Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
| Họ và tên | Nguyễn Thanh Vân | Vũ Thị Mơ | ||
Tài khoản email/MS team | vannt4 | movt2 | ||
Chức danh | Business Analyst (BA) | Business Analyst Business (BA BIZ) | ||
Ngày soạn thảo |
| |||
| ||||
Jira Link | [BPMKVH-4665] Tích hợp SAP - Quản lý thông tin kế hoạch mua sắm - Jira | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản đồng bộ về từ SAP
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn quản lý danh sách kế hoạch mua sắm bao gồm các thông tin:
- Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
- Dự án: Mã- Tên dự án
- Mã hạng mục
- Tên hạng mục
- Hạng mục cha: Mã - Tên
- Level
- Số tiền FS ban đầu
- Ngân sách khoán
- Số tiền đã dùng
- Số tiền còn lại
- Ngày bắt đầu
- Ngày kết thúc
- Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã-Tên hạng mục
- Tôi muốn lọc theo:
- Dự án
- Hạng mục cha
- Số tiền FS: Từ- Đến
- Ngân sách khoán: Từ- Đến
- Ngày bắt đầu: Từ ngày- Đến ngày
- Ngày kết thúc: Từ ngày- Đến ngày
- Tôi muốn xem được thông tin chi tiết hạng mục ngân sách của các dự án đã được đồng bộ từ SAP về bao gồm các thông tin:
- Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
- Dự án: Mã- Tên dự án
- Mã hạng mục
- Tên hạng mục
- Hạng mục cha
- Level
- Số tiền FS ban đầu
- Ngân sách khoán
- Số tiền đã dùng
- Số tiền còn lại
- Tôi muốn thông tin không được đồng bộ về sẽ được chỉnh sửa bao gồm:
- Ngày bắt đầu
- Ngày kết thúc
- Tôi muốn Thêm mới/Chỉnh sửa/Xóa/Xem chi tiết được kế hoạch mua sắm chủ động tại BPM chi tiết tại User Story -02- Tạo mới/Điều chỉnh kế hoạch mua sắm dự án
- Tôi muốn danh mục được phân quyền theo các chức năng tương tự các danh mục khác
| TT | Tên trường | Mô tả | Sap field | Loại dữ liệu | Độ dài | Bắt buộc | Ghi chú |
| 1 | Mã dự án | Project definition | CHAR | 24 | Bắt buộc | ||
| 2 | Mã hạng mục | WBS element | CHAR | 24 | Bắt buộc | Key so sánh khi insert, update | |
| 3 | Tên hạng mục | Description | CHAR | 40 | Bắt buộc | ||
| 4 | Mã hạng mục cha | WBS element up | CHAR | 24 | |||
| 5 | Level | Danh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4) | Level | CHAR | 2 | Bắt buộc | |
| 6 | Số tiền FS ban đầu | Cost plan | CURR | 15 | Ngân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu | ||
| 7 | Ngân sách khoán | Budget | CURR | 15 | Ngân sách khoán | ||
| 8 | Số tiền đã dùng | Số đã dùng | CURR | 15 | Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán | ||
| 9 | Số tiền còn lại | Số còn lại | CURR | 15 | Theo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn |
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1. UIUX:
3.1.1. Màn hình danh mục Kế hoạch mua sắm
3.1.1.1. Màn hình Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
3.1.1.2. Màn hình Danh sách (có kết quả):
3.1.1.3. Màn hình Danh sách (không có kết quả):
3.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
3.1.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
3.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
3.2. Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | POST | URL | application/procurementPlan/deleteBatch |
|---|---|---|---|
Description | API xóa batch | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | List<Object> | false | danh sách request | ||
| 2 | proj | false | String | Mã SAP dự án | |
| 3 | wbs | false | String | mã kế hoạch mua sắm | |
| 4 | descrp | false | String | tên kế hoạch mua sắm | |
| 5 | wbs_up | false | String | mã kế hoạch cha | |
| 6 | level | false | String | level | |
| 7 | costplan | false | String | số tiền FS ban đầu | |
| 8 | budget | false | String | Ngân sách khoán | |
| 9 | amount_th | false | String | Số tiền đã dùng | |
| 10 | amount_cl | false | String | Số tiền còn lại |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String |
Method | POST | URL | application/procurementPlan/sync |
|---|---|---|---|
Description | API đồng bộ kế hoạch mua sắm | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | List<Object> | false | danh sách request | ||
| 2 | proj | false | String | Mã SAP dự án | |
| 3 | wbs | false | String | mã kế hoạch mua sắm | |
| 4 | descrp | false | String | tên kế hoạch mua sắm | |
| 5 | wbs_up | false | String | mã kế hoạch cha | |
| 6 | level | false | String | level | |
| 7 | costplan | false | String | số tiền FS ban đầu | |
| 8 | budget | false | String | Ngân sách khoán | |
| 9 | amount_th | false | String | Số tiền đã dùng | |
| 10 | amount_cl | false | String | Số tiền còn lại |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String |
Method | DELETE | URL | application/procurementPlan/delete |
|---|---|---|---|
Description | API xóa kế hoạch mua sắm | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | id | false | Integer | id kế hoạch mua sắm |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String |
Method | POST | URL | application/procurementPlan/list |
|---|---|---|---|
Description | API Lấy danh sách kế hoạch mua sắm | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | keyword | false | String | tên hoặc mã kế hoạch mua sắm | |
| 2 | page | false | Integer | Trang dữ liệu (phân trang) | |
| 3 | limit | false | Integer | Số bản ghi mỗi trang | |
| 4 | projectCode | false | String | Mã dự án | |
| 5 | projectId | false | String | id dự án | |
| 6 | parentCode | false | String | mã kế hoạch cha | |
| 7 | initialFsAmountFrom | false | Integer | Số tiền FS (từ) | |
| 8 | initialFsAmountTo | false | Integer | Số tiền FS (đến) | |
| 9 | allocatedBudgetFrom | false | Integer | Ngân sách khoán (từ) | |
| 10 | allocatedBudgetTo | false | Integer | Ngân sách khoán (đến) | |
| 11 | startDateFromStr | false | String | Ngày bắt đầu (từ) | Định dạng yyyy-mm-dd |
| 12 | startDateToStr | false | String | Ngày bắt đầu (đến) | |
| 13 | endDateFromStr | false | String | Ngày kết thúc (từ) | |
| 14 | endDateToStr | false | String | Ngày kết thúc (đến) | |
| 15 | onlyLeaf | false | Boolean | true: chỉ lấy các bản ghi không có con |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String | ||
| result | List<Object> | |||
| (result) page | Integer | trang bao nhiêu | ||
| (result) total | Integer | số lượng bản ghi | ||
| (result) items | List<Object> | danh sách bản ghi | ||
| (items) id | Integer | id | ||
| (items) allocatedBudget | BigDecimal | Ngân sách khoán | ||
| (items) code | String | mã kế hoạch | ||
| (items) createdTime | Timestamp | thời gian tạo | ||
| (items) employeeId | Integer | người tạo | ||
| (items) endDate | Timestamp | ngày kết thúc | ||
| (items) initialFsAmount | BigDecimal | Số tiền fs | ||
| (items) level | Integer | level | ||
| (items) name | String | tên | ||
| (items) parentCode | String | mã kế hoạch cha | ||
| (items) parentName | String | Tên kế hoạch cha | ||
| (items) projectCode | String | mã dự án | ||
| (items) projectName | String | tên dự án | ||
| (items) remainingAmount | String | số tiền còn lại | ||
| (items) source | String | nguồn dữ liệu. | ||
| (items) startDate | String | ngày bắt đầu | ||
| (items) updatedTime | String | thời gian cập nhật | ||
| (items) endDate | Integer | ngày kết thúc | ||
| (items) usedAmount | String | số tiền đã sử dụng |
Method | PUT | URL | application/procurementPlan/update |
|---|---|---|---|
Description | API cập nhật kế hoạch mua sắm | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | name | false | String | tên kế hoạch mua sắm | |
| 2 | code | false | Integer | mã kế hoạch | |
| 3 | source | false | Integer | nguồn dữ liệu | |
| 4 | projectCode | false | String | Mã dự án | |
| 5 | parentCode | false | String | mã kế hoạch cha | |
| 6 | level | false | Integer | level | |
| 7 | initialFsAmount | false | Integer | Số tiền FS | |
| 8 | allocatedBudget | false | Integer | Ngân sách khoán | |
| 9 | usedAmount | false | Integer | số tiền đã sử dụng | |
| 10 | remainingAmount | false | Integer | số tiền còn lại | |
| 11 | startDate | false | String | Ngày bắt đầu | Định dạng yyyy-mm-dd |
| 12 | endDate | false | String | Ngày kết thúc | |
| 13 | id | true | Integer |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String |
Method | POST | URL | application/procurementPlan/insert |
|---|---|---|---|
Description | API thêm mới kế hoạch mua sắm | ||
Note | API mới | ||
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
| 1 | authorization | String | Token | Bearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc |
2. Request body
STT | Field | Required | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | name | false | String | tên kế hoạch mua sắm | |
| 2 | code | false | Integer | mã kế hoạch | |
| 3 | source | false | Integer | nguồn dữ liệu | |
| 4 | projectCode | false | String | Mã dự án | |
| 5 | parentCode | false | String | mã kế hoạch cha | |
| 6 | level | false | Integer | level | |
| 7 | initialFsAmount | false | Integer | Số tiền FS | |
| 8 | allocatedBudget | false | Integer | Ngân sách khoán | |
| 9 | usedAmount | false | Integer | số tiền đã sử dụng | |
| 10 | remainingAmount | false | Integer | số tiền còn lại | |
| 11 | startDate | false | String | Ngày bắt đầu | Định dạng yyyy-mm-dd |
| 12 | endDate | false | String | Ngày kết thúc |
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | code | Integer | 0: thành công, != 0 thất bại | |
| 2 | message | String |
3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Màn hình Danh mục "Kế hoạch mua sắm"
- Danh mục "Kế hoạch mua sắm" nằm trong phân hệ Quản lý danh mục
3.4.1.1. Màn hình danh sách "Kế hoạch mua sắm"
- Màn hình danh sách "Kế hoạch mua sắm" cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về các hạng mục trong kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản trên hệ thống để quản lý thông tin về kế hoạch mua sắm
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Hệ thống tự động gán STT theo:
- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách. | Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Kế hoạch mua sắm | |
| 2 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với 2 giá trị tương ứng gồm:
| |
| 3 | Dự án | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục | |
| 4 | Mã hạng mục | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã của hạng mục | |
| 5 | Tên hạng mục | Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa). - Sau khi nhấn vào tên hạng mục, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết hạng mục" | Thể hiện tên của hạng mục | |
| 6 | Hạng mục cha | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục | |
| 7 | Level | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện level của hạng mục | |
| 8 | Số tiền FS ban đầu | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục | |
| 9 | Ngân sách khoán | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục | |
| 10 | Số tiền đã dùng | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục | |
| 11 | Số tiền còn lại | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục | |
| 12 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục | |
| 13 | Ngày kết thúc | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục | |
| 14 | Ô tìm kiếm (Search box) | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | 150 | - Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí:
- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập. - Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:
| Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm hạng mục với placeholder: “Tìm kiếm theo tên/ mã hạng mục” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập. |
| 15 | Nút "Lọc" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Bộ lọc" | Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục | |
| 16 | Nút "Thêm mới" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới hạng mục" (phát triển sau) | Thể hiện nút chức năng thêm mới thông tin hạng mục | |
| 17 | Nút “Sửa” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" | Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin hạng mục | |
| 18 | Nút "Xóa" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa"(phát triển sau) | Cho phép người dùng xóa đơn vị tiền tệ |
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
- Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn vào nút "Lọc" trên màn hình danh sách
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Length (Độ dài ký tự) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dự án | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Dữ liệu được lấy theo danh sách trường "Dự án" từ Danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục | Thể hiện mã - tên dự án trong hợp đồng với placeholder: "Chọn dự án" | |
| 2 | Hạng mục cha | Lựa chọn (Select) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị từ danh sách thả xuống của trường. - Dữ liệu được lấy theo danh sách giá trị của trường "Hạng mục cha" từ màn hình danh sách Hạng mục | Thể hiện trạng thái của hợp đồng với placeholder: "Chọn trạng thái" | |
| 3 | Số tiền FS | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện khoảng số tiền FS | ||
| 4 | Giá trị nhỏ nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | 15 | - Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của số tiền FS - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của số tiền FS với placeholder: "VD: 10.000.000" |
| 5 | Giá trị lớn nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | 15 | - Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của số tiền FS - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.
| Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của số tiền FS với placeholder: "VD: 100.000.000" |
| 6 | Ngân sách khoán | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện khoảng ngân sách khoán | ||
| 7 | Giá trị nhỏ nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | 15 | - Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
| Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán với placeholder: "VD: 10.000.000" |
| 8 | Giá trị lớn nhất: | Số (Number) | Không bắt buộc | 15 | - Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán - Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn
- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.
| Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán với placeholder: "VD: 100.000.000" |
| 9 | Ngày bắt đầu | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện khoảng thời gian của ngày bắt đầu | ||
| 10 | Từ ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày đầu của khoảng thời gian của ngày bắt đầu - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chon tại trường "Đến ngày" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày đầu của khoảng thời gian của ngày bắt đầu với placeholder: "DD/MM/YYYY" | |
| 11 | Đến ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày cuối của khoảng thời gian của ngày bắt đầu - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian của ngày bắt đầu với placeholder: "DD/MM/YYYY" | |
| 12 | Ngày kết thúc | Nhãn (Label) | Không bắt buộc | Thể hiện khoảng thời gian của ngày kết thúc | ||
| 13 | Từ ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày đầu của khoảng thời gian của ngày kết thúc - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chon tại trường "Đến ngày" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày đầu của khoảng thời gian của ngày kết thúc với placeholder: "DD/MM/YYYY" | |
| 14 | Đến ngày: | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày cuối của khoảng thời gian của ngày kết thúc - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian của ngày kết thúc với placeholder: "DD/MM/YYYY" | |
| 15 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lọc danh sách hạng mục theo điều kiện nhập/chọn và đóng pop-up "Bộ lọc" - Hệ thống disable nút "Áp dụng" nếu người dùng không nhập/chọn điều kiện lọc - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn | |
| 16 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. | |
| 17 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc. | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc. |
3.4.1.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
- Pop-up "Xem chi tiết hạng mục" hiển thị khi người dùng nhấn vào tên hạng mục trên màn hình danh sách
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP" |
| 2 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "PROJ" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục |
| 3 | Mã hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã của hạng mục |
| 4 | Tên hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "DESCRP" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện tên của hạng mục |
| 5 | Hạng mục cha | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS_UP" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục |
| 6 | Level | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "LEVEL" đồng bộ từ SAP. | Thể hiện level của hạng mục |
| 7 | Số tiền FS ban đầu | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "COSTPLAN" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục |
| 8 | Ngân sách khoán | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "BUDGET" đồng bộ từ SAP | Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục |
| 9 | Số tiền đã dùng | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_TH" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục |
| 10 | Số tiền còn lại | Số (Number) | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). - Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_CL" đồng bộ từ SAP | Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục |
| 11 | Ngày bắt đầu | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục |
| 12 | Ngày kết thúc | Thời gian (Date) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục |
| 13 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up |
3.4.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
- Pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" hiển thị khi người dùng nhấn vào nút "Sửa" trên màn hình danh sách
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn dữ liệu | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP" |
| 2 | Dự án | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục |
| 3 | Mã hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã của hạng mục |
| 4 | Tên hạng mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện tên của hạng mục |
| 5 | Hạng mục cha | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục |
| 6 | Level | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện level của hạng mục |
| 7 | Số tiền FS ban đầu | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục |
| 8 | Ngân sách khoán | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục |
| 9 | Số tiền đã dùng | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục |
| 10 | Số tiền còn lại | Số (Number) | Không bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục |
| 11 | Ngày bắt đầu | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chọn tại trường "Đến ngày" - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục |
| 12 | Ngày kết thúc | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | Cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/" - Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Ngày bắt đầu" đến tương lai - Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục |
| 13 | Nút “Áp dụng” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa - Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc - Sau khi nhấn nút, hệ thống lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Cập nhât hạng mục thành công" | Thể hiện nút chức năng áp dụng chỉnh sửa thông tin hạng mục |
| 14 | Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó | Cho phép người dùng hủy thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up |








