Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn, hành vi hệ thống ntn

Thể hiện  Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn, hành vi hệ thống ntn

Thể hiện
STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hthống điều kiện lọc theo thời gian đồng bộ gồm 2 trường:

  • Từ ngày: Tham chiếu STT 1.1
  • Đến ngày: Tham chiếu STT 1.2

Thể hiện điều kiện lọc theo về thời gian đồng bộ 

1.1Từ ngàyNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn giá trị ngày, hành vi hệ thống ntnghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc
1.2Đến ngàyNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn giá trị ngày, hành vi hệ thống ntn

Thể hiện mốc

hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện mốc thời gian kết thúc của khoảng lọc
2Người đồng bộ
Không bắt buộc


Xem xét ko lọc theo trường này vì 
3MSTMã số thuế/CCCDVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã số thuế/CCCD

-  Sau khi chọn, hành vi hệ thống ntn

Thể hiện

nhập giá trị Mã số thuế/CCCD, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã số thuế/CCCD
4Mã NCC tại SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã NCC tại nền tảng SAP.

-  Sau khi chọn, hành vi hệ thống ntn

Thể hiện

nhập giá trị Mã NCC tại nền tảng SAP, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã NCC tại nền tảng SAP.
5Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống.  điều kiện lọc về trạng thái đồng bộ gồm:

  • Đang đồng bộ
  • Hoàn tất
  • Thất bại 

-  Sau khi chọn giá trị, hành vi hệ thống ntnghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện điều kiện lọc về trạng thái đồng bộ 
6Mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã lỗi.

Nút

-  Sau khi chọn, hành vi hệ thống ntn

Thể hiện7

nhập giá trị Mã lỗi, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.
7Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút X để hủy bỏ thao tác lọc.
8Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

-

Cho phép người dùng

Thể hiện9Nút Đặt lạiNút chức năng (Button)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc và cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn, hành vi hệ thống ntn

nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Điều kiện: Người dùng không nhập hoặc không chọn bất kỳ trường tiêu chí lọc nào trong pop-up Bộ lọc.
    • Hành vi: 
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn tiêu chí lọc hợp lệ
    • Điều kiện:
      • Người dùng nhập/chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc.

      • Gía trị của trường Từ ngày ≤ Gía trị của trường Đến ngày

    • Hành vi: 
      • Hệ thống cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.

      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc dữ liệu theo toàn bộ các tiêu chí đã nhập/chọn (kết hợp điều kiện AND).

      • Nếu có dữ liệu phù hợp → Hiển thị danh sách theo điều kiện lọc.
      • Nếu không có dữ liệu phù hợp → Hiển thị thông báo:

        “Ở đây không có gì cả

        Hãy thêm mới nhà cung cấp đầu tiên nhé!"

  • Trường hợp 3: Chọn tiêu chí lọc không hợp lệ
  • Điều kiện:
    • Người dùng nhập giá trị trường Từ ngày > Đến ngày
    • Hệ thống không nhập giá trị trường bắt buộc
  • Hành vi: 
    • Hệ thống không cho phép nhập giá trị trường Đến ngày.
    • Nút "Áp dụng" không được kích hoạt.
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
9Nút Đặt lạiNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Hệ thống cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Sau khi người dùng thao tác, hành vi hệ thống như sau:

  • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up Bộ lọc sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.