You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 79 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2327

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn khai báo được danh mục các thang điểm sử dụng để đánh giá, phân loại nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn Tạo mới/Sửa/Xem/xóa được thông tin thang điểm bao gồm:

    • Mã thang điểm ( Duy nhất)
    • Tên thang điểm
    • Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá trong sử dụng dịch vụ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
    • Lĩnh vực kinh doanh ( Ví dụ Lĩnh vực kinh doanh : CNTT, XDCB, TMDV, ME) 
  2. Tôi muốn khai báo được các tiêu chí vào thang điểm đánh giá và cho phép nhập trọng số tiêu chí
    • Tên tiêu chí: Nhập tiêu chí
    • Mô tả tiêu chí: Nhập các tiêu chuẩn và khoảng điểm gợi ý cho tiêu chuẩn
    • Trọng số %: Nhập trọng số 
  3. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn với trường hợp thang điểm trùng lĩnh vực và loại thang điểm với một thang điểm
  4. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp trùng mã thang điểm
  5. Tôi muốn hệ thống cảnh báo trong trường hợp thêm mới trùng mã thang điểm
  6. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp mã thang điểm đang được khai báo vào một khoảng điểm ( xếp loại đánh giá)
  7. Tôi muốn phân loại các khoảng thang điểm (Xếp loại đánh giá) của mỗi thang điểm theo khoảng giá trị chi tiết. Bao gồm:
    • Mã khoảng điểm
    • Tên khoảng điểm (Minh họa: Năng lực tốt, Khá, TB, Kém/ A, B, C, D)
    • Giá trị tối thiểu
    • Giá trị tối đa 
    • Đề xuất: (Minh họa: Duy trì ký kết Hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) đối với các trường hợp có thể ký kết được HĐNT để cung cấp chính cho các sản phẩm/dịch vụ được đánh giá loại A, Ưu tiên lựa chọn trong các lần tham gia chào giá/đấu thầu khi đáp ứng được các yêu cầu đàm phán)
  8. Tôi muốn các khoảng điểm trong cùng một thang điểm không giao nhau
  9. Tôi muốn xem được danh sách thang điểm bao gồm các thông tin:
    1. Mã thang điểm
    2. Tên thang điểm
    3. Loại đánh giá: Đánh giá lần đầu/Đánh giá định kỳ/Đánh giá sau sử dụng dịch vụ
    4. Lĩnh vực kinh doanh ( Check lại nghiệp vụ Lĩnh vực kinh doanh  sản phẩm)
  10. Tôi muốn tìm kiếm được thang điểm theo thông tin:
    1. Tên thang điểm
  11. Cho phép lọc theo
    1. Loại đánh giá
    2. Lĩnh vực kinh doanh

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

I.Danh mục thang điểm





II. Pop-up tạo mới thang điểm



III. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1.Danh mục thang điểm 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã thang điểm

Text


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của thang điểm

2

Tên thang điểm

Hyperlink


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Tên hiển thị của thang điểm

3

Loại đánh giá

Text


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

4

Lĩnh vực kinh doanh

Text


-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng

5

Nút thêm mới

Button



Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

6

Tìm kiếm theo tên

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên thang điểm, trạng thái

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên thang điểm

7

Nút Chỉnh sửa 

Button



Cho phép chỉnh sửa thông tin thang điểm

8

Nút xóa 

Button


-Check điều kiện thang điểm được khai báo trong mục xếp loại đánh giá 

Cho phép xóa thang điểm.

Check điều kiện quy định

9

Nút xóa hàng loạt

Button


-Check điều kiện thang điểm được khai báo trong mục xếp loại đánh giá 

Cho phép xóa nhiều thang điểm.

10

Select box 

Check box



Cho phép chọn nhiều thang điểm

11

Nút lọc

Button



Cho phép lọc theo loại đánh giá, lĩnh vực kinh doanh

3.4.2. Pop-up tạo mới thang điểm

Trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã thang điểm

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

-Mã định danh duy nhất của thang điểm

Tên thang điểm

Text

x


Tên hiển thị của thang điểm

Biểu mẫu thang điểm

Droplist

x

Cho phép chọn biểu mẫu thang điểm đã tạo

Thể hiện tên của biểu mẫu thang điểm đã tạo(grid)

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại loại đánh giá trùng với lĩnh vực kinh doanh đã chọn lần trước

·       1: Đánh giá lần đầu

·       2: Đánh giá sau sử dụng

·       3: Đánh giá định kỳ

Cấu hình động trên hệ thống

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá sau sử dụng/ đánh giá định kỳ của lĩnh vực XDCB

Lĩnh vực kinh doanh

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 4 loại lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại lĩnh vực kinh doanh với loại đánh giá trùng đã chọn lần trước

Chọn từ trong danh mục lĩnh vực kinh doanh

Cho phép chọn lĩnh vực kinh doanh ứng với 3 lần đánh giá:

·       1: XDCB

·       2: CNTT

·       3: TMDV

·       4: ME

Thể hiện thông tin lĩnh vực kinh doanh của NCC mà thang điểm đang áp dụng với loại đánh giá tương ứng

VD: Lần 1 chọn đánh giá lần đầu ứng với lĩnh vực XDCB -> lần 2 chỉ được phép chọn đánh giá lần đầu của của lĩnh vực CNTT

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã thang điểm

Check trùng đồng thời thỏa mãn trường lĩnh vực và trường loại đánh giá

VD: lần 1 tạo mã thang điểm A

Loại đánh giá lần đầu trong lĩnh vực XDCB → Hệ thống cho lưu

Lần 2 tạo mã thang điểm B, loại đánh giá lần đầu lĩnh vực XDCB → hệ thống không cho lưu do đã có thang điểm loại đánh giá lần đầu cho lĩnh vực XDCB tạo ở lần 1 

Lưu thông tin loại dự án.

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

3.4.2.1 Màn hình tiêu chí đánh giá (grid)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Xuất file excel

Button



Cho phép xuất file thông tin excel 

Tham chiếu tài liệu  URD

Nhập file excel


Button



Cho phép nhận file thông tin exvel

Tham chiếu tài liệu  URD

STT

Number


Hệ thống tự sinh số thứ tự tăng dần

Số thứ tự sắp xếp tiêu chí đánh giá

Chỉ tiêu đánh giá

Text

x

Cho phép nhập tiêu chí đánh giá

Nội dung tiêu chí sử dụng để đánh giá

Tiêu chuẩn

Text


Cho phép nhập các mô tả tiêu chuẩn tương ứng với chỉ tiêu đánh giá

Mô tả tiêu chuẩn cụ thể của từng chỉ tiêu đánh giá

Thang điểm

Number

x

Cho phép nhập thang điểm tối đa được đánh giá theo quy định

Thể hiện thang điểm đánh giá nhà cung cấp

VD: thang điểm 10, thang điểm 100

Điểm đánh giá

Number

x

Cho phép nhập điểm

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện điểm số đánh giá cho chỉ tiêu

Trọng số

Percentage (%)

x

Cho phép nhập trọng số của chỉ tiêu

Thể hiện mức độ quan trọng của từng chỉ tiêu

Điểm quy đổi

Decimal

x

Tự động tính điểm theo công thức:

Điểm quy đổi = (Điểm đánh giá x trọng số)

Lấy đến 2 chữ số thập phân (VD: 0.05)

Thể hiện điểm sau khi quy đổi theo trọng số tương ứng

Ý kiến đóng góp

Text


Cho phép nhập ý kiến nhận xét, ý kiến bổ sung

Thể hiện thông tin nhận xét, hoặc ý kiến bổ sung của người đánh giá

Tổng điểm

Number


x

Tự động tính điểm theo công thức:

Tổng điểm = Điểm quy đổi tiêu chí 1 + điểm quy đổi tiêu chí 2+….+ điểm quy đổi tiêu chí n

Thể hiện tổng số điểm mà nhà cung cấp đạt được sau các tiêu chí

3.4.3. Danh mục xếp loại đánh giá theo thang điểm

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Thang điểm

Droplistx

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm đánh giá được phép nhận

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Giá trị lớn nhất mà điểm đánh giá được phép nhận

Tìm kiếm theo tên

Search box


- Cho phép nhập từ khóa để lọc dữ liệu trong bảng theo tên loại đánh giá, trạng thái

- Kết quả lọc hiển thị ngay khi người dùng nhập (search realtime).

Thể hiện thông tin tìm kiếm theo tên xếp loại đánh giá

Nút thêm mới

Button

 

 

Thể hiện chức năng cho phép mở ra màn hình thêm mới thang điểm

Nút Chỉnh sửa 

Button

 

 

Cho phép chỉnh sửa tên xếp loại đánh giá

Nút xóa 

Button

 


Cho phép xóa loại đánh giá

Nút xóa hàng loạt

Button



Cho phép xóa nhiều loại đánh giá

Select box 

Check box

 

 

Cho phép chọn nhiều loại đánh giá

Nút lọc

Button



Cho phép lọc theo tên xếp loại đánh giá, thang điểm, lĩnh vực

3.4.3.1 Pop-up tạo mới xếp loại đánh giá

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

Mã xếp loại đánh giá

Text

x

- Không trùng với mã đã tồn tại

Mã định danh duy nhất của xếp loại đánh giá

Tên xếp loại đánh giá

Text

x

-Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Thể hiện thông tin tên xếp loại đánh giá

VD: Loại tốt/khá/ TB hay A/B/C

Loại đánh giá

Droplist

x

-Cho phép chọn 1 trong 3 loại đánh giá ứng với mỗi lĩnh vực kinh doanh, không cho phép người dùng được chọn lại giá trị đã chọn lần trước

·       1: Đánh giá lần đầu

·       2: Đánh giá sau sử dụng

·       3: Đánh giá định kỳ


Thể hiện thông tin loại đánh giá áp dụng cho thang điểm

Thang điểm

Droplistx

-Cho phép chọn mã thang điểm trong danh mục với thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

Thể hiện mã định danh duy nhất của thang điểm tương ứng với xếp loại đánh giá

- Dữ liệu thang điểm được lấy từ trường "Mã thang điểm"+"Tên thang điểm" tại Danh mục Thang điểm thuộc phân hệ Quản lý danh mục dựa trên thông tin ở trường"Lĩnh vực" và "Loại đánh giá"

Giá trị điểm số tối thiểu (phần chọn công thức)

Droplistx

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: <= (giá trị nhỏ hơn hoặc bằng)

2: < (giá trị nhỏ hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7->10


Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối thiểu.

Hiển thị cảnh báo khoảng điểm cụ thể bị trùng


Giá trị điểm số tối thiểu

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối thiểu của thang điểm đánh giá 

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Giá trị điểm số tối đa

Droplist

x

Cho phép chọn 1 trong 2 loại công thức

1: >= (giá trị lớn hơn hoặc bằng)

2: > (giá trị lớn hơn)

Chặn giá trị trùng giao nhau giữa các khoảng điểm đánh giá tương tự như giá trị điểm tối thiểu

Thể hiện công thức để xác định điều kiện so sánh cho giá trị điểm số tối đa

Giá trị điểm số tối đa

Number

x

Cho phép nhập giá trị tối đa của thang điểm

Thể hiện giá trị nhỏ nhất hoặc bằng mà điểm thấp nhất mà hệ thống cho phép sử dụng cho tiêu chí đánh giá

Đề xuất

Text

 

Cho phép nhập thông tin đề xuất 

Đề xuất tương ứng với số điểm xếp loại đạt được

VD: nhà cung cấp xếp loại A → đề xuất tiếp tục ký hợp đồng

Nút đóng "X"

Button


Khi nhấn → đóng popup, quay lại màn hình trước.

Thể hiện nút chức năng cho phép đóng pop-up

Nút áp dụng

Button


Check các trường bắt buộc

Check trùng mã xếp loại đánh giá

Check trùng khoảng điểm trùng giao nhau

VD: lần 1 tạo mã đánh giá loại B

có khoảng điểm từ 5<x<10

Lần 2 tạo mã đánh giá A, có khoảng điểm từ 7<x<12

-> hệ thống không cho lưu hiển thị cảnh báo có đoạn điểm trùng giao nhau là từ 7>10


Lưu thông tin loại dự án.

Check các thông tin áp dụng theo quy định

Nút hủy

Button



Đóng pop-up vào không lưu thông tin

  • No labels