Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

anhbn4


trungnd3



movt2





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4305] Tích hợp SAP - Đồng bộ thông tin nhà thầu - Jira

BPMKVH-4926 -Phân tích usecase và viết tài liệu US tích hợp SAP - đồng bộ thông tin nhà thầu   

1. Card (Mô tả tính năng)

Là admin nghiệp vụ, Tôi muốn đồng bộ thông tin danh mục nhà thầu, nhà cung cấp từ BPM về SAP 

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp/nhà thầu từ nền tảng BPM sang hệ thống SAP sau khi người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa.
    1. Với nhà cung cấp là Cá nhân call API:

      Cấp (Level)

      Key

      Diễn giải bằng SAP

      Độ dài

      Loại dữ liệu

      Giá trị minh họa

      THAM_SO

      PARTNER

      Business Partner Number ( Tạo mới để trống, Update bắt buộc nhập )

      10

      CHAR

      1000521

      THAM_SO

      BU_GROUP

      Business Partner Grouping

      4

      CHAR

      N009

      ADDRESS

      TITLE_MEDI

      Form of address

      4

      CHAR

      1

      ADDRESS

      NAME_FIRST

      First name of business partner

      40

      CHAR

      Ưng

      ADDRESS

      NAME_LAST

      Last name of business partner

      40

      CHAR

      Sỹ Cường

      ADDRESS

      BPEXT

      Business Partner Number in External System

      20

      CHAR

      4324093809238

      ADDRESS

      STREET

      Street / House Number

      60

      CHAR

      26 Hẻm 27 ngách 103

      ADDRESS

      STREET2

      Street 2

      40

      CHAR

      ngõ 1194 Đường Láng

      ADDRESS

      STREET3

      Street 3

      40

      CHAR

      Phường Láng Thượng

      ADDRESS

      CITY1

      City

      40

      CHAR

      Hà Nội

      ADDRESS

      CITY2

      District

      40

      CHAR

      Quận Cầu Giấy

      ADDRESS

      COUNTRY

      Country Key

      3

      CHAR

      VN

      ADDRESS

      LANGUCORR

      Language Key

      1

      CHAR

      EN

      ADDRESS

      TEL_NUMBER1

      First Telephone No.

      30

      CHAR

      977432874

      ADDRESS

      TEL_NUMBER2

      Second Telephone No.

      30

      CHAR

      934723442

      ADDRESS

      MOB_NUMBER1

      First Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      347207340

      ADDRESS

      MOB_NUMBER2

      Second Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      384023842

      ADDRESS

      MOB_NUMBER3

      Third Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      998877669

      ADDRESS

      SMTP_ADDR

      E-Mail Address

      241

      CHAR

      fpt@gmail.com

      ADDRESS

      XDELE

      Central Archiving Flag (Deletion)

      1

      CHAR


      IDENTIFICATION

      ID_TYPE

      Identification Type

      6

      CHAR

      CRM001

      b. Với nhà cung cấp Tổ chức call API: 

      Cấp (Level)

      Key

      Diễn giải bằng SAP

      Độ dài

      Loại dữ liệu

      Giá trị minh họa

      THAM_SO

      PARTNER

      Business Partner Number

      10

      CHAR

      1000521

      THAM_SO

      BU_GROUP

      Business Partner Grouping

      4

      CHAR

      N009

      ADDRESS

      TITLE_MEDI

      Form of address

      4

      CHAR

      1

      ADDRESS

      NAME_ORG1

      Name 1

      40

      CHAR

      FPT cormp

      ADDRESS

      NAME_ORG2

      Name 2

      40

      CHAR

      Công ty FPT

      ADDRESS

      BPEXT

      Business Partner Number in External System

      20

      CHAR

      4324093809238

      ADDRESS

      STREET

      Street / House Number

      60

      CHAR

      26 Hẻm 27 ngách 103

      ADDRESS

      STREET2

      Street 2

      40

      CHAR

      ngõ 1194 Đường Láng

      ADDRESS

      STREET3

      Street 3

      40

      CHAR

      Phường Láng Thượng

      ADDRESS

      CITY1

      City

      40

      CHAR

      Hà Nội

      ADDRESS

      CITY2

      District

      40

      CHAR

      Quận Cầu Giấy

      ADDRESS

      COUNTRY

      Country Key

      3

      CHAR

      VN

      ADDRESS

      LANGUCORR

      Language Key

      1

      CHAR

      EN

      ADDRESS

      TEL_NUMBER1

      First Telephone No.

      30

      CHAR

      977432874

      ADDRESS

      TEL_NUMBER2

      Second Telephone No.

      30

      CHAR

      934723442

      ADDRESS

      MOB_NUMBER1

      First Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      347207340

      ADDRESS

      MOB_NUMBER2

      Second Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      384023842

      ADDRESS

      MOB_NUMBER3

      Third Mobile Phone No.

      30

      CHAR

      998877669

      ADDRESS

      SMTP_ADDR

      E-Mail Address

      241

      CHAR

      fpt@gmail.com

      ADDRESS

      XDELE

      Central Archiving Flag (Deletion)

      1

      CHAR


      IDENTIFICATION

      ID_TYPE

      Identification Type

      6

      CHAR

      CRM002

      IDENTIFICATION

      IDNUMBER

      Identification Number

      60

      CHAR

      4324093809238

  2. Tôi muốn lưu được thông tin mã nhà cung cấp, nhà thầu tương ứng của SAP trả về
  3. Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp, nhà thầu sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin cập nhật tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. MST/CCCD
    5. Mã NCC tại SAP
    6. Trạng thái
    7. Mã lỗi
    8. Mô tả lỗi
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. MST/CCCD
    4. Mã NCC tại SAP
    5. Trạng thái
    6. Mã lỗi

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UI/UX:

3.1.1. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

3.1.2. Màn hình pop-up của màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp


3.1.3. Màn hình pop-up Đồng bộ thất bại

3.1.4. Màn hình kết quả lọc

3.1.4.1. Trường hợp 1: Có dữ liệu phù hợp

3.1.4.2. Trường hợp 2: Không có dữ liệu phù hợp

3.2 Luồng:


3.3. API Spec: 

API Spec Document

Method

POST

URL

/integration/partnerSyncLog/list

Description

API Lấy thông tin lịch sử đông bộ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1errorCodefalseStringmã lỗi
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3limitfalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4startTimefalseStringThời gian đồng bộ ("2026-02-26")
5endTimefalseStringThời gian đồng bộ  ("2026-02-26")
6syncByfalseIntegerNgười đồng bộ
7typefalseStringloại (PROJECT: dự án...)
8statusfalseIntegertrạng thái
9

addition

falseObject


(addition) taxCode

falseStringMã số thuế

(addition) sapCode

falseStringMã sap trả về

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString



resultList<Object>



(result) pageIntegertrang bao nhiêu


(result) totalIntegersố lượng bản ghi


(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi


(items) idIntegerid 


(items) endTimeString thời gian kết thúc đòng bộ


(items) errorCodeString mã lỗi


(items) String String chi tiết lỗi


(items) startTimeString Thời gian bắt đầu đồng bộ


(items) statusIntegertrang thái


(items) syncByString người đồng bộ

9

(items) addition

falseObject


(addition) taxCode

falseStringMã số thuế

(addition) sapCode

falseStringMã sap trả về

3.4. Mô tả những trường thông tin trên màn hình:

3.4.1. Màn hình Tích hợp SAP - Tab nhà cung cấp

Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Nhà cung cấpThẻ giao diện (Tab)Không bắt buộc

- Hệ thống cho phép người dùng nhấn để lựa chọn tab.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hành vi hệ thống như sau:

  • Tab được chọn được làm nổi bật.
  • Hệ thống chỉ hiển thị nội dung của tab được chọn và ẩn các tab còn lại.
Thể hiện thông tin tích hợp dữ liệu nhà cung cấp từ BPM sang SAP.
2

STT

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện thứ tự các bản ghi.

3Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị thời điểm bắt đầu đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

Thời điểm đồng bộ:  Khi có phát sinh tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin tạiDanh mục NCC .

- Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện thời điểm hệ thống bắt đầu đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

4Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị thời điểm kết thúc đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

Thời điểm đồng bộ:  Hệ thống nhận được phản hồi từ SAP về kết quả xử lý dữ liệu (thành công hoặc thất bại).

- Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện thời điểm hệ thống kết thúc đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

5

Mã số thuế/ CCCD

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị Mã số thuế/ CCCD theo thông tin Nhà cung cấp tại thời điểm thực hiện đồng bộ. 

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.


Thể hiện thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

6

Mã nhà cung cấp tại SAP

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị mã nhà cung cấp từ hệ thống SAP khi đồng bộ dữ liệu giữa 2 nền tảng.

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện nã NCC tại hệ thống SAP tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ BPM sang SAP.

7Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị tên người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu tại Danh mục NCC .

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp  từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

8Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Danh sách giá trị trạng thái đồng bộ gồm:

  • Thành công
  • Thất bại
  • Đang đồng bộ

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

9Mã lỗiĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP: 4667 - User Story - Cập nhật thông tin chung NCC phục vụ tích hợp SAP

-  Hệ thống cho phép người dùng nhấn vào mã lỗi để hiển thị pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi.

- Pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi: tham chiếu mục:

  • 3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại”
  • 3.4.3. Danh sách mã lỗi

Thể hiện mã lỗi khi đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

10Nút Bộ lọc Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị nút chức năng bộ lọc

-  Sau khi người dùng nhấn nút bộ lọc, hệ thống mở màn hình pop-up bộ lọc.

- Pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop-up Bộ Lọc

Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc.

3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo "Đồng bộ thất bại”

Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp > Đường dẫn Mô tả lỗi tại cột Mô tả lỗi

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tên mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị tên mã lỗi

Thể hiện tên mã lỗi
2Mô tả lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị mô tả lỗi

Thể hiện mô tả lỗi
3Nút ThoátNút chức năng (Button)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị nút chức năng thoát

-  Sau khi nhấn hệ thống cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại

3.4.3. Danh sách mã lỗi

STT

Phân loại lỗi

Mã lỗi (HTTP/Code)

Status

Thông báo lỗi (Message)

Hệ thống phát sinh

Diễn giải & Hướng xử lý

I

LỖI HỆ THỐNG





Liên quan đến kết nối và hạ tầng

1

Kết nối

401


Unauthorized

SAP/BMP

Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực.

2

Kết nối

403


Forbidden

SAP/BMP

IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher.

3

Kết nối

404


Not Found

SAP/BMP

Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX.

4

Hệ thống

500


Internal Server Error

SAP/BMP

Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request.

5

Hệ thống

503


Service Unavailable

SAP/BMP

SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request.

II

LỖI NGHIỆP VỤ





Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT)

8

Dữ liệu

200

E

Chi tiết lỗi trả về

SAP

Xem chi tiết lỗi trả về

9

Dữ liệu

200

S

Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs

SAP

Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs

3.4.4. Màn hình pop-up "Bộ lọc"

Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp > Nút Bộ lọc

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống điều kiện lọc theo thời gian đồng bộ gồm 2 trường:

  • Từ ngày: Tham chiếu STT 1.1
  • Đến ngày: Tham chiếu STT 1.2

Thể hiện điều kiện lọc về thời gian đồng bộ 

1.1Từ ngàyNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn giá trị ngày, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc
1.2Đến ngàyNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn giá trị ngày, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện mốc thời gian kết thúc của khoảng lọc
2Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép người nhập có dấu hoặc không dấu hoặc dán (paste) dữ liệu vào ô nhập thông tin điều kiện lọc về tên người đồng bộ tại nền tảng SAP.

  • Ví dụ: “Nguyễn Văn A” hoặc “Nguyen Van A”

-  Sau khi nhập giá trị tên người dùng  tại nền tảng SAP, hành vi hệ thống như sau:

  • Hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.
  • Hệ thống làm sạch dữ liệu trước khi tìm kiếm: loại bỏ khoảng trắng ở đầu/cuối chuỗi.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp  từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.
3Mã số thuế/CCCDVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã số thuế/CCCD

-  Sau khi nhập giá trị Mã số thuế/CCCD, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã số thuế/CCCD
4Mã NCC tại SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã NCC tại nền tảng SAP.

-  Sau khi nhập giá trị Mã NCC tại nền tảng SAP, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã NCC tại nền tảng SAP.
5Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị điều kiện lọc về trạng thái đồng bộ gồm:

  • Đang đồng bộ
  • Hoàn tất
  • Thất bại 

-  Sau khi chọn giá trị, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện điều kiện lọc về trạng thái đồng bộ 
6Mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã lỗi.

-  Sau khi nhập giá trị Mã lỗi, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.
7Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút X để hủy bỏ thao tác lọc.
8Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Điều kiện: Người dùng không nhập hoặc không chọn bất kỳ trường tiêu chí lọc nào trong pop-up Bộ lọc.
    • Hành vi: 
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn tiêu chí lọc hợp lệ
    • Điều kiện:
      • Người dùng nhập/chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc.

      • Gía trị của trường Từ ngày ≤ Gía trị của trường Đến ngày

    • Hành vi: 
      • Hệ thống cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.

      • Sau khi nhấn “Áp dụng”, hệ thống đóng pop-uplọc dữ liệu theo tất cả tiêu chí đã nhập/chọn (AND).

      • Với trường văn bản, hệ thống so khớp tương đối (contains) theo giá trị người dùng nhập.

      • Nếu có dữ liệu phù hợp → Hiển thị danh sách theo điều kiện lọc.
      • Nếu không có dữ liệu phù hợp → Hiển thị thông báo:

        “Ở đây không có gì cả

        Hãy thêm mới nhà cung cấp đầu tiên nhé!"

  • Trường hợp 3: Chọn tiêu chí lọc không hợp lệ
  • Điều kiện:
    • Người dùng nhập giá trị trường Từ ngày > Đến ngày
    • Hệ thống không nhập giá trị trường bắt buộc
  • Hành vi: 
    • Hệ thống không cho phép nhập giá trị trường Đến ngày.
    • Nút "Áp dụng" không được kích hoạt.
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
9Nút Đặt lạiNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Hệ thống cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Sau khi người dùng thao tác, hành vi hệ thống như sau:

  • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up Bộ lọc sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
  • No labels