| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | [BPMKVH-4305] Tích hợp SAP - Đồng bộ thông tin nhà thầu - Jira | |||
...
- Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp/nhà thầu từ nền tảng BPM sang hệ thống SAP sau khi người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa.
Loại nhà cung cấp (BP type)
- Cá nhân: 1
- Tổ chức: 2
Nhóm nhà cung cấp
Title:
- Cá nhân: Ông/Bà
- Tổ chức: Company
- Tên nhà cung cấp
- Cá nhân
- First name: Cắt chữ đầu của trường Tên nhà cung cấp
- Last name: Cắt các ký tự còn lại của Tên nhà cung cấp
- Tổ chức
- Name1: Tên rút gọn của tên nhà cung cấp
- Name2: Cắt 40 ký tự đầu của tên nhà cung cấp
- Name 3: Cắt 40 ký tự sau của tên nhà cung cấp
- Cá nhân
- MST/CCCD: Truyền theo BP type
- Loại mã số thuế
- CRM001: CCCD ( BP type= 1)
- CRM002: Mã số thuế doanh nghiệp ( BP type= 2)
- Mã số thuế/CCCD
- Loại mã số thuế
- Tỉnh/TP
- Phường, Xã
- Quốc gia
- Địa chỉ
- Đại diện pháp lý
- Ngành nghề
- BP role
- Trường hợp 1 ncc chưa giao dịch, mặc định BP role 000000 – Business Partner (Gen.)
- Trường hợp 2 ncc đã ký hợp đồng, call api tạo ncc với 2 BP role
- FLVN00 – Vendor ( Role tạo hợp đồng)
- FLVN01 - MM Vendor ( Role hạch toán chứng từ)
- Các thông tin bổ sung khi call api trường hợp 2 của BP role
- Mã chủ đầu tư
- Tài khoản hạch toán: Để giá trị mặc định: 3311000000
- Tổ chức mua hàng
- 1101 - BĐS
- 1102 - KCN
- 1301 - TNL
- Tôi muốn lưu được thông tin mã nhà cung cấp, nhà thầu tương ứng của SAP trả về
- Tôi muốn đồng bộ thông tin nhà cung cấp, nhà thầu sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin cập nhật tại danh mục nhà cung cấp, nhà thầu
- Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
- Thời gian băt đầu
- Thời gian kết thúc
- Người đồng bộ
- MST/CCCD
- Mã NCC tại SAP
- Trạng thái
- Mã lỗi
- Mô tả lỗi
- Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
- Ngày: Từ- Đến
- Người đồng bộ
- MST/CCCD
- Mã NCC tại SAP
- Trạng thái
- Mã lỗi
...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UI/UX:
3.2 Luồng:
3.3. API Spec:
| Panel | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1. Headers
2. Body
3. Response / Incoming Data Specification
|
3.4. Mô tả những trường thông tin trên màn hình:
3
...
.4.1. Màn hình Tích hợp SAP
Cách truy cập: Phân hệ Tích hợp hệ thống → Mục Tích hợp SAP → Tab Nhà cung cấp
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab Nhà cung cấp | Thẻ giao diện (Tab) | Không bắt buộc | - Hệ thống cho phép người dùng nhấn để lựa chọn tab.
| Thể hiện thông tin tích hợp dữ liệu nhà cung cấp từ BPM sang SAP. |
| 2 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn. | Thể hiện thứ tự các bản ghi. |
| 3 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm bắt đầu đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Thời điểm đồng bộ: Khi có phát sinh tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin tạiDanh mục NCC . - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống bắt đầu đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 4 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị thời điểm kết thúc đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Thời điểm đồng bộ: Hệ thống nhận được phản hồi từ SAP về kết quả xử lý dữ liệu (thành công hoặc thất bại). - Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thời điểm hệ thống kết thúc đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 5 | Loại mã số thuế/CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị 1 trong 2 giá trị bao gồm:
- Nguyên tắc xác định giá trị hiển thị: Trường hợp 1: Hiển thị CRM001
Trường hợp 2: Hiển thị CRM002
| Thể hiện thông tin loại mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 6 | Mã số thuế/ CCCD | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị Mã số thuế/ CCCD theo thông tin Nhà cung cấp tại thời điểm thực hiện đồng bộ. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 7 | Mã NCC tại SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mã nhà cung cấp từ hệ thống SAP khi đồng bộ dữ liệu giữa 2 nền tảng. - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ BPM sang SAP. |
| 8 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Hệ thống mặc định hiển thị giá trị: "Hệ thống” do: Do quá trình đồng bộ được hệ thống tự động kích hoạt ngay sau khi người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa tại Danh mục NCC . - Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiện chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 9 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Danh sách giá trị trạng thái đồng bộ gồm:
- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu. | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 10 | Mã lỗi | Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. - Hệ thống cho phép người dùng nhấn vào mã lỗi để hiển thị pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi. - Pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi: tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” | Thể hiện mã lỗi khi đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP. |
| 11 | Nút Bộ lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị nút chức năng bộ lọc - Sau khi người dùng nhấn nút bộ lọc, hệ thống mở màn hình pop-up bộ lọc. - Pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up Bộ Lọc | Thẻ hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc. |
3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo "Đồng bộ thất bại”
Cách truy cập:
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
3.4.3. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Cách truy cập:
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||
