...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề bộ lọc | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc” | ||
| 2 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày |
| 3 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 4 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên số hợp đồng |
| 5 | Mã hợp đồng SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên mã hợp đồng SAP |
| 6 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
+ Thành công + Thất bại + Đang thực hiện + Tất cả (để mặc định) | Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng |
| 7 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin |
| 8 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc. |
| 9 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. |
| 10 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
...