Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-4135 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người soạn thảo quy trình, tôi muốn tiếp nhận được công việc tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tiếp nhận được công việc tổng hợp chỉnh sửa soạn thảo quy trình sau thẩm định
- Tôi muốn xem được ý kiến thẩm định
- Nhân sự phân công
- Cấp phân công
- Ý kiến thẩm định
- Tôi muốn soạn thảo được thông tin của quy trình kế thừa từ bước 3, 03- Nhân viên soạn thảo dự thảo quy trình sau khi xem được các thông tin thẩm định
- Lĩnh vực:
- Giai đoạn dự án:
- Nhóm quy trình chi tiết:
- Đơn vị khởi tạo:
- Phòng ban phụ trách:
- Lĩnh vực chủ đề:
- Loại tài liệu:
- Phân loại:
- Mã quy trình:
- Mã quy trình quy ước:
- Tên quy trình:
- Người tạo:
- Ngày khởi tạo:
- Phiên bản
- Phiên bản:
- Ngày sửa đổi:
- Vị trí
- Nội dung sửa đổi
- Ý nghĩa/Lợi ích thực tế
- Mục đích:
- Phạm vi:
- Đối tượng áp dụng:
- Tài liệu tham khảo
- Mô tả:
- Tên tài liệu
- Thuật ngữ viết tắt:
- Thuật ngữ
- Tên thuật ngữ:
- Mô tả: Nhập
- Viết tắt
- Từ viết tắt:
- Mô tả:
- Thuật ngữ
- Nội dung quy trình
- Đầu vào
- Đầu ra
- Thuyết minh quy trình
- Hoạt động chính:
- Mô tả chi tiết:
- Đơn vị thực hiện:
- Đơn vị phối hợp:
- Thời gian thực hiện:
- Biểu mẫu thực hiện:
- Thực hiện:
- Tài liệu đính kèm: Đính kèm file
- Phiếu khảo sát
- Tài liệu tham khảo
- Lưu đồ
- Biểu mẫu thực hiện
- Dự thảo
- Khác
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc
- Tôi muốn cập nhật biểu mẫu soạn thảo theo thông tin cập nhật. Cho phép Xem, Tải xuống Dự thảo
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến người được phân công tiếp theo
- Tôi muốn cập nhật thông tin quy trình vào Danh sách quy trình với thông tin sau cập nhật
- Mã quy trình quy ước
- Mã quy trình
- Tên quy trình
- Phiên bản
- Người tạo
- Thực hiện
- Trạng thái: Chưa phê duyệt
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|