Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business Analyst Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4665] Tích hợp SAP - Quản lý thông tin kế hoạch mua sắm - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên mua sắm, tôi muốn quản lý được danh mục kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản đồng bộ về từ SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn quản lý danh sách kế hoạch mua sắm bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: SAP hoặc BPM
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Hạng mục cha: Mã - Tên
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
    11. Ngày bắt đầu
    12. Ngày kết thúc
  2. Tôi muốn tìm kiếm được theo Mã-Tên hạng mục
  3. Tôi muốn lọc theo:
    1. Dự án
    2. Hạng mục cha
    3. Số tiền FS: Từ- Đến
    4. Ngân sách khoán: Từ- Đến
    5. Ngày bắt đầu: Từ ngày- Đến ngày
    6. Ngày kết thúc: Từ ngày- Đến ngày
  4. Tôi muốn xem được thông tin chi tiết hạng mục ngân sách của các dự án đã được đồng bộ từ SAP về bao gồm các thông tin:
    1. Nguồn dữ liệu: Mặc định "SAP"
    2. Dự án: Mã- Tên dự án
    3. Mã hạng mục
    4. Tên hạng mục
    5. Hạng mục cha
    6. Level
    7. Số tiền FS ban đầu
    8. Ngân sách khoán
    9. Số tiền đã dùng
    10. Số tiền còn lại 
  5. Tôi muốn thông tin không được đồng bộ về sẽ được chỉnh sửa bao gồm:
    1. Ngày bắt đầu
    2. Ngày kết thúc
  6. Tôi muốn Thêm mới/Chỉnh sửa/Xóa/Xem chi tiết được kế hoạch mua sắm chủ động tại BPM chi tiết tại User Story -02- Tạo mới/Điều chỉnh kế hoạch mua sắm dự án
  7. Tôi muốn danh mục được phân quyền theo các chức năng  tương tự các danh mục khác
TTTên trườngMô tảSap fieldLoại dữ liệuĐộ dàiBắt buộcGhi chú
1Mã dự án
Project definitionCHAR24Bắt buộc
2Mã hạng mục
WBS elementCHAR24Bắt buộc

Key so sánh khi insert, update

3Tên hạng mục
DescriptionCHAR40Bắt buộc
4Mã hạng mục cha
WBS element upCHAR24

5LevelDanh sách mã wbs ( level 3 đến level 4 mục 1.4)Level CHAR2Bắt buộc
6Số tiền FS ban đầu 
Cost planCURR15
Ngân sách FS - Tổng mức đầu tư ban đầu
7Ngân sách khoán
Budget CURR15
 Ngân sách khoán
8Số tiền đã dùng
Số đã dùngCURR15
Là số tiền theo hợp đồng đã ký hoặc theo số thanh quyết toán. Ưu tiên lấy theo số thanh quyết toán
9Số tiền còn lại 
Số còn lại CURR15
Theo ngân sách khoán - Chỉ theo dõi báo cáo, không chặn

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UIUX:

3.1.1. Màn hình danh mục Kế hoạch mua sắm

3.1.1.1. Màn hình Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):

3.1.1.2. Màn hình Danh sách (có kết quả):

3.1.1.3. Màn hình Danh sách (không có kết quả):

3.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"

 

3.1.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP

3.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP


3.2. Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3. API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


API Spec Document

Method

POST

URL

application/procurementPlan/deleteBatch

Description

API xóa batch

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1List<Object>false
danh sách request
2projfalseStringMã SAP dự án
3wbsfalseStringmã kế hoạch mua sắm
4descrpfalseStringtên kế hoạch mua sắm
5

wbs_up

falseStringmã kế hoạch cha
6

level

falseStringlevel
7
costplan
falseString
số tiền FS ban đầu

8
budget
falseString
Ngân sách khoán

9
amount_th
falseString
Số tiền đã dùng

10
amount_cl
falseString
Số tiền còn lại

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

API Spec Document

Method

POST

URL

application/procurementPlan/sync

Description

API đồng bộ kế hoạch mua sắm

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1List<Object>false
danh sách request
2projfalseStringMã SAP dự án
3wbsfalseStringmã kế hoạch mua sắm
4descrpfalseStringtên kế hoạch mua sắm
5

wbs_up

falseStringmã kế hoạch cha
6

level

falseStringlevel
7
costplan
falseString
số tiền FS ban đầu

8
budget
falseString
Ngân sách khoán

9
amount_th
falseString
Số tiền đã dùng

10
amount_cl
falseString
Số tiền còn lại

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

API Spec Document

Method

DELETE

URL

application/procurementPlan/delete

Description

API xóa kế hoạch mua sắm

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

id

falseIntegerid kế hoạch mua sắm

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

API Spec Document

Method

POST

URL

application/procurementPlan/list

Description

API Lấy danh sách kế hoạch mua sắm

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1keywordfalseStringtên hoặc mã kế hoạch mua sắm
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3limitfalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4

projectCode

falseStringMã dự án
5

projectId

falseStringid dự án
6

parentCode

falseStringmã kế hoạch cha
7

initialFsAmountFrom

falseIntegerSố tiền FS (từ)
8

initialFsAmountTo

falseIntegerSố tiền FS (đến)
9

allocatedBudgetFrom

falseIntegerNgân sách khoán (từ)
10

allocatedBudgetTo

falseIntegerNgân sách khoán (đến)
11

startDateFromStr

falseStringNgày bắt đầu (từ)Định dạng yyyy-mm-dd
12

startDateToStr

falseStringNgày  bắt đầu (đến)
13

endDateFromStr

falseStringNgày kết thúc (từ)
14

endDateToStr

falseStringNgày kết thúc (đến)
15

onlyLeaf

falseBooleantrue: chỉ lấy các bản ghi không có con

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString


resultList<Object>


(result) pageIntegertrang bao nhiêu

(result) totalIntegersố lượng bản ghi

(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi

(items) idIntegerid 

(items) allocatedBudgetBigDecimalNgân sách khoán

(items) codeString mã kế hoạch

(items) createdTimeTimestampthời gian tạo

(items) employeeIdIntegerngười tạo

(items) endDateTimestampngày kết thúc

(items) initialFsAmountBigDecimalSố tiền fs

(items) levelIntegerlevel

(items) nameString tên

(items) parentCodeString mã kế hoạch cha

(items) parentNameString Tên kế hoạch cha

(items) projectCodeStringmã dự án

(items) projectNameString tên dự án

(items) remainingAmountString số tiền còn lại

(items) sourceString nguồn dữ liệu.

(items) startDateString ngày bắt đầu

(items) updatedTimeString thời gian cập nhật

(items) endDateIntegerngày kết thúc

(items) usedAmountString số tiền đã sử dụng
API Spec Document

Method

PUT

URL

application/procurementPlan/update

Description

API cập nhật kế hoạch mua sắm

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

name

falseStringtên kế hoạch mua sắm
2

code

falseIntegermã kế hoạch
3

source

falseIntegernguồn dữ liệu
4

projectCode

falseStringMã dự án
5

parentCode

falseStringmã kế hoạch cha
6

level

falseIntegerlevel
7

initialFsAmount

falseIntegerSố tiền FS
8

allocatedBudget

falseIntegerNgân sách khoán
9

usedAmount

falseIntegersố tiền đã sử dụng
10

remainingAmount

falseIntegersố tiền còn lại
11

startDate

falseStringNgày bắt đầuĐịnh dạng yyyy-mm-dd
12

endDate

falseStringNgày kết thúc
13

id

trueInteger

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString



API Spec Document

Method

POST

URL

application/procurementPlan/insert

Description

API thêm mới kế hoạch mua sắm

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1

name

falseStringtên kế hoạch mua sắm
2

code

falseIntegermã kế hoạch
3

source

falseIntegernguồn dữ liệu
4

projectCode

falseStringMã dự án
5

parentCode

falseStringmã kế hoạch cha
6

level

falseIntegerlevel
7

initialFsAmount

falseIntegerSố tiền FS
8

allocatedBudget

falseIntegerNgân sách khoán
9

usedAmount

falseIntegersố tiền đã sử dụng
10

remainingAmount

falseIntegersố tiền còn lại
11

startDate

falseStringNgày bắt đầuĐịnh dạng yyyy-mm-dd
12

endDate

falseStringNgày kết thúc

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại
2messageString

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1. Màn hình Danh mục "Kế hoạch mua sắm"
  • Danh mục "Kế hoạch mua sắm" nằm trong phân hệ Quản lý danh mục
3.4.1.1. Màn hình danh sách "Kế hoạch mua sắm"
  • Màn hình danh sách "Kế hoạch mua sắm" cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu về các hạng mục trong kế hoạch mua sắm của dự án đầu tư xây dựng cơ bản trên hệ thống để quản  thông tin về kế hoạch mua sắm

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT 

Số (Number)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Hệ thống tự động gán STT theo:

  • Mã dự án: sắp xếp dữ liệu theo thứ tự chữ cái A-Z (ưu tiên)
  • Ngày bắt đầu: sắp xếp dữ liệu theo ngày cũ lên trước  

- Khi thực hiện thêm mới hợp đồng vào màn hình "Danh sách hợp đồng", hệ thống sẽ tự động cập nhật STT cho toàn bộ danh sách.

Thể hiện số thự tự tự sinh tăng dần của từng bản ghi trên màn hình danh sách danh mục Kế hoạch mua sắm
2

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với 2 giá trị tương ứng gồm:

  • BPM
  • SAP
3

Dự án

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

4Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

5Tên hạng mục

Văn bản (Text)+ Đường dẫn (Hyperlink)

Không bắt buộc


- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (sửa).

- Sau khi nhấn vào tên hạng mục, hệ thống mở ra Pop-up "Xem chi tiết hạng mục"

Thể hiện tên của hạng mục

6Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

7Level

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện level của hạng mục

8Số tiền FS ban đầu

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

9Ngân sách khoán

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

10Số tiền đã dùng

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

11Số tiền còn lại 

Số (Number)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

12Ngày bắt đầu

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

13Ngày kết thúc

Thời gian (Date)

Không bắt buộc


Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

14Ô tìm kiếm (Search box)Văn bản (Text)

Không bắt buộc

150

- Ô cho phép người dùng nhập từ khóa theo tiêu chí: 

  • Mã hạng mục
  • Tên hạng mục

- Hệ thống tự động lọc dữ liệu ngay khi người dùng nhập.

- Hệ thống thực hiện trả về kết quả theo 2 trường hợp:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hạng mục trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách kết quả khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả:
    • Điều kiện: Không có hạng mục nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hạng mục nào. Hãy thêm mới hạng mục đầu tiên nhé!"
Thể hiện ô tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm hạng mục với placeholder: “Tìm kiếm theo tên/ mã hạng mục” và biểu tượng kính lúp ở đầu ô nhập.
15

Nút "Lọc"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Bộ lọc"Thể hiện nút chức năng lọc thông tin hạng mục
16

Nút "Thêm mới"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Thêm mới hạng mục" (phát triển sau)Thể hiện nút chức năng thêm mới thông tin hạng mục
17

Nút “Sửa” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống hiển thị pop-up "Chỉnh sửa hạng mục"Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin hạng mục
18

Nút "Xóa"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc


Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra pop-up "Xác nhận xóa"(phát triển sau)Cho phép người dùng xóa đơn vị tiền tệ
3.4.1.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 
  • Pop-up "Bộ lọc" hiển thị khi người dùng nhấn vào nút "Lọc" trên màn hình danh sách

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Length

(Độ dài ký tự)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Dự ánLựa chọn (Select)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu được lấy theo danh sách trường "Dự án" từ Danh mục Dự án trong phân hệ Quản lý danh mục

Thể hiện mã - tên dự án trong hợp đồng với placeholder: "Chọn dự án"
2Hạng mục chaLựa chọn (Select)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để chọn giá trị từ danh sách thả xuống của trường.

- Dữ liệu được lấy theo danh sách giá trị của trường "Hạng mục cha" từ màn hình danh sách Hạng mục

Thể hiện trạng thái của hợp đồng với placeholder: "Chọn trạng thái"
3Số tiền FSNhãn (Label)Không bắt buộc



Thể hiện khoảng số tiền FS
4Giá trị nhỏ nhất:Số (Number)Không bắt buộc

15

- Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của số tiền FS

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000
Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của số tiền FS với placeholder: "VD: 10.000.000"
5Giá trị lớn nhất:Số (Number)Không bắt buộc

15

- Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của số tiền FS

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.

  • Nội dung cảnh báo: "Giá trị lớn nhất phải > Giá trị nhỏ nhất"
Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của số tiền FS với placeholder: "VD: 100.000.000"
6Ngân sách khoánNhãn (Label)Không bắt buộc



Thể hiện khoảng ngân sách khoán
7Giá trị nhỏ nhất:Số (Number)Không bắt buộc

15

- Cho phép người dùng nhập giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000
Thể hiển giá trị nhỏ nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán với placeholder: "VD: 10.000.000"
8Giá trị lớn nhất:Số (Number)Không bắt buộc

15

- Cho phép người dùng nhập giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán

- Hệ thống tự động ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ, ... bằng dấu chấm "." khi biểu diễn số lớn 

  • Ví dụ: 1.000.000

- Trong trường hợp có dữ liệu tại trường Giá trị nhỏ nhất, khi nhập dữ liệu tại trường Giá trị lớn nhất, hệ thống hiển thị cảnh báo và disable nút "Áp dụng" đến khi Giá trị lớn nhất > Giá trị nhỏ nhất.

  • Nội dung cảnh báo: "Giá trị lớn nhất phải > Giá trị nhỏ nhất"
Thể hiển hợp giá trị lớn nhất của khoảng giá trị của ngân sách khoán với placeholder: "VD: 100.000.000"
9Ngày bắt đầuNhãn (Label)Không bắt buộc



Thể hiện khoảng thời gian của ngày bắt đầu
10Từ ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày đầu của khoảng thời gian của ngày bắt đầu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chon tại trường "Đến ngày" 

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày đầu của khoảng thời gian của ngày bắt đầu với placeholder: "DD/MM/YYYY"
11Đến ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày cuối của khoảng thời gian của ngày bắt đầu 

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian của ngày bắt đầu với placeholder: "DD/MM/YYYY"
12Ngày kết thúcNhãn (Label)Không bắt buộc



Thể hiện khoảng thời gian của ngày kết thúc
13Từ ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày đầu của khoảng thời gian của ngày kết thúc

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chon tại trường "Đến ngày" 

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày đầu của khoảng thời gian của ngày kết thúc với placeholder: "DD/MM/YYYY"
14Đến ngày:Bộ chọn ngày (Date picker)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn ngày cuối của khoảng thời gian của ngày kết thúc

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Từ ngày" đến tương lai

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày kết thúc của khoảng thời gian của ngày kết thúc với placeholder: "DD/MM/YYYY"
15Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


- Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện lọc danh sách hạng mục theo điều kiện nhập/chọn và đóng pop-up "Bộ lọc"

- Hệ thống disable nút "Áp dụng" nếu người dùng không nhập/chọn điều kiện lọc

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một hạng mục trong hệ thống khớp với điều kiện người dùng nhập/chọn.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị danh sách kết quả khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có hạng mục nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống hiển thị thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có hạng mục nào. Hãy thêm mới hạng mục đầu tiên nhé!"
Thể hiện nút chức năng áp dụng tiêu chí lọc được chọn
16Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút chức năng đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
17Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc


- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 

Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác lọc.
3.4.1.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
  • Pop-up "Xem chi tiết hạng mục" hiển thị khi người dùng nhấn vào tên hạng mục trên màn hình danh sách

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP"

2

Dự án

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "PROJ" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

3Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện mã của hạng mục

4Tên hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "DESCRP" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện tên của hạng mục

5Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "WBS_UP" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

6Level

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "LEVEL" đồng bộ từ SAP.

Thể hiện level của hạng mục

7Số tiền FS ban đầu

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "COSTPLAN" đồng bộ từ SAP

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

8Ngân sách khoán

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "BUDGET" đồng bộ từ SAP

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

9Số tiền đã dùng

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_TH" đồng bộ từ SAP

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

10Số tiền còn lại 

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Dữ liệu được lấy theo giá trị của trường "AMOUNT_CL" đồng bộ từ SAP

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

11Ngày bắt đầu

Thời gian (Date)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

12Ngày kết thúc

Thời gian (Date)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

13

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Thể hiện nút chức năng hủy bỏ thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up
3.4.1.4. Màn hình pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" - Hạng mục được đồng bộ từ SAP
  • Pop-up "Chỉnh sửa hạng mục" hiển thị khi người dùng nhấn vào nút "Sửa" trên màn hình danh sách

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Nguồn dữ liệu

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nguồn dữ liệu của hạng mục với giá trị: "SAP"

2

Dự án

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên dự án của hạng mục

3Mã hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã của hạng mục

4Tên hạng mục

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện tên của hạng mục

5Hạng mục cha

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã - tên hạng mục cha của hạng mục

6Level

Văn bản (Text)

Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện level của hạng mục

7Số tiền FS ban đầu

Số (Number)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền FS ban đầu của hạng mục

8Ngân sách khoán

Số (Number)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện ngân sách khoán của hạng mục

9Số tiền đã dùng

Số (Number)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền đã dùng của hạng mục

10Số tiền còn lại 

Số (Number)

Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện số tiền còn lại của hạng mục

11Ngày bắt đầu

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ quá khứ đến ngày cuối đã chọn tại trường "Đến ngày" 

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày bắt đầu của hạng mục

12Ngày kết thúc

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Hệ thống tự động ngăn cách ngày, tháng, năm bằng dấu gạch chéo "/"

- Hệ thổng chỉ hiện thị những ngày từ ngày đầu đã chon tại trường "Ngày bắt đầu" đến tương lai

- Định dạng hiển thị: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày kết thúc của hạng mục

13

Nút “Áp dụng” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

- Nút chỉ kích hoạt khi có ít nhất 1 trường dữ liệu được chỉnh sửa

- Hệ thống kiểm tra điều kiện các trường bắt buộc

- Sau khi nhấn nút, hệ thống lưu thông tin chỉnh sửa, đóng pop-up và hiển thị toast thành công màu xanh lá: "Thành công - Cập nhât hạng mục thành công"

Thể hiện nút chức năng áp dụng chỉnh sửa thông tin hạng mục

14

Nút “Hủy”/Nút Đóng “X” 

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng hủy thao tác xem chi tiết hạng mục và đóng pop-up





  • No labels