You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 8 Next »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Nguyễn Đức Trung



Nguyễn Đức Trung



Tài khoản email/MS team

vannt4

trungnd3



trungnd3




Chức danh

Business Analyst (BA)

Product Owner (P.O)



Business Analyst Business (BA BIZ)




Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link


1. Card (Mô tả tính năng)

Là người dùng, tôi có thể cấu hình tính năng ẩn hiển cho từng cột của bảng nhập liệu

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Người dùng có thể cấu hình cột nào ẩn/ hiển thị tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình cột đó sẽ không xuất hiện
  2. Người dùng có thể cấu hình cột nào khóa tại từng bước trong quy trình, khi đến bước quy trình đó người dùng sẽ không thao tác được

SOẠN THẢO KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Phạm vi công việcẨnKhóa cộtKhóa dòng
Nội dung công việc
xx
Trách nhiệm CĐT
xx
Trách nhiệm NT/NCC
xx
Ghi chú
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/ Không đạtx

Tiêu chí thí nghiệmẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã vật tư
xx
Tên vật tư
xx
Chỉ tiêu thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn thí nghiệm
xx
Tiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx
Số lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx
Tần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx
Đáp ứng/ Không đáp ứng
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đạt/Không đạtx
x
BOQ (Lĩnh vực XDCB)ẨnKhóa cộtKhóa dòng
Mã công việc
xx
Tên công việc
xx
Nhà sản xuấtx
x
Xuất xứx
x
Yêu cầu kỹ thuậtx
x
Đơn vị tính
xx
Khối lượng
xx
Đơn giá sau thuế (đ)x
x
Thành tiền (đ)x
x
Ghi chúx
x
Mã hiệu (NT/NCC)
xx
Nhà sản xuất (NT/NCC)
xx
Xuất xứ (NT/NCC)
xx
Yêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx
Ghi chú (NT/NCC)
xx
Đơn giá vật tưx
x
Đơn giá nhân côngx
x
Tổng đơn giá
xx
Đơn giá CĐT mong muốnx
x
Thành tiền vật tưx
x
Thành tiền nhân côngx
x
Tổng thành tiền
xx
Thành tiền CĐT mong muốnx
x
Giá thấp nhấtx
x
Giá thay đổi (%)x
x
Đạt/Không đạtx
x

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.2 Luồng:

3.3 API Spec: 

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Cấu hình ẩn/hiện/khóa bảng grid trong bước A1.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng
  • Bảng Tiêu chí thí nghiệm

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

itemidMã vật tư
xx

2

itemnameTên vật tư
xx

3

exppointChỉ tiêu thí nghiệm
xx

4

epstandardTiêu chuẩn thí nghiệm
xx

5

standardTiêu chuẩn lấy mẫu, yêu cầu kỹ thuật
xx

6

ruleSố lượng, khối lượng, quy cách lấy mẫu
xx

7

frequencyTần suất lấy mẫu và các chứng chỉ đi kèm
xx

8

vresultĐáp ứng/Không đáp ứng
xx

9

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

10

resultĐạt/Không đạtx
x
  • Bảng Phạm vi công việc

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workdescrpNội dung công việc
xx

2

investorrpTrách nhiệm CĐT
xx

3

vendorrpTrách nhiệm NT/NCC
xx

4

noteGhi chú
xx

5

vresultĐáp ứng/ Không đáp ứng
xx

6

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

7

resultĐạt/Không đạtx
x
  • Bảng BoQ

STT

ID

Tên cột

ẨnKhóa cộtKhóa dòng

1

workidMã công việc
xx

2

worknameTên công việc
xx

3

manufactorNhà sản xuấtx
x

4

originalXuất xứx
x

5

standardYêu cầu kỹ thuậtx
x

6

uomĐơn vị tính
xx

7

quantityKhối lượng
xx

8

priceĐơn giá sau thuế (đ)x
x

9

totalThành tiền (đ)x
x

10

noteGhi chúx
x

11

vidMã hiệu (NT/NCC)
xx

12

vmnfactorNhà sản xuất (NT/NCC)
xx

13

voriginalXuất xứ (NT/NCC)
xx

14

vstandardYêu cầu kỹ thuật (NT/NCC)
xx

15

vnoteGhi chú (NT/NCC)
xx

16

itempriceĐơn giá vật tưx
x

17

laborĐơn giá nhân côngx
x

18

totalpriceTổng đơn giá
xx

19

dealpriceĐơn giá CĐT mong muốnx
x

20

totalitempThành tiền vật tưx
x

21

totallabopThành tiền nhân côngx
x

22

vtotalTổng thành tiền
xx

23

dealtotalThành tiền CĐT mong muốnx
x

24

lowestotalGiá thấp nhấtx
x

25

pcntchangeGiá thay đổi (%)x
x

26

resultĐạt/Không đạtx
x



  • No labels