trách: Lấy thông tin Tên viết tắt - Tên phòng ban của user khởi tạo và cho phép chọn lại theo danh mục cơ cấu tổ chức, bổ sung hiển thị lựa chọn " ZZ- Tất cả phòng ban"
- Lĩnh vực chủ đề: Cho phép chọn Mã- Tên lĩnh vực chủ đề lấy từ danh mục dùng chung cho loại danh mục là Lĩnh vực chủ đề
- Loại tài liệu: Cho phép chọn Mã- Tên loại tài liệu lấy từ danh mục dùng chung có loại danh mục là Loại tài liệu
- Mã quy trình: Nhập thông tin mã quy trình
- Mã quy trình quy ước: Ghép thông tin các trường Mã nhóm quy trình chi tiết + Tên viết tắt đơn vị khởi tạo + Tên viết tắt phòng ban + Mã lĩnh vực chủ đề + Mã loại tài liệu+ Mã quy trình
- Tên quy trình: Nhập thông tin
- Mục đích: Nhập thông tin
- Tôi muốn phân công nhân viên thực hiện soạn thảo
- Nhân sự phân công: ( Bắt buộc nhập nếu phê duyệt)
- Cấp phân công
- Ghi chú phân công
- Tôi muốn Phê duyệt/Yêu cầu điều chỉnh. Yêu cầu điều chỉnh về bước Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến nhân viên thực hiện.
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|