Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4634 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người tạo yêu cầu mua sắm, tôi muốn kích hoạt quy trình mua sắm tương ứng dựa trên các thông tin chung liên quan đến yêu cầu mua sắm
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn các quy trình có phân loại là Quy trình mua sắm sẽ được hiển thị tại màn hình Yêu cầu mua sắm, tờ trình chủ trương:
- Cho phép tìm kiếm theo Mã- Tên quy trình
- Hiển thị danh sách các yêu cầu mua sắm theo từng quy trình sau khi chọn ( Giữ thiết kế hiện tại, trên màn hình danh sách hiển thị thêm thông tin Quy trình đang được chọn)
- Hiển thị danh sách yêu cầu mua sắm theo quy trình được chọn
- STT
- Mã yêu cầu
- Tên yêu cầu
- Loại yêu cầu mua sắm
- Lĩnh vực
- Dự án
- Trạng thái
- Bộ phận yêu cầu
- Bước quy trình
- Cho phép tìm kiếm yêu cầu mua sắm theo tên
- Nhập file excel
- Tạo mới
- Cho phép thoát khỏi danh sách yêu cầu mua sắm của quy trình hiện tại, trở về màn hình liệt kê quy trình
- Hiển thị danh sách yêu cầu mua sắm theo quy trình được chọn
- Để lại Đợi phát triển thêm phần Quản lý quy trình: Liệt kê Mã Quy trình- Tên quy trình có phân loại Quy trình mua sắm trên màn hình và cho phép chọn
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1 Màn hình Yêu cầu mua sắm/ Tờ trình chủ trương:
STT | Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút chọn chế độ xem | Nút chọn (Button) | Không bắt buộc | Chỉ chọn 1 chế độ hiển thị tại 1 thời điểm. | Thể hiện chọn dạng hiển thị màn hình danh sách quy trình |
| 1.1 | Nút “Danh sách” | Nút chọn (Button) | Không bắt buộc | -Cho phép người dùng chọn chế độ hiển thị dạng danh sách. Chi tiết 3.4.1.1 -Chỉ chọn 1 chế độ hiển thị tại 1 thời điểm. | Chuyển sang chế độ hiển thị dạng danh sách (table) |
| 1.2 | Nút “Lưới” | Nút chọn (Button) | Không bắt buộc | -Cho phép người dùng chọn chế độ hiển thị dạng lưới. Chi tiết 3.4.1.2 -Chỉ chọn 1 chế độ hiển thị tại 1 thời điểm | Chuyển sang chế độ hiển thị dạng lưới (card) |
| 2 | Ô tìm kiếm (Search box) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên quy trình" hoặc "Mã quy trình". - Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Yêu cầu mua sắm/ Tờ trình chủ trương" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa. - Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:
| Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo Mã/Tên quy trình" và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
3.4.1.1 Chi tiết màn hình chế độ hiển thị dạng danh sách
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên quy trình mua sắm | Hyperlink | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn vào mở ra màn hình yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương của quy trình mua sắm tương ứng. Chi tiết màn hình yêu cầu mua sắm/ tờ trình chủ trương 3.4.2 -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục quản lý quy trình | Thể hiện tên quy trình mua sắm |
| 2 | Mã quy trình | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Mã duy nhất không trùng -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục quản lý quy trình | Thể hiện mã quy trình mua sắm |
| 3 | Số lượng yêu cầu | Số (Number) | Không bắt buộc | -Số lượng lớn hớn = 0 -Sắp xếp theo thứ tự giảm dần (quy trình có số lượng nhiều yêu cầu sẽ xếp gần nhất, với quy trình có số lượng yêu cầu bằng nhau sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái của cột "mã quy trình" | Thể hiện số lượng yêu cầu mua sắm đến thời điểm hiện tại của quy trình mua sắm đó |
3.4.1.2 Chi tiết màn hình chế độ hiển thị dạng lưới
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên quy trình mua sắm | Card | Không bắt buộc | -Cho phép người dùng nhấn vào thẻ → điều hướng vào danh sách yêu cầu của quy trình tương ứng. Chi tiết màn hình yêu cầu mua sắm/ tờ trình chủ trương 3.4.2 -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục quản lý quy trình | Thể hiện tên quy trình mua sắm |
| 2 | Mã quy trình | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | -Mã duy nhất không trùng -Nguồn dữ liệu: lấy từ danh mục quản lý quy trình | Thể hiện mã quy trình mua sắm |
| 3 | Số lượng yêu cầu | Số (Number) | Không bắt buộc | -Số lượng lớn hớn = 0 -Sắp xếp theo thứ tự giảm dần (quy trình có số lượng nhiều yêu cầu sẽ xếp gần nhất, với quy trình có số lượng yêu cầu bằng nhau sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái của cột "mã quy trình" | Thể hiện số lượng yêu cầu mua sắm đến thời điểm hiện tại của quy trình mua sắm đó |
3.4.2 Chi tiết màn hình danh sách yêu cầu mua sắm/ tờ trình chủ trương của quy trình mua sắm
Trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình danh sách yêu cầu mua sắm/ tờ trình chủ trương | Không bắt buộc |
| Màn hình chi tiết danh sách yêu cầu mua sắm/ tờ trình chủ trương tham chiếu tài liệu URD mục 2.4.8 và 2.6 BPM1_Tài liệu yêu cầu số hóa vận hành v2.4.docx | |
| 2 | Tên yêu cầu mua sắm/ tờ trình chủ trương-"Mã-tên quy trình" | Dòng tiêu đề (lable) | Không bắt buộc | Thể hiện màn hình yêu cầu mua sắm/tờ trình chủ trương của quy trình mua sắm đang chọn |