You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 27 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2322

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, tôi muốn thông tin hợp đồng của các nhà cung cấp được tự động cập nhật vào hồ sơ của nhà cung cấp, nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được thông tin danh sách hợp đồng của một nhà cung cấp tại danh mục nhà cung cấp.
  2. Tôi muốn khi một hợp đồng được khởi tạo/cập nhật thành công, hệ thống tự động đồng bộ thông tin hợp đồng sang danh mục nhà cung cấp/nhà thầu tương ứng
  3. Tôi muốn các thông tin hợp đồng được hiển thị trong danh mục nhà cung cấp bao gồm:
    • Mã hợp đồng
    • Tên hợp đồng
    • Gói thầu
    • Đơn vị quản lý
    • Ngày ký kết
    • Ngày hiệu lực
    • Ngày hết hạn
    • Giá trị hợp đồng
    • Số tiền đã thanh toán
    • Số tiền chưa thanh toán
    • Trạng thái hợp đồng
  4. Tôi muốn tìm kiếm được gần đúng thông hợp đồng trên danh sách hợp đồng của nhà cung cấp theo:
    • Mã hợp đồng
    • Ngày hiệu lực
    • Giá trị
    • Trạng thái hợp đồng
  5. Tôi muốn danh sách hợp đồng được sắp xếp theo Ngày hiệu lực: Ngày gần nhất lên trên
  6. Tôi muốn link thông tin đến Danh mục hợp đồng từ Mã hợp đồng hiển thị tại danh mục nhà cung cấp/nhà thầu

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX: 

3.2 Luồng:

3.2.1. Tìm kiếm hợp đồng của NCC

3.2.2. Xuất file excel

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình danh sách hợp đồng của nhà cung cấp

Tại màn hình danh sách nhà cung cấp, chọn để mở pop-up Thông tin giao dịch NCC, chọn Tab Hợp đồng để mở danh sách các hợp đồng của nhà cung cấp bao gồm các thông 

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Tìm kiếm theo tên/mãSearchbox

Cho phép tìm kiếm nhanh theo mã và tên hợp đồng:

  • Không phân biệt hoa thường
  • Không phân biệt dấu tiếng việt
  • Không phân biệt dấu cách
2LọcButton

Gọi pop-up Lọc dữ liệu
3STTGrid-Number

Số thứ tự tự tăng
4Mã hợp đồngHyperlink

Hiển thị thông tin mã hợp đồng,

Chọn mã hợp đồng link thông tin tới Danh mục hợp đồng tại: 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng và lọc theo mã hợp đồng đang được chọn

5Tên hợp đồngGrid-Text

Hiển thị thông tin tên hợp đồng
6Loại hợp đồngGrid-Text

Hiển thị thông tin loại hợp đồng
7Gói thầuGrid-Text

Hiển thị thông tin tên gói thầu
8Trạng tháiGrid-Text

Hiển thị trạng thái hợp đồng
9Đơn vị quản lýGrid-Text

Hiển thị thông tin tên đơn vị quản lý 
10Ngày ký kếtGrid-Date

Hiển thị ngày ký kết
11Ngày hiệu lựcGrid-Date

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng
12Ngày hết hạnGrid-Date

Hiển thị ngày hết hạn
13Giá trị hợp đồngGrid-Number

Hiển thị giá trị hợp đồng
14Số tiền đã thanh toánGrid-Number

Hiển thị số tiền đã thanh toán
15Số tiền chưa thanh Grid-Number

Hiển thị số tiền chưa thanh toán

Sắp xếp danh mục hợp đồng thao Ngày hiệu lực: Ngày hiệu lực gần nhất lên trên

3.4.2. Sự kiện thêm mới hợp đồng

Trường hợp khi vừa phát hành hợp đồng thành công, hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã nhà cung cấp


Lấy thông tin kiểm tra để cập nhật vào mã NCC tương ứng tại Danh mục nhà cung cấp
2Mã hợp đồng


Cập nhật thông tin mã hợp đồng theo thông tin hợp đồng ký kết
3Tên hợp đồng


Cập nhật thông tin tên hợp đồng theo mã hợp đồng ký kết
4Loại hợp đồng


Cập nhật thông tin loại hợp đồng
5Gói thầu


Cập nhật thông tin tên gói thầu theo mã hợp đồng ký kết
6Trạng thái


Cập nhật thông tin trạng thái theo thông tin hợp đồng ký kết
7Đơn vị quản lý


Cập nhật thông tin tên đơn vị quản lý theo thông tin hợp đồng ký kết
8Ngày ký kết


Cập nhật thông tin ngày ký kết theo thông tin hợp đồng ký kết
9Ngày hiệu lực


Cập nhật thông tin ngày hiệu lực theo thông tin hợp đồng ký kết
10Ngày hết hạn


Cập nhật thông tin ngày hết hạn theo thông tin hợp đồng ký kết
11Giá trị hợp đồng


Cập nhật thông tin giá trị hợp đồng theo thông tin hợp đồng ký kết
12Số tiền đã thanh toán


Bằng 0
13Số tiền chưa thanh toán


Tính toán = Giá trị hợp đồng - Số tiền chưa thanh toán


3.4.3. Sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng

Trường hợp khi có các sự kiện cập nhật thông tin hợp đồng, , hệ thống đồng bộ thông tin về Danh mục hợp đồng tại 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng đồng thời cập nhật tương ứng thông tin Danh sách hợp đồng tại Danh mục nhà cung cấp bao gồm các thông tin

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã nhà cung cấp


Lấy thông tin kiểm tra để cập nhật vào mã NCC tương ứng tại Danh mục nhà cung cấp
2Mã hợp đồng


Cập nhật thông tin mã hợp đồng 
3Tên hợp đồng


Cập nhật thông tin tên hợp đồng
4Loại hợp đồng


Cập nhật thông tin loại hợp đồng
5Gói thầu


Cập nhật thông tin tên gói thầu 
6Trạng thái


Cập nhật thông tin trạng thái 
7Đơn vị quản lý


Cập nhật thông tin tên đơn vị quản lý
8Ngày ký kết


Cập nhật thông tin ngày ký kết
9Ngày hiệu lực


Cập nhật thông tin ngày hiệu lực
10Ngày hết hạn


Cập nhật thông tin ngày hết hạn
11Giá trị hợp đồng


Cập nhật thông tin giá trị hợp đồng 
12Số tiền đã thanh toán


Cập nhật thông tin số tiền đã thanh toán
13Số tiền chưa thanh toán


Tính toán = Giá trị hợp đồng - Số tiền chưa thanh toán

3.4.4. Lọc

Hiển thị pop-up lọc thông tin khi người dùng chọn button lọc trên tab Hợp đồng tại màn hình Thông tin giao dịch NCC

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Bộ lọcLabel

Tên pop-up
2

Từ ngày

Textbox
Date, dd/mm/yyyyLọc theo thông tin ngày hiệu lực 
3

Đến ngày

Textbox
Date, dd/mm/yyyy

Lọc theo thông tin ngày hiệu lực

Từ ngày < hoặc = Đến ngày

4Giá trịTextbox
NumberNhập khoảng giá trị tìm kiếm và lọc các giá trị thuộc khoảng tìm kiếm
5Trạng thái hợp đồngCombobox

Lọc theo trạng thái hợp đồng

3.4.5. Xuất file excel

Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh mục hàng hóa

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Xuất file excelLabel

Tên popup
2Chọn kiểu xuất fileLabel


3Tất cả Radio button

Mặc định chọn tất cả chức năng

Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách

4Trên trang nàyRadio button

Cho phép xuất các chức năng trên trang hiển thị hiện tại
5Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tạiRadio button

Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại

Thông tin fie excel: Danh sách hợp đồng của NCC.xlsx

STT

Trường/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy định

Mô tả

1Mã số thuế


Mã số thuế tương ứng với mã nhà cung cấp 
2Tên nhà cung cấp


Tên nhà cung cấp tương ứng với mã nhà cung cấp
3Ngày xuất


Ngày xuất dữ liệu
4Người xuất


Tên hiển thị của người xuất dữ liệu
5STT


Số tự tăng
6Mã hợp đồng


Lấy thông tin Mã hợp đồng trên danh sách
7Tên hợp đồng


Lấy thông tin Tên hợp đồng trên danh sách
8Loại hợp đồng


Lấy thông tin loại hợp đồng
9Gói thầu


Lấy thông tin Gói thầu trên danh sách
10Trạng thái


Lấy thông tin Trạng thái trên danh sách
11Đơn vị quản lý


Lấy thông tin Đơn vị quản lý trên danh sách
12Ngày ký kết


Lấy thông tin Ngày ký kết trên danh sách
13Ngày hiệu lực


Lấy thông tin Ngày hiệu lực trên danh sách
14Ngày hết hạn


Lấy thông tin Ngày hết hạn trên danh sách
15Giá trị hợp đồng


Lấy thông tin Giá trị hợp đồng trên danh sách
16Số tiền đã thanh toán


Lấy thông tin Số tiền đã thanh toán trên danh sách
17Số tiền chưa thanh toán


Lấy thông tin Số tiền chưa thanh toán trên danh sách
  • No labels