You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 17 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

BPMKVH-3966 - Getting issue details... STATUS

1. Card (Mô tả tính năng)

Là người rà soát quy trình, tôi muốn lập được yêu cầu xây dựng quy trình căn cứ vào nhu cầu thực tiễn

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn tạo được công việc Yêu cầu xây dựng quy trình
    1. Lĩnh vực * : Hiển thị tên nhóm quy trình ở level 1 và cho phép chọn
    2. Giai đoạn dự án: Disable, hiển thị tên các nhóm quy trình trung gian sau theo nhóm quy trình chi tiết đã chọn
    3. Nhóm quy trình chi tiết*: Hiển thị mã-Tên nhóm quy trình ở level chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực đã chọn và cho phép chọn
    4. Khó khăn, vướng mắc*: Nhập thông tin
    5. Tài liệu đính kèm:
      1. Phiếu khảo sát
      2. Khác
  2. Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
  3. Tôi muốn Hủy được Yêu cầu xây dựng quy trình trong trường hợp không có nhu cầu thực hiện xây dựng quy trình
    1. Hủy công việc Yêu cầu xây dựng quy trình
    2. Cập nhật Quy trình trạng thái Hủy trong trường hợp Quy trình đã hiển thị tại Danh sách quy trình ( Với case đã qua bước phê duyệt yêu cầu sau đó bị từ chối và Hủy)
  4. Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến lãnh đạo phê duyệt

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

API Spec Document

Method


URL


1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values






2. Body

STT

Path

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values















3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values




















3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)















  • No labels