Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã gói thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Mã gói thầu tự sinh sau khi hoàn thành công việc theo quy tắc: [Mã lĩnh vực][ID tự sinh]

  • Ví dụ: XDCB2345
Thể hiện mã gói thầu 
2

Tên gói thầu

Văn bản (Text)

Bắt buộcCho phép người dùng nhập tên gói thầuThể hiện tên gói thầu
3

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn lĩnh vực

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên lĩnh vực mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Lĩnh vực thuộc phân hệ Quản lý danh mục 

Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu
4

Loại gói thầu

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại gói thầu 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách giá trị mã - tên loại gói thầu mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại yêu cầu mua sắm thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu
5

Bộ phận yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên phòng ban của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng

Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu
6

Người yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy theo tên nhân viên - phòng ban - chức danh của nhân sự thực hiện tạo yêu cầu mua sắm từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng

Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu
7

Dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn dự án

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện dự án gắn với gói thầu
8

Loại dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại dự án

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại dự án mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Loại dự án thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu
9

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn chủ đầu tư 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên chủ đầu tư mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục Chủ đầu tư thuộc phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu
10

Ngày bắt đầu

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày bắt đầu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày bắt đầu gắn với gói thầu với gợi ý mặc định (placeholder) "DD/MM/YYYY"
11

Ưu tiên

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 1 trong 2 giá trị:

  • 2 - Hồ sơ thông thường
  • 4 - Hồ sơ gấp
Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc
12

Tỷ lệ ưu tiên

Số (Number)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập tỷ lệ ưu tiênThể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc
13

Tổng giá trị dự kiến

Số (Number)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập tổng giá trị dự kiếnThể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu
14

Tên nhà thầu được chỉ định

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhà thầu

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhà cung cấp mang trạng thái "Hoạt động" tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện tên nhà thầu được chỉ định để thực hiện gói thầu
15

Xem thông tin nhà thầu

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc Sau khi nhấn nút, 1 thẻ mới được mở ra trên trình duyệt về tab "Thông tin chung" trong màn hình pop-up "Xem chi tiết" của nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC Thể hiện nút chức năng Xem thông tin nhà thầu 
16

Mã số thuế

Văn bản (Text)Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy mã số thuế theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện mã số thuế tương ứng của nhà thầu được chỉ định
17

Địa chỉ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Nguồn dữ liệu: Lấy địa chỉ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện địa chỉ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
18

Họ và tên người liên hệ

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn người liên hệ

- Hệ thống tự động hiển thị giá trị mặc định theo 2 phương thức:

  • Phương thức 1 (ưu tiên):
    • Tồn tại thông tin người liên hệ có giá trị trường Mặc định = "Bật"

→ Hệ thống hiển thị Họ và tên của người liên hệ này.

  • Phương thức 2:
    • Tất cả thông tin người liên hệ đều có giá trị trường Mặc định = "Tắt"

→ Hệ thống hiển thị Họ và tên người liên hệ đầu tiên trong danh sách

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách họ và tên người liên hệ theo tên nhà thầu được chỉ định tại danh mục NCC thuộc phân hệ Quản lý NT/NCC

Thể hiện họ và tên người liên hệ tương ứng của nhà thầu được chỉ định
19

Ghi chú

Văn bản (Text)

Không bắt buộcCho phép người dùng nhập ghi chúThể hiển ghi chú về gói thầu
20

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về gói thầu
21Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
22

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
2223

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

2324

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

2425Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong bước A2.02 của quy trình A2

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
2526

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
2627

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
2728

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

...