Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

TTTên trườngMô tảField nameLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Loại nhà cung cấp (BP type)1 - Person
2 - Organization
BP typeCHAR1x
2Nhóm nhà cung cấp 
GrouppingCHAR4xDanh mục:Trong nước/Nước ngoài/Cán bộ nhân viên
3TitleBP type = 1 thì lựa chọn ông/bà
BP type = 2 thì lựa chọn company
TitleCHAR40
Danh mục:  Ông bà/ Cá nhân, Company/ Tổ chức
4Tên nhà cung cấp






Nếu là cá nhânBP type =1
4.1First nameHọ NCC
Ví dụ: Bùi
First nameCHAR40xCắt chữ đầu của tên nhà cung cấp
4.2Last nameTên NCC
Ví dụ: Huỳnh AnhBùi
Last nameCHAR40xCắt các chữ còn lại của tên nhà cung cấp

Nếu là tổ chức công ty
BP type = 2
5.1Name1Tên rút ngọn (*)Name1CHAR40xLấy tên rút gọn của tên nhà cung cấp
5.2Name2Tên đầy đủName2CHAR40xLấy 40 ký tự đầu của tên nhà cung cấp
5.3Name 3Tên còn lại của name 2 ( TH name 2 không đủ ký tự)Name3CHAR40
Lấy 40 ký tự còn lại của tên NCC nếu có
6MST/CCCD





6.1Loại mã số thuếLoại MST:
CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( mặc định với BP type là 2)
CRM001: CCCD ( mặc định với BP type là 1)
Identification typeCHAR6x
6.2Identification numberMã số thuế / CCCDIdentification numberCHAR60xLấy MST/CCCD
7Tỉnh/TP
CityCHAR40

8Phường, Xã
Street 1CHAR60

9Quốc giaVNCountryCHAR3x
10Địa chỉ





11Đại diện pháp lýTên người đại diện theo PLTên người đại diện theo PLCHAR132

12Ngành nghềNgành nghề KDNgành nghề KDCHAR132
Lấy ngành nghề kinh doanh chính của lĩnh vực chính
18Bp role
Mặc định tạo 1 role:
000000 – Business Partner (Gen.)
Trên nghiệp vụ khi có thông tin chủ đầu tư sẽ extend thêm 2 role:
FLVN00 – Vendor
FLVN01 - MM Vendor

CHAR6xDanh mục
19Mã chủ đầu tư

Danh mục BPM đồng bộ theo SAP 

Đẩy thông tin mã chủ đầu tư theo mã chủ đầu tư dự án của hợp đồng 

Company CodeCHAR4xDanh mục
20Tài khoản hạch toánĐể giá trị mặc định: 3311000000Reconcilation acctCHAR10x
21Tổ chức mua hàng

Đẩy thông tin tổ chức mua hàng theo hợp đồng 

1101 - BĐS
1102 - KCN
1301 - TNL 

Purchasing orgCHAR4x
Output
1Mã nhà cung cấp SAP




Mã SAP trả về

...

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Danh mục nhà cung cấp 

Ô nhập liệu

(Input field
STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1
Ô tìm kiếm
Tab nhóm thông tin Thẻ giao diện (Tab)Không bắt buộc

TH1: Có nhập nội dung tìm kiếm
- Cho phép nhập văn bản (gồm chữ và số) theo một phần hoặc toàn bộ trường Tên nhà cung cấp.

- Không phân biệt chữ hoa/thường và có dấu/không dấu.
- Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối chuỗi nhập vào.
- Cho phép nhấn vào biểu tượng tìm kiếm hoặc phím Enter để thực hiện tìm kiếm. Hành vi hệ thống sau khi người dùng thao tác như sau:

+) TH1.1: Người dùng nhập từ khóa hợp lệ

  •  Loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối của từ khóa.

  • Thực hiện truy vấn theo điều kiện tìm kiếm và hiển thị danh sách kết quả phù hợp với từ khóa được nhập.

+) TH1.2: Người dùng nhập từ khóa không hợp lệ

  • Hệ thống hiển thị màn hình trống với văn bản cảnh báo: "Ở đây chưa có gì cả.
    Hãy thêm mới NT/NCC đầu tiên nhé !"

TH2: Không nhập nội dung tìm kiếm (rỗng)
- Hệ thống không thực hiện tìm kiếm.
- Hiển thị toàn bộ danh sách nhà cung cấp.

Thể hiện ô nhập liệu dạng text (Input field) với những đặc điểm sau: 

- Placeholder: “Nhập tên nhà cung cấp”.
- Biểu tượng tìm kiếm (icon kính lúp) bên phải ô nhập.

2Nút lọcNút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép nhấn để mở ra màn hình pop-up bộ lọc
- Pop-up bộ lọc: Tham chiếu mục 3.4.1.1. Màn hình Pop-up bộ lọc

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up Bộ lọc 

3Nút Xuất fileNút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép nhấn để mở ra màn hình pop-up bộ lọc
- Pop-up bộ lọc: Tham chiếu mục 3.4.1.2. Màn hình Pop-up Xuất file excel

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up Xuất file excel

7STTVăn bản (Text)Không bắt buộc

Thể hiện 

10Ngành nghề kinh doanh chínhVăn bản (Text)Không bắt buộc

Thể hiện 

11Lĩnh vực chínhVăn bản (Text)Không bắt buộc

Thể hiện 

12Xếp hạng đánh giáVăn bản (Text)Không bắt buộc

Thể hiện 

13Tỉnh/Thành phốVăn bản (Text)Không bắt buộc

Thể hiện 

14Hoạt độngVăn bản (Text)Không bắt buộcThể hiện 
- Hệ thống hiển thị mặc định thẻ “Thông tin chung” khi mở màn hình.
- Cho phép chọn từng thẻ để hệ thống hiển thị nội dung tương ứng với thẻ được chọn và đồng thời ẩn nội dung của các thẻ khác.
Thể hiện 3 thẻ (tab) trên giao diện.
- Thông tin chung
- Người liên hệ
- Hồ sơ năng lực 
1.1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
1.1.1Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để chuyển đổi giữa 02 trạng thái: Bật / Tắt.
-  Hệ thống hiển thị mặc định giá trị: Bật
Thể hiện công tắc về trạng thái hoạt động của nhà cung cấp để xác định tình trạng hiệu lực của nhà cung cấp trên hệ thống, với 02 trạng thái:
+) Bật
+) Tắt
1.1.2Mã số thuế/CCCD*Văn bản (Text)Bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp.
1.1.3Tỉnh/Thành phốLựa chọn (Select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 1.1.4).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phố.
1.1.4Phường/XãLựa chọn (Select)Không bắt buộcChỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố.Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 1.1.3).
1.1.5Địa chỉVăn bản (Text)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin địa chỉ chi tiết.
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ.
1.1.6Đại diện pháp lýVăn bản (Text)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhập thông tin đại diện pháp lý.
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị người dùng nhập và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).
Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin đại diện pháp lý.
1.1.7Lĩnh vực chính*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 1.1.8).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực chính.
1.1.8Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)Không bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin lĩnh vực phụ phụ thuộc theo giá trị lĩnh vực chính đã chọn (STT 1.1.7).
1.1.9Ngành nghề kinh doanh chính*Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường ngành nghề kinh doanh phụ (STT 1.1.10).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh chính*.
1.1.10Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)Không bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.
Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin ngành nghề kinh doanh phụ phụ thuộc theo giá trị ngành nghề kinh doanh chính* đã chọn (STT 1.1.9).
1.1.11Nhóm nhà cung cấpLựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:

  • Trong nước
  • Nước ngoài
  • Cán bộ nhân viên
Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp.
1.1.12Loại nhà cung cấpLựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp.
1.1.12.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
1.1.12.1.1Danh xưng Lựa chọn đơn (Radio)Không bắt buộcCho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Ông 

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
1.1.12.1.2Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

  • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 1.1.12.1.2.1

  • Tên: Tham chiếu STT 1.1.12.1.2.2

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm (STT 1.1.12.1.2.1)
  • Tên (STT 1.1.12.1.2.2)
1.1.12.1.2.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin họ và tên đệm của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
  • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

- Thể hiện trường nhập họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
1.1.12.1.2.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

  • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

- Thể hiện trường nhập tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
1.1.12.2Nhánh Loại nhà cung cấp = Tổ chức
1.1.12.2.1Danh xưng Lựa chọn đơn (Radio)Không bắt buộcCho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Ông 

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
1.1.12.2.2








































3.4.1.1. Màn hình Pop-up bộ lọc

...