Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Không

bắt buộc

Không

bắt buộc
STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tab Thông tin chungThẻ giao diện (Tab)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn thẻ “Thông tin chung”.
- Sau khi người dùng nhấn chọn, hệ thống hiển thị nội dung thuộc nhóm Thông tin chung và ẩn nội dung của các thẻ còn lại.
Thể hiện nội dung nhóm Thông tin chung 
2Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Bắt buộc

- Khi màn hình pop-up Thêm mới nhà cung cấp được mở, tại tab Thông tin chung, trường Trạng thái hoạt động mặc định ở trạng thái Bật.

- Cho phép người dùng nhấn để bật/tắt công tắc trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp đang hoạt động.
  • Trạng thái bật (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận Nhà cung cấp ngừng hoạt động.
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của nhà cung cấp.
3Nhóm nhà cung cấp Lựa chọn (Select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường gồm:

  • Nước ngoài
  • Trong nước
  • NB TNG TN
  • NB TNG NN
  • NB TNR NN
  • Vãng lai
  • NB/NG
  • Khác
  • Ngân hàng
  • Cán bộ nhân viên
  • Nhà PP

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP, dữ liệu được ánh xạ (mapping) và ghi nhận trên hệ thống SAP  theo quy tắc sau: 

  • Nước ngoài – N001

  • Trong nước – N002

  • NB TNG TN – N003

  • NB TNG NN – N004

  • NB TNR TN – N005

  • NB TNR NN – N006

  • Vãng lai – N007

  • NB/NG – N008

  • Khác – N009

  • Ngân hàng – N010

  • Cán bộ nhân viên – N011

  • Nhà PP – N012

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4Loại nhà cung cấp*Lựa chọn đơn (Radio)Bắt buộc- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Cá nhân 

  • Tổ chức 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường BP Type trên hệ thống SAP.
  • Quy tắc ghi nhận giá trị trên SAP: 
    • Giá trị Cá nhân được ghi nhận là 1.

    • Giá trị Tổ chức được ghi nhận là 2

Thể hiện trường lựa chọn đơn (dạng Radio) để khai báo thông tin nhóm nhà cung cấp phục vụ việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống SAP.
4.1Nhánh Loại nhà cung cấp = Cá nhân
4.1.1Tên nhà cung cấp*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên nhà cung cấp gồm 02 thành phần:

  • Họ và tên đệm: Tham chiếu STT 4.1.1.1

  • Tên: Tham chiếu STT 4.1.1.2

Thể hiện nhóm trường nhập văn bản để khai báo Tên nhà cung cấp (Cá nhân), gồm 02 trường con:

  • Họ và tên đệm 
  • Tên 
4.1.1.1Họ*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin họ của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Last Name trên SAP.
  • Giá trị Họ được xác định là từ đầu tiên trong chuỗi họ tên đầy đủ.

- Thể hiệntrường nhập văn bản để khai báo họ và tên đệm của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: "Bùi Huỳnh Anh” → Họ= “Bùi”
4.1.1.2Tên và tên đệm*Văn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin tên và tên đệm của nhà cung cấp.

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP:

  • Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường First Name trên SAP.

  • Giá trị là toàn bộ phần còn lại sau Họ.

- Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo tên của nhà cung cấp.

  • Ví dụ: “Bùi Huỳnh Anh” → Tên và Tên đệm= “Huỳnh Anh”
4.1.1.3Danh xưng Lựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách phương án của trường gồm:
  • Ông 

- Khi tích hợp sang hệ thống SAP: Dữ liệu được ánh xạ (mapping) sang trường Title trên SAP.

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin danh xưng của loại nhà cung cấp = loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.4Số CMT/CCCD*Văn bản (Text)

Không

Bắt

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

- Khi người dùng di chuột vào (hover) tên trường, hệ thống hiển thị chú thích(tooltip) với nội dung là: Số Chứng minh thư/Căn cước công dân.

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin Chứng minh thư/Căn cước công dân khi Loại loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.5

Quốc gia

Lựa chọn (Select)

Không

bắt buộcBắt buộc

Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách quốc gia được thuộc danh mục dùng chung

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin về tên tiếng việt của quốc gia của loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.6

Tỉnh/Thành phố 

Lựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.6).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốphốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.7Phường, XãLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

Chỉ cho phép chọn giá trị Phường/Xã sau khi người dùng đã chọn giá trị Tỉnh/Thành phố(STT 4.1.1.5).Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin phường/xã phụ thuộc theo giá trị tỉnh/thành phố đã chọn (STT 4.1.1.5).
4.1.1.8Địa chỉVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

4.1.1.9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin địa chỉ khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

4.1.1.9Đại diện pháp lýVăn bản (Text)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập thông tin
- Sau khi nhập, hệ thống ghi nhận giá trị nhập vào và thực hiện làm sạch dữ liệu (loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối).

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên đại diện pháp lý khi loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).

4.1.1.10Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

  • Danh sách giá trị: Thuộc Phân hệ Quản lý danh mục → Danh mục Lĩnh vực

- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị lĩnh vực chính được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường lĩnh vực phụ (STT 4.1.1.10).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.11Lĩnh vực phụLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

Chỉ cho phép chọn giá trị Lĩnh vực phụ sau khi người dùng đã chọn giá trị Lĩnh vực chính(STT 4.1.1.10).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.12Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.

10
Lĩnh vực chínhLựa chọn (Select)

6).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).
4.1.1.11Lĩnh vực 13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

- Cho phép người dùng chọn 01 giá trị từ danh sách thả xuống của trường
- Sau khi chọn, hệ thống hiển thị giá trị được chọn.

- Khi thay đổi giá trị tỉnh/thành phố được chọn, hệ thống tự động làm mới (reset) trường Phường/Xã (STT 4.1.1.

12
Ngành nghề kinh doanh chínhLựa chọn (Select)

Không

bắt buộc

4.1.1.13Ngành nghề kinh doanh phụLựa chọn (Select)

6).

Thể hiện trường lựa chọn (select) để khai báo thông tin tỉnh/thành phốcủa loại nhà cung cấp = 1 (Cá nhân/Person).



















b. Màn hình Thêm mới nhà cung cấp - Tab Thông tin chung - Loại nhà cung cấp Tổ chức

...