You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 51 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-1556] Ký kết hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên kế hoạch - tổng hợp, Tôi muốn hợp đồng được thực hiện ký số đảm bảo giá trị pháp lý 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Nhân viên kế hoạch - tổng hợp có thể lựa chọn hình thức ký số 
  2. Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp có thể khởi tạo thực hiện ký số hợp đồng  
    1. Đơn vị ký số: Mặc định Cyber Lotus
    2. Thông tin tài khoản doanh nghiệp đại diện tạo hợp đồng: MST- Tên đơn vị tự động lấy theo thông tin chủ đầu tư Mục c tại bước Soạn thảo hợp đồng 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng
    3. Kế thừa thông tin hợp đồng
        • Tiêu đề hợp đồng: Tự động lấy tên hợp đồng
        • Số hợp đồng: Nhập số
        • File hợp đồng: Tự động đính kèm file hợp đồng định dạng pdf
        • Đính kèm: Cho phép đính kèm file văn bản để gửi kèm theo mail
  3. Hoàn thành công việc gửi thông tin tích hợp sang hệ thống Cyber Lotus ( API upload file ký User Story -BPM1 về xContract_API upload file hợp đồng và API tạo hợp đồng User Story -BPM1 về xContract_API Tạo hợp đồng)
  4. Khi tích hợp thành công, hệ thống thông báo cho người dùng đường dẫn để thực hiện tiếp tục tạo hợp đồng ký số
  5. Nhận thông tin trạng thái ký hợp đồng: User Story -xContract về BPM1_API cập nhật trạng thái hợp đồng
    1. Trường hợp thành công: Tự động phát hành hợp đồng
    2. Trường hợp Thất bại, bị từ chối: Trả về bước Ký số hợp đồng và hiển thị thông tin mô tả lỗi
  6. Thông tin ký số được lưu trữ tại menu quản lý hợp đồng Tab Thông tin ký số:
    1. Mã hợp đồng xContract: Cập nhật khi tích hợp thành công API tạo hợp đồng 
    2. Thông tin ký
      1. Trạng thái ký: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng:
      2. Lý do: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng: 
      3. Thời gian phản hồi: Cập nhật theo API cập nhật trạng thái hợp đồng: 
  7. File ký: Lưu thông tin file ký tải về từ API tải file hợp đồng đã ký: User Story -xContract về BPM1_API Trả file đã ký Tại màn hình chi tiết Menu quản lý hợp đồng

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


4, Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Tại màn hình quy trình A1.11 bước "Nhân viên KHTH trình ký và phát hành hợp đồng" bổ sung thêm chọn ký số. Sau khi chọn ký số mở ra màn hình "Ký số hợp đồng"

4.1. Màn hình ký số

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


Đơn vị nhà cung cấp ký sốLựa chọn (Droplist)Bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu lấy từ danh mục nhà cung cấp
  • Để mặc định nhà cung cấp Cyber
  • Cho phép chỉnh sửa thông tin
Hiển thị thông tin tên nhà cung cấp của ký số

Tên chủ đầu tưVăn bản (Text)Bắt buộcHiển thị thông tin tên chủ đầu tư ký hợp đồng

Mã số thuếVăn bản (Text)Bắt buộcHiển thị thông tin mã số thuế chủ đầu tư ký hợp đồng

Tên hợp đồngVăn bản (Text)Bắt buộcHiển thị thông tin tên hợp đồng

Số hợp đồngVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép nhập/chỉnh sửa thông tin
Hiển thị thông tin số hợp đồng

Nội dung gửi theo mailVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Cho phép nhập thông tin nội dung gửi email
  • Giới hạn 200 ký tự
Hiển thị nội dung thông tin gửi email

Thời hạn hợp đồngVăn bản (Text)Bắt buộc

Cho phép chọn 1 trong 3 lựa chọn

  1. Hợp đồng có thời hạn X tháng
  2. Hợp đồng có thời hạn  X tháng từ ngày cụ thể trong
  3. Hợp đồng có hiệu lực  từ ngày A đến ngày B
Hiển thị thời hạn hợp đồng










































3.4.2 Màn hình Tab Thông tin ký số được lưu trữ tại menu quản lý hợp đồng Tab Thông tin ký số

STT

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)


Mã hợp đồng xContractVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Hệ thống tự động cập nhật khi tích hợp thông tin thành công sẽ trả về mã hợp đồng xContract
  • Không cho phép thêm/sửa/xóa
Hiển thị thông tin mã hợp đồng xContract

 Trạng tháiVăn bản (Text)Bắt buộc
  • Hệ thống tự động cập nhật trạng thái:
  1. Hoàn thành
  2. Bị từ chối
  3. Hết hạn
  • Không cho phép thêm/sửa/xóa
Thể hiện trạng thái ký số của hợp đồng

Lý doVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Hệ thống tự động cập nhật lý do tương ứng với trạng thái ký (đặc biệt trong trường hợp lỗi hoặc từ chối ký)
  • Không cho phép thêm/sửa/xóa
Hiển thị lý do của trạng thái ký số hợp đồng

Thời gian phản hồiDate timeBắt buộc
  • Hệ thống tự động cập nhật  theo thời điểm hệ thống nhận được phản hồi trạng thái ký từ hệ thống ký số theo format YYYY-MM-DD HH:mm:ss 
  • Không cho phép thêm/sửa/xóa
Hiển thị thời gian phản hồi khi ký số
  • No labels