You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 9 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh

Vũ Thị Mơ




Ngày ký





Jira Link

https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2486

1. Card (Mô tả tính năng)

Là nhân viên tạo đợt đánh giá, tôi muốn tổng hợp, tính toán được thông tin tính điểm nhà thầu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn thêm mới/sửa/xóa được các nhân viên đánh giá nhà thầu từ danh sách nhân viên được hệ thống đề xuất
  2. Tôi muốn gửi phiếu đánh giá cho các nhân viên đánh giá nhà thầu
  3. Tôi muốn hệ thống gửi thông báo trên hệ thống và gửi thông tin qua mail cho nhân viên tham gia đánh giá
  4. Tôi muốn tổng hợp thông tin phản hồi của nhân viên đánh giá nhà thầu
  5. Tôi muốn thiết lập được thời gian xử lý và thời gian phản hồi của nhân viên tham gia đánh giá
  6. Tôi muốn chuyển tiếp được phiếu đánh giá đang thực hiện bởi một user cho một user đồng cấp tương đương và thiết lập lại thời gian xử lý, thời gian phản hồi với nhân viên đó
  7. Tôi muốn hệ thống tự động tính điểm của nhà thầu khi thư ký chấp nhận kết quả đánh giá nhà thầu của nhân viên đánh giá
  8. Tôi muốn gửi yêu cầu làm rõ cho nhà thầu và cập nhật thông tin nhà thầu theo thông tin làm rõ về hệ thống dữ liệu nhà thầu ( Chi tiết tại US- Gửi form yêu cầu làm rõ cho nhà thầu và cập nhật lại thông tin)
  9. Tôi muốn hệ thống thống kê, cảnh báo được thông tin các nhà thầu đã quá hạn đánh giá ( Theo ngày thanh toán, ngày thanh lý hợp đồng)
  10. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin nhà thầu, nhà cung cấp tại danh mục theo thông tin xếp hạng đánh giá
  11. Tôi muốn hệ thống đề xuất các nhà thầu có xếp hạng tốt khi lựa chọn nhà thầu vào các gói thầu đang thực hiện
  12. Lịch sử

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels