Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Họ & Tên | Vũ Thị Mơ | |||
Chức danh | BA | |||
Tài khoản MS Team | movt2 | |||
Ngày soạn thảo/phê duyệt | ||||
Jira Link | https://jira.popplife.vn/browse/BPMKVH-2603 | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là admin tôi muốn quản lý được thông tin danh mục chức năng thực hiện để phân quyền trên hệ thống
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn xem được danh sách chức năng bao gồm các thông tin:
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng
- Đường dẫn
- Tôi muốn tạo mới/Sửa/Xóa/Xem chi tiết được thông tin danh mục chức năng trên hệ thống bao gồm các thông tin:
- Tên chức năng (Chức năng app)
- Mã chức năng
- Đường dẫn
- Mô tả
- Tôi muốn chọn được nhiều bản ghi và xóa đồng thời trên danh sách
- Tôi muốn hệ thống yêu cầu Xác nhận khi xóa chức năng
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp Thêm mới/Sửa trùng mã chức năng, trùng đường dẫn
- Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp chức năng Sửa/xóa đang được phân quyền cho một nhóm quyền đang active
- Tôi muốn người dùng được thiết lập các tính năng cho phép cấu hình động theo nhóm quyền (chức danh)
- Xem
- Thêm
- Sửa
- Xóa
- Nhập
- Xuất
- Tôi muốn tìm kiếm gần đúng thông tin chức năng theo các thông tin
- Tên chức năng
- Tôi muốn người dung export được thông tin Danh sách chức năng trên hệ thống theo các lựa chọn:
- Định dạng tải file excel
- Chọn kiểu xuất file
- Tất cả chức năng
- Danh sách chức năng đã tìm kiếm
- Danh sách chức năng trên trang
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX: BPM – Figma
3.1.1. Danh mục chức năng
3.1.2. Thêm mới chức năng
3.1.3. Sửa chức năng
3.1.4. Xem chi tiết chức năng
3.2 Luồng:
3.2.1. Tìm kiếm chức năng
3.2.2. Thêm mới chức năng
3.2.3. Chỉnh sửa chức năng
3.2.4. Xem chức năng
3.2.5. Xóa chức năng
3.2.6. Xuất file excel
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Method | Get | URL | /system/resource/list |
|---|---|---|---|
Description | API lấy danh sách chức năng có phân trang | ||
Note | API cũ, sửa lại | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | name | false | String | Tên chức năng | |
| 2 | limit | true | Integer | ||
| 3 | page | true | Integer |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) loadMoreAble | Boolean | ||
| 5 | (result) page | Integer | ||
| 6 | (result) preLoadAble | Integer | Trạng thái (0: Hủy, 1: Đang thực hiện, 2: Hoàn thành) | |
| 7 | (result) total | Integer | ID của hồ sơ | |
| 8 | (result) items | List<Object> | ||
| 9 | (items) id | Integer | Id chức năng | |
| 10 | (items) code | String | Mã chức năng | |
| 11 | (items) name | String | Tên chức năng | |
| 12 | (items) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) | |
| 13 | (items) uri | String | đường dẫn | |
| 14 | (items) actions | String | danh sách các hành động |
Method | Get | URL | /system/resource/get |
|---|---|---|---|
Description | API chi tiết chức năng | ||
Note | API cũ, sửa lại | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Param
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | id chức năng |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) id | Integer | Id chức năng | |
| 5 | (result) code | String | Mã chức năng | |
| 6 | (result) name | String | Tên chức năng | |
| 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) | |
| 8 | (result) uri | String | đường dẫn | |
| 9 | (result) actions | String | danh sách các hành động |
Method | POST | URL | /system/resource/insert |
|---|---|---|---|
Description | API thêm mới chức năng | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | code | true | String | Mã chức năng | |
| 2 | name | true | String | Tên chức năng | |
| 3 | active | true | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) | |
| 4 | uri | true | String | đường dẫn | |
| 5 | actions | true | String | danh sách các hành động |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, còn lại: thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) id | Integer | Id chức năng | |
| 5 | (result) code | String | Mã chức năng | |
| 6 | (result) name | String | Tên chức năng | |
| 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) | |
| 8 | (result) uri | String | đường dẫn | |
| 9 | (result) actions | String | hành động |
Method | PUT | URL | /system/resource/update |
|---|---|---|---|
Description | API cập nhật thông tin chức năng | ||
Note | API cũ, sửa lại | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | code | true | String | Mã chức năng | |
| 2 | name | true | String | Tên chức năng | |
| 3 | active | true | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) | |
| 4 | uri | true | String | đường dẫn | |
| 5 | actions | true | String | danh sách các hành động | |
| 6 | id | true | Integer | id chức năng | |
| 7 | changed | true | Integer | đánh dấu xem có bỏ chọn quyền hay thay đổi trạng thái hay không |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) id | Integer | Id chức năng | |
| 5 | (result) code | String | Mã chức năng | |
| 6 | (result) name | String | Tên chức năng | |
| 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) | |
| 8 | (result) uri | String | đường dẫn | |
| 9 | (result) actions | String | hành động | |
| 10 | (result) usageRecords | List<Object> | danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng | |
| 11 | (usageRecords) code | String | mã chức năng | |
| 12 | (usageRecords) name | String | tên chức năng | |
| 13 | (usageRecords) groupRoleCode | String | mã nhóm quyền | |
| 14 | (usageRecords) groupRoleName | String | tên nhóm quyền | |
| 15 | (usageRecords) employeeName | String | tên user | |
| 16 | (usageRecords) employeeEmail | String | email user |
Method | PUT | URL | /system/resource/updateStatus |
|---|---|---|---|
Description | API cập nhật trạng thái thông tin chức năng | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. RequestBody
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | true | Integer | id chức năng | |
| 2 | active | true | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, 107: thất bại do trùng thông tin, 108: chức năng đã được cấu hình trong nhóm quyền, còn lại: thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| 3 | result | Object | Object | |
| 4 | (result) id | Integer | Id chức năng | |
| 5 | (result) code | String | Mã chức năng | |
| 6 | (result) name | String | Tên chức năng | |
| 7 | (result) active | Integer | Trạng thái (0: inactive, 1: active) | |
| 8 | (result) uri | String | đường dẫn | |
| 9 | (result) actions | String | hành động | |
| 10 | (result) usageRecords | List<Object> | danh sách các user/nhóm quyền đang sử dụng chức năng | |
| 11 | (usageRecords) code | String | mã chức năng | |
| 12 | (usageRecords) name | String | tên chức năng | |
| 13 | (usageRecords) groupRoleCode | String | mã nhóm quyền | |
| 14 | (usageRecords) groupRoleName | String | tên nhóm quyền | |
| 15 | (usageRecords) employeeName | String | tên user | |
| 16 | (usageRecords) employeeEmail | String | email user |
3.4.1. Màn hình Danh mục chức năng
Màn hình danh sách chức năng để quản lý các chức năng sử dụng để phân quyền cho các nhóm Role: Quản lý người dùng -> Quản trị tài nguyên →Danh mục chức năng
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục chức năng | Label | |||
| 2 | Quản trị tài nguyên> Danh mục chức năng | Hyperlink | Khi thao tác chọn Quản trị tài nguyên trên màn, quay lại màn hình cho phép chọn các danh mục thuộc phân hệ Quản trị tài nguyên | ||
| 3 | Checkbox | Button | Cho phép chọn tất cả bản ghi trên trang, một hoặc nhiều các bản ghi, trên danh sách, khi chọn checkbox hiển thị thông tin số lượng bản ghi đang chọn và icon xóa:
Khi chọn nhiều bản ghi, hiển thị icon không cho chọn các button sửa, xóa tại từng bản ghi và button thêm mới, xuất excel Ẩn checkbox tại các bản ghi với trường hợp bản ghi đó đã được cấu hình Xem, Thêm,... tại một nhóm quyền hoặc một người dùng đang active | ||
| 4 | Đang chọn x | Text | Hiển thị số lượng bản ghi được tích chọn trên màn hình | ||
| 5 | Xóa | Button | Hiển thị khi có bản ghi được tích chọn trên màn hình Chọn xóa gọi popup Xác nhận | ||
| 6 | Tìm kiếm tên chức năng | Text | Cho phép tìm kiếm gần đúng theo tên chức năng:
| ||
| 7 | STT | Grid- number | Số thứ tự tự sinh tăng dần | ||
| 8 | Tên chức năng | Grid- Text | Hiển thị thông tin tên chức năng Click mở popup Xem thông tin chi tiết chức năng | ||
| 9 | Mã chức năng | Grid- Text | Hiển thị thông tin mã chức năng | ||
| 10 | Đường dẫn | Grid- Text | Hiển thị thông tin đường dẫn | ||
| 11 | Trạng thái | Icon | Cho phép chuyển trạng thái trên danh sách Hệ thống cảnh báo đã sử dụng popup trong trường hợp chuyển trạng thái không hoạt động của một chức năng đã được cấu hình trong một nhóm quyền, người dùng Cập nhật thông tin trạng thái thành công, hiển thị thông báo toast: " Thành công- Chỉnh sửa chức năng thành công" | ||
| 12 | Thêm mới | Button | Gọi popup Thêm mới Danh sách chức năng | ||
| 13 | Sửa | Button | Gọi popup Sửa danh sách chức năng | ||
| 14 | Xóa | Button | Gọi popup Xác nhận | ||
| 15 | Xuất file excel | Button | Gọi popup Xuất file excel |
3.4.2. Mô tả Popup Thêm mới chức năng
Popup thêm mới chức năng hiển thị khi người dùng click button Thêm mới trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thêm mới chức năng | Label | Bắt buộc | Tên popup | |
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập tên chức năng |
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable, Max: 32 | Nhập mã chức năng |
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Bắt buộc | Enable | Nhập đường dẫn |
| 5 | Trạng thái | icon | Bắt buộc | Enable | Mặc định hoạt động |
| 6 | Lựa chọn hành động | Label | Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng | ||
| 7 | Xem | Toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 8 | Thêm | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 9 | Sửa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 10 | Xóa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 11 | Nhập | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 12 | Xuất | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 13 | Mô tả | Text | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả |
| 14 | Áp dụng | Button |
| ||
| 15 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
3.4.3. Mô tả Popup Sửa chức năng
Popup Sửa chức năng hiển thị khi người dùng Sửa chức năng trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa chức năng | Label | Bắt buộc | Tên popup | |
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa tên chức năng |
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Bắt buộc | Enable, Max: 32 | Sửa mã chức năng |
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Bắt buộc | Enable | Sửa đường dẫn |
| 5 | Trạng thái | icon | Bắt buộc | Enable | Cho phép chọn hoạt động hoặc Không hoạt động |
| 6 | Lựa chọn hành động | Label | Các hành động được thực hiện cấu hình của mỗi chức năng | ||
| 7 | Xem | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 8 | Thêm | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 9 | Sửa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 10 | Xóa | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 11 | Nhập | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 12 | Xuất | toggle | Không bắt buộc | Enable | Cho phép chọn cho phép cấu hình hoặc không cho phép cấu hình |
| 13 | Mô tả | Text | Không bắt buộc | Enable | Nhập thông tin mô tả |
| 14 | Áp dụng | Button |
| ||
| 15 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
3.4.4. Mô tả Popup Xem chức năng
Gọi popup khi click vào tên chức năng tại danh sách chức năng
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xem chi tiết chức năng | Label | Tên popup | ||
| 2 | Tên chức năng | Textbox | Disable | ||
| 3 | Mã chức năng | Textbox | Disable | ||
| 4 | Đường dẫn | Textbox | Disable | ||
| 5 | Lựa chọn hành động | Label | |||
| 6 | Xem | toggle | Disable | ||
| 7 | Thêm | toggle | Disable | ||
| 8 | Sửa | toggle | Disable | ||
| 9 | Xóa | toggle | Disable | ||
| 10 | Nhập | toggle | Disable | ||
| 11 | Xuất | toggle | Disable | ||
| 12 | Mô tả | Text | Disable | ||
| 13 | Hủy | Button | Enable | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up |
3.4.5. Mô tả Popup Xác nhận Xóa
Popup Xác nhận hiển thị khi người dùng thực hiện Xóa 1 hoặc nhiều bản ghi đồng thời trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
| Pop-up xác nhận xóa | |||||
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn Xóa chức năng đã chọn? | Label | Nội dung cảnh báo | ||
| 2 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 3 | Tôi chắc chắn | Button | Chức năng cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn.
| ||
| Pop-up xác nhận xóa hàng loạt: | |||||
| 1 | Bạn có chắc chắn muốn xóa X chức năng đã chọn? Thao tác này không thể khôi phục! | Label | Trong đó X là số lượng bản ghi được lựa chọn để xóa | ||
| 2 | Hủy | Button | Chức năng cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận xóa | ||
| 3 | Tôi chắc chắn | Button | Cho phép người dùng xóa chức năng đã chọn
| ||
3.4.6. Mô tả Cảnh báo trùng thông tin
Cảnh báo trùng thông tin xuất hiện khi Thêm mới hoặc Sửa chức năng mà thông tin sau Cập nhật trùng với thông tin của một Chức năng đã tồn tại trên danh sách
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin X đã tồn tại tại Mã chức năng Y. Vui lòng kiểm tra lại! | Label | Nội dung cảnh báo trong đó:
| ||
| 2 | Thoát | button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác Thêm mới/Cập nhật |
3.4.7. Mô tả Cảnh báo đã sử dụng
Gọi popup cảnh báo đã sử dụng trường hợp xóa hoặc sửa 1 bản ghi:
- Khi xác nhận tại button Tôi chắc chắn trường hợp xóa chức năng đã được cấu hình hành động trong một nhóm quyền
- Khi áp dụng của sửa chức năng gặp lỗi
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại! | Label+ hyper link | |||
| 2 | Danh sách lỗi | Button | Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin
| ||
| 3 | Xác nhận | Button | Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng) Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng) Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa | ||
| 4 | Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác |
Gọi pop-up cảnh báo trường hợp xóa nhiều bản ghi, gọi popup cảnh báo đã sử dụng như sau:
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tồn tại A chức năng đã được cấu hình hành động tại nhóm quyền/ quyền người dùng. Vui lòng kiểm tra lại! | Label | Trong đó A là số lượng Chức năng đã được cấu hình | ||
| 2 | Danh sách lỗi | Button | Cho phép tải xuống danh sách lỗi bao gồm các cột thông tin
| ||
| 3 | Xác nhận | Button | Chỉ hiển thị với trường hợp cảnh báo, không chặn ( Sửa cấu hình hành động đã sử dụng) Ẩn với trường hợp chặn ( Sửa trạng thái, xóa một chức năng, xóa nhiều chức năng) Xác nhận thì cho phép hoàn thành hành động Sửa | ||
| 4 | Thoát | Button | Cho phép thoát khỏi popup Cảnh báo và không hoàn thành được thao tác |
Mẫu file excel trả về Danh sách lỗi các chức năng đã được cấu hình hành động
3.4.8. Mô tả Popup Xuất file excel
Popup xuất excel được hiển thị khi chọn Xuất file excel trên Danh sách chức năng
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất file excel | Label | Tên popup | ||
| 2 | Chọn kiểu xuất file | Label | |||
| 3 | Tất cả | Radio button | Mặc định chọn tất cả chức năng Cho phép xuất tất cả các chức năng trên danh sách | ||
| 4 | Trên trang này | Radio button | Cho phép xuất các chức năng trên trang hiển thị hiện tại | ||
| 5 | Tất cả kết quả tìm kiếm hiện tại | Radio button | Cho phép xuất tất cả các chức năng phù hợp với tất cả tìm kiếm hiện tại |
Thông tin file excel: Danh mục chức năng.xlsx
STT | Trường/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thời gian xuất | Thời gian xuất dữ liệu | |||
| 2 | Người xuất | Thông tin tên hiển thị của người dùng xuất dữ liệu | |||
| 3 | STT | Tự tăng | |||
| 4 | Mã chức năng | Thông tin mã chức năng | |||
| 5 | Tên chức năng | Thông tin tên chức năng | |||
| 6 | Đường dẫn | Thông tin đường dẫn | |||
| 7 | Mô tả | Thông tin mô tả | |||
| 8 | Trạng thái hoạt động | Thông tin trạng thái hoạt động của chức năng ( Hoạt động/Không hoạt động) | |||
| 9 | Xem | Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình | |||
| 10 | Thêm | Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình | |||
| 11 | Sửa | Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình | |||
| 12 | Xóa | Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình | |||
| 13 | Nhập | Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình | |||
| 14 | Xuất | Tích chon "X" nếu chức năng được cấu hình và để trống nếu chức năng không được cấu hình |







