You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 43 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2486

1. Card (Mô tả tính năng)

Là lãnh đạo/người được phân công, tôi muốn phê duyệt được thông tin tính điểm nhà thầu trên kết quả đánh giá của nhân viên sau khi hoàn thành được công việc đánh giá

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn nhận được thông báo hoặc email yêu cầu xử lý công việc phê duyệt đánh giá
  2. Tôi muốn Tiếp nhận/Xử lý/Yêu cầu điều chỉnh được công việc phê duyệt
  3. Tôi muốn yêu cầu điều chỉnh được thông tin đánh giá của các nhân viên tham gia
    • Nhập ghi chú: Bắt buộc
    • Tải lên file đính kèm
  4. Tôi muốn xem được thông tin tổng hợp kết quả đánh giá của các nhân viên bao gồm:
    • Mã đánh giá
    • Mã nhà cung cấp
    • Tên nhà cung cấp
    • Mã hợp đồng
    • Lĩnh vực
    • Loại đánh giá: 
    • Thang điểm
    • Kỳ đánh giá
    • Ngày bắt đầu
    • Trạng thái
    • Mã ngươi tạo
    • Tên người tạo
    • Đơn vị
    • Phòng ban
    • Thông tin phân công
      • Tên hiển thị
      • Cấp phê duyệt/Phân công: 
    • Thông tin đánh giá:
      • STT
      • Chỉ tiêu đánh giá
      • Tiêu chuẩn đánh giá
      • Điếm tiêu chuẩn
      • Trọng số
      • Điểm đánh giá
      • Ghi chú
    • Tổng điểm
    • Đính kèm: Phiếu đánh giá đính kèm
  5. Tôi muốn Hoàn thành được công việc phê duyệt và chuyển tiếp 
  6. Tôi muốn thông báo quả chuông hoặc email công việc đến người thực hiện tiếp theo
  7. Tôi muốn cập nhật thông tin đánh giá vào 1612_User Story - Lịch sử đánh giá nhà cung cấp
  8. Tôi muốn quản lý được OLA và SLA 

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels