Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Nhà cung cấpThẻ giao diện (Tab)Không bắt buộc

- Hệ thống cho phép người dùng nhấn để lựa chọn tab.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hành vi hệ thống như sau:

  • Tab được chọn được làm nổi bật.
  • Hệ thống chỉ hiển thị nội dung của tab được chọn và ẩn các tab còn lại.
Thể hiện thông tin tích hợp dữ liệu nhà cung cấp từ BPM sang SAP.
2

STT

Số (Number)Không bắt buộc

- Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện thứ tự các bản ghi.

3Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị thời điểm bắt đầu đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

Thời điểm đồng bộ:  Khi có phát sinh tạo mới hoặc chỉnh sửa thông tin tạiDanh mục NCC .

- Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện thời điểm hệ thống bắt đầu đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

4Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị thời điểm kết thúc đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

Thời điểm đồng bộ:  Hệ thống nhận được phản hồi từ SAP về kết quả xử lý dữ liệu (thành công hoặc thất bại).

- Định dạng: dd/mm/yyyy - hh:mm

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện thời điểm hệ thống kết thúc đồng bộ thông tin Nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

5

Mã số thuế/ CCCD

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị Mã số thuế/ CCCD theo thông tin Nhà cung cấp tại thời điểm thực hiện đồng bộ. 

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.


Thể hiện thông tin mã số thuế/CCCD của nhà cung cấp tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

6

Mã NCC tại SAP

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị mã nhà cung cấp từ hệ thống SAP khi đồng bộ dữ liệu giữa 2 nền tảng.

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện nã NCC tại hệ thống SAP tại thời điểm đồng bộ dữ liệu từ BPM sang SAP.

7Người đồng bộVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống mặc định hiển thị giá trị: "Hệ thống” do: quá trình đồng bộ được hệ thống tự động kích hoạt ngay sau khi hiển thị tên người dùng hoàn tất thao tác Tạo mới/Chỉnh sửa thông tin nhà thầu tại Danh mục NCC .

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiện chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp  từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

8Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Danh sách giá trị trạng thái đồng bộ gồm:

  • Thành công
  • Thất bại
  • Đang đồng bộ

- Không cho phép người dùng thêm/sửa/xóa dữ liệu.

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

9Mã lỗiĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

-  Hệ thống cho phép người dùng nhấn vào mã lỗi để hiển thị pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi.

- Pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại” và xem chi tiết lỗi: tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up cảnh báo “Đồng bộ thất bại”

Thể hiện mã lỗi khi đồng bộ thông tin nhà cung cấp từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.

10Nút Bộ lọc Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị nút chức năng bộ lọc

-  Sau khi người dùng nhấn nút bộ lọc, hệ thống mở màn hình pop-up bộ lọc.

- Pop-up Bộ lọc: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up Bộ Lọc

Thể hiện nút chức năng cho phép mở màn hình pop-up bộ lọc.

...

3
STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống điều kiện lọc theo thời gian đồng bộ gồm 2 trường:

  • Từ ngày: Tham chiếu STT 1.1
  • Đến ngày: Tham chiếu STT 1.2

Thể hiện điều kiện lọc về thời gian đồng bộ 

1.1Từ ngàyNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn giá trị ngày, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện mốc thời gian bắt đầu của khoảng lọc
1.2Đến ngàyNgày tháng năm (date)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép người dùng chọn ngày từ lịch hệ thống. 

-  Sau khi chọn giá trị ngày, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện mốc thời gian kết thúc của khoảng lọc
2Người đồng bộKhông bắt buộcXem xét ko lọc theo trường này vì Mã số thuế/CCCDVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ Hthống cho phép nhập thông tin điều kiện người nhập có dấu hoặc không dấu hoặc dán (paste) dữ liệu vào ô nhập thông tin điều kiện lọc về tên người đồng bộ tại nền tảng SAP.

  • Ví dụ: “Nguyễn Văn A” hoặc “Nguyen Van A”

-  Sau khi nhập giá trị tên người dùng  tại nền tảng SAP, hành vi hệ thống như sau:

  • Hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.
  • Hệ thống làm sạch dữ liệu trước khi tìm kiếm: loại bỏ khoảng trắng ở đầu/cuối chuỗi.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về chủ thể thực hiện đồng bộ thông tin nhà cung cấp  từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.
3Mã số thuế/CCCDVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã số thuế/CCCD

-  Sau khi nhập giá trị Mã số thuế/CCCD, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã số thuế/CCCD
4Mã NCC tại SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã NCC tại nền tảng SAP.

-  Sau khi nhập giá trị Mã NCC tại nền tảng SAP, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã NCC tại nền tảng SAP.
5Trạng tháiLựa chọn (Select)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị điều kiện lọc về trạng thái đồng bộ gồm:

  • Đang đồng bộ
  • Hoàn tất
  • Thất bại 

-  Sau khi chọn giá trị, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình.

Thể hiện điều kiện lọc về trạng thái đồng bộ 
6Mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

-  Hệ thống cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về Mã lỗi.

-  Sau khi nhập giá trị Mã lỗi, hệ thống ghi nhận và hiển thị giá trị đã nhập trên màn hình.

Thể hiện trường cho phép nhập thông tin điều kiện lọc về mã lỗi khi đồng bộ từ hệ thống BPM sang hệ thống SAP.
7Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộc- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút X để hủy bỏ thao tác lọc.
8Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Điều kiện: Người dùng không nhập hoặc không chọn bất kỳ trường tiêu chí lọc nào trong pop-up Bộ lọc.
    • Hành vi: 
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Danh sách hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn tiêu chí lọc hợp lệ
    • Điều kiện:
      • Người dùng nhập/chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc.

      • Gía trị của trường Từ ngày ≤ Gía trị của trường Đến ngày

    • Hành vi: 
      • Hệ thống cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.

      • Sau khi nhấn “Áp dụng”, hệ thống đóng pop-up thực hiện lọc dữ liệu theo toàn bộ các tất cả tiêu chí đã nhập/chọn (kết hợp điều kiện AND)AND).

      • Với trường văn bản, hệ thống so khớp tương đối (contains) theo giá trị người dùng nhập.

      • Nếu có dữ liệu phù hợp → Hiển thị danh sách theo điều kiện lọc.
      • Nếu không có dữ liệu phù hợp → Hiển thị thông báo:

        “Ở đây không có gì cả

        Hãy thêm mới nhà cung cấp đầu tiên nhé!"

  • Trường hợp 3: Chọn tiêu chí lọc không hợp lệ
  • Điều kiện:
    • Người dùng nhập giá trị trường Từ ngày > Đến ngày
    • Hệ thống không nhập giá trị trường bắt buộc
  • Hành vi: 
    • Hệ thống không cho phép nhập giá trị trường Đến ngày.
    • Nút "Áp dụng" không được kích hoạt.
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
9Nút Đặt lạiNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Hệ thống cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Sau khi người dùng thao tác, hành vi hệ thống như sau:

  • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up Bộ lọc sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.