Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danhHọ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4665] Tích hợp SAP - Quản lý thông tin kế hoạch mua sắm - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP"

2

Dự án

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "PROJ" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

3Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện mã của hạng mục

4Tên hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "DESCRP" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện tên của hạng mục

5Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Bắt Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS_UP" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

6Level

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "LEVEL" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện level của hạng mục

7Số tiền FS ban đầu

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "COSTPLAN" đồng bộ từ SAP

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

8Ngân sách khoán

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "BUDGET" đồng bộ từ SAP

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

9Số tiền đã dùng

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_TH" đồng bộ từ SAP

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

10Số tiền còn lại 

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_CL" đồng bộ từ SAP

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

11Ngày bắt đầu

Thời gian (Date)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

12Ngày kết thúc

Thời gian (Date)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

13

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP"

2

Dự án

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

3Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

4Tên hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên của hạng mục

5Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Bắt Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

6Level

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện level của hạng mục

7Số tiền FS ban đầu

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

8Ngân sách khoán

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

9Số tiền đã dùng

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

10Số tiền còn lại 

Số (Number)

Bắt Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

11Ngày bắt đầu

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chọn tại trường "Đến ngày" 

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

12Ngày kết thúc

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Ngày bắt đầu" đến tương lai

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

13

Nút “Áp dụng” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa

- Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Cập nhât hạng mục thành công"

Thể hiện nút chức năng áp dụng chỉnh sửa thông tin hạng mục

14

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up

...