Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh





Ngày ký





Jira Link

[BPMKVH-4312] Tích hợp SAP - Đồng bộ thông tin hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)

Là chuyên viên kế hoạch tổng hợp, Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng đang quản lý tại BPM về SAP

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng về SAP bao gồm các thông tin:
    1. Loại hợp đồng*
    2. Nhà thầu*
    3. Ngày tạo HĐ*
    4. Tổ chức mua hàng*
    5. Phòng ban thực hiện*
    6. Ngày hiệu lực*
    7. Ngày hết hạn*
    8. Tổng GTHĐ trước thuế*
    9. Đơn vị tiền tệ
    10. Tỷ giá
    11. Số HĐ gốc
    12. Mã HĐ/PL
    13. Ngày ký
    14. Ngày bắt đầu hiệu lực
    15. Ngày hết hạn bảo hành
    16. Dự án
    17. Tình trạng
    18. Nội dung hợp đồng
    19. Tiến độ thực hiện (Ngày)
    20. Thông tin chi tiết hàng hóa 
      1. Mã thuế
      2. Số thứ tự line tổng quan* 
      3. Loại HĐ đặc biệt 1*
      4. Loại HĐ đặc biệt 2* 
      5. Tên Dịch vụ/Hạng mục tổng quan*
      6. Kho/Đơn vị*
      7. Nhóm công việc (Nhóm vật tư/dịch vụ* )
      8. Số thứ tự line chi tiết*
      9. Tên Dịch vụ/Hạng mục chi tiết*
      10. Khối lượng*
      11. Đơn vị tính*
      12. Đơn giá*
      13. Khoản mục phí (Thêm trên BoQ)
      14. Hạng mục
      15. Phòng ban KD: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      16. Phòng ban VPTĐ: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      17. Tài sản: Để sẵn, hiện tại với XDCB chưa dùng đến
      18. Validity start date of the condition record ( Truyền theo thông tin ngày hiệu lực)
      19. ID danh mục tích hợp
  2. Tôi muốn đồng bộ thông tin hợp đồng sang hệ thống SAP theo sự kiện khi có thông tin hợp đồng cập nhật tại BPM
  3. Tôi muốn trong trường hợp update hợp đồng, BPM truyền bổ sung thông tin Mã hợp đồng SAP để SAP so sánh theo mã hợp đồng SAP
  4. Tôi muốn quản lý được lịch sử đồng bộ danh mục
    1. Thời gian băt đầu
    2. Thời gian kết thúc
    3. Người đồng bộ
    4. Trạng thái
    5. Mã lỗi
    6. Mô tả lỗi
    7. Số hợp đồng BPM
    8. Số hợp đồng SAP (Có data khi đẩy sang SAP thành công)
  5. Tôi muốn lọc được thông tin lịch sử đồng bộ theo
    1. Ngày: Từ- Đến
    2. Người đồng bộ
    3. Số hợp đồng BPM
    4. Số hợp đồng SAP
    5. Trạng thái
    6. Mã lỗi
  6. Thông tin mapping các trường tích hợp tại file: Mapping_SAP_QLHD.docx

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:


3.2 Luồng:



3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>


API Spec Document

Method

POST

URL

/integration/partnerSyncLog/list

Description

API Lấy thông tin lịch sử đông bộ

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1errorCodefalseStringmã lỗi
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3limitfalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4startTimefalseStringThời gian đồng bộ ("2026-02-26")
5endTimefalseStringThời gian đồng bộ  ("2026-02-26")
6syncByfalseIntegerNgười đồng bộ
7typefalseStringloại (PROJECT: dự án...)
8statusfalseIntegertrạng thái
9

addition

falseObject

10

(addition) contractNo

falseStringsố hợp đồng
11

(addition) sapContractNo

falseStringSố hợp đồng SAP

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultList<Object>


4(result) pageIntegertrang bao nhiêu

5(result) totalIntegersố lượng bản ghi

6(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi

7(items) idIntegerid 

8(items) endTimeString thời gian kết thúc đòng bộ

9(items) errorCodeString mã lỗi

10(items) String String chi tiết lỗi

11(items) startTimeString Thời gian bắt đầu đồng bộ

12(items) statusIntegertrang thái

13(items) syncByString người đồng bộ

14

(items) addition

falseObject

15

(addition) contractNo

Stringsố hợp đồng

16

(addition) sapContractNo

StringSố hợp đồng SAP

API Spec Document

Method

POST

URL

/application/contractIntegrationSap/get

Description

API Chi tiết thông tin gửi sang SAP

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1contractIdtrueStringid hợp đồng

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultObject


4(result) idIntegerid

5(result) projectIdIntegerid dự án

6(result) organizationIdIntegerid nhà thầu

7(items) contractTypeIdIntegerid loại hợp đồng

8(items) departmentIdIntegerid phòng ban thực hiện

9(items) signedAtString Ngày kí hợp đồng

10(items) executionTimeIntegerThời gian thực hiện

11(items) warrantyExpiredAtString 
ngày hết hạn bảo hành


12(items) amountBeforeTaxBigDecimal
giá trị HĐ trước thuế


13(items) currencyUnitIdInteger
id tiền tệ


14

(items) exchangeRate

String 
tỉ giá tương ứng


15

(items) status

Integer
 Tình trạng. 1: Đã quyết toán, 2: Chưa quyết toán, 3: Chưa thực hiện, 4: Đang bảo hành, 5: Hợp đồng đã xóa


16

(itemscontractNo

String
số hợp đồng



(itemssapContractNo

String
 Mã hợp đồng SAP



(itemsfieldId

Integer
id lĩnh vực



(itemsimplementationProgress

String
tiến độ thực hiện



(itemscreatedDate

String
Ngày tạo hợp đồng



(itemspurchasingOrgId

String
Tổ chức mua hàng



(itemseffectiveDate

String
ngày hiệu lực



(itemseffectiveStartDate

String
ngày bắt đầu hiệu lực



(itemsexpectedEndDate

String
Ngày hết hạn 



(itemsappendixCode

String
mã phụ lục hợp đồng



(itemscontractContent

String
Nội dùng hợp đồng



(itemspotId

Integer
id hồ sơ



(itemscontractId

Integer
id hợp đồng



(itemscontractStatus

Integer
Trạng thái hợp đồng



(itemssyncStatus

Integer
trạng thái đồng bộ



(itemsisSynced

Integer
Đánh dấu bản ghi đã đồng bộ trên SAP



(itemscontractTypeName

String
Tên loại hợp đồng



(itemsprojectName

String
tên dự án



(itemsorganizationName

String
tên nhà thầu



(itemscurrencyUnitName

String
tên đơn vị tiền tệ



(itemsdepartmentName

String
tên phòng ban thực hiện



(itemsfieldName

String
tên lĩnh vực



(items) purchasingOrgName

String
tên tổ chức mua hàng



(itemscontractItems

List<Object>
Thông tin chi tiết hàng hóa



(contractItems) id

Integer




(contractItems) taxId

Integer
id mã thuế



(contractItems) generalLineNo

String
STT line tổng quan



(contractItems) specialContract1

String
Loại hợp đồng đặc biệt 1



(contractItems) specialContract2

String
Loại hợp đồng đặc biệt 2



(contractItems) generalServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan



(contractItems) investorId

Integer
id Kho/ Đơn vị



(contractItems) groupId

Integer
id Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) detailLineNo

String
STT line chi tiết



(contractItems) detailServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết



(contractItems) quantity

Integer
Khối lượng



(contractItems) unitId

Integer
id Đơn vị tính



(contractItems) price

Integer
Đơn giá



(contractItems) feeItemId

Integer
id Khoản mục phí



(contractItems) budgetSection

String
Hạng mục ngân sách



(contractItems) effectiveDate

String
Ngày hiệu lực



(contractItems) integrationCategoryId

String
ID danh mục tích hợp



(contractItems) contractId

String
id hợp đồng



(contractItems) status

String
trạng thái



(contractItems) warehouse

Integer
tên kho/đơn vị



(contractItems) unitName

String
tên đơn vị



(contractItems) feeItemName

String
Khoản mục phí



(contractItems) taxName

String
tên mã thuế



(contractItems) groupName

String
Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) isDeleted

String
đánh dấu bản ghi bị xóa



(contractItems) taxCode

String
mã thuế



(contractItems) investorSapCode

String




(contractItems) groupCode

String




(contractItems) unitCode

String




(contractItems) feeItemCode

String



API Spec Document

Method

POST

URL

/application/contractIntegrationSap/upsertAndSynDataToSap

Description

API Thêm mới/cập nhật thông tin gửi sang SAP

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1id
Integerid

projectId
Integerid dự án

organizationId
Integerid nhà thầu

contractTypeId
Integerid loại hợp đồng

departmentId
Integerid phòng ban thực hiện

signedAtStr
String Ngày kí hợp đồng

executionTime
IntegerThời gian thực hiện

warrantyExpiredAtStr
String 
ngày hết hạn bảo hành


amountBeforeTax
BigDecimal
giá trị HĐ trước thuế


currencyUnitId
Integer
id tiền tệ


exchangeRate


String 
tỉ giá tương ứng


status


Integer
 Tình trạng. 1: Đã quyết toán, 2: Chưa quyết toán, 3: Chưa thực hiện, 4: Đang bảo hành, 5: Hợp đồng đã xóa


contractNo


String
số hợp đồng


sapContractNo


String
 Mã hợp đồng SAP


fieldId


Integer
id lĩnh vực


implementationProgress


String
tiến độ thực hiện


createdDateStr


String
Ngày tạo hợp đồng


purchasingOrgId


String
Tổ chức mua hàng


effectiveDateStr


String
ngày hiệu lực


effectiveStartDateStr


String
ngày bắt đầu hiệu lực


expectedEndDateStr


String
Ngày hết hạn 


appendixCode


String
mã phụ lục hợp đồng


contractContent


String
Nội dùng hợp đồng


potId


Integer
id hồ sơ


contractId


Integer
id hợp đồng


isDraft


Boolean
Đánh dấu lưu nháp hay áp dụng


contractItems


List<Object>
Thông tin chi tiết hàng hóa


(contractItems) id


Integer



(contractItems) taxId


Integer
id mã thuế


(contractItems) generalLineNo


String
STT line tổng quan


(contractItems) specialContract1


String
Loại hợp đồng đặc biệt 1


(contractItems) specialContract2


String
Loại hợp đồng đặc biệt 2


(contractItems) generalServiceName


String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan


(contractItems) investorId


Integer
id Kho/ Đơn vị


(contractItems) groupId


Integer
id Nhóm vật tư/ Dịch vụ


(contractItems) detailLineNo


String
STT line chi tiết


(contractItems) detailServiceName


String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết


(contractItems) quantity


Integer
Khối lượng


(contractItems) unitId


Integer
id Đơn vị tính


(contractItems) price


Integer
Đơn giá


(contractItems) feeItemId


Integer
id Khoản mục phí


(contractItems) budgetSection


String
Hạng mục ngân sách


(contractItems) effectiveDate


String
Ngày hiệu lực


(contractItems) integrationCategoryId


String
ID danh mục tích hợp


(contractItems) contractId


String
id hợp đồng


(contractItems) isDeleted


String
đánh dấu bản ghi bị xóa

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


API Spec Document

Method

POST

URL

/application/contract/preparedForSap

Description

API lấy thông tin hồ sơ tài chính và chi tiết hàng hóa

Note

API mới

1. Headers

STT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2. Request body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

1potIdtrueIntegerid hồ sơ

orgIdtrueIntegerid nhà thầu

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString


3resultObject


4(result) 

documentDetail

Objectthông tin hồ sơ tài chính

5(documentDetail

documentType

Stringloại

6(documentDetail

note

StringGhi chú

7(documentDetail

attachments

Stringfile đính kèm

8(documentDetail

data

Stringdữ liệu grid


(resultcontractItems

List<Object>
Thông tin chi tiết hàng hóa



(contractItems) id

Integer




(contractItems) taxId

Integer
id mã thuế



(contractItems) generalLineNo

String
STT line tổng quan



(contractItems) specialContract1

String
Loại hợp đồng đặc biệt 1



(contractItems) specialContract2

String
Loại hợp đồng đặc biệt 2



(contractItems) generalServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục tổng quan



(contractItems) investorId

Integer
id Kho/ Đơn vị



(contractItems) groupId

Integer
id Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) detailLineNo

String
STT line chi tiết



(contractItems) detailServiceName

String
Tên Dịch vụ/ Hạng mục chi tiết



(contractItems) quantity

Integer
Khối lượng



(contractItems) unitId

Integer
id Đơn vị tính



(contractItems) price

Integer
Đơn giá



(contractItems) feeItemId

Integer
id Khoản mục phí



(contractItems) budgetSection

String
Hạng mục ngân sách



(contractItems) effectiveDate

String
Ngày hiệu lực



(contractItems) integrationCategoryId

String
ID danh mục tích hợp



(contractItems) contractId

String
id hợp đồng



(contractItems) status

String
trạng thái



(contractItems) warehouse

Integer
tên kho/đơn vị



(contractItems) unitName

String
tên đơn vị



(contractItems) feeItemName

String
Khoản mục phí



(contractItems) taxName

String
tên mã thuế



(contractItems) groupName

String
Nhóm vật tư/ Dịch vụ



(contractItems) isDeleted

String
đánh dấu bản ghi bị xóa



(contractItems) taxCode

String
mã thuế



(contractItems) investorSapCode

String




(contractItems) groupCode

String




(contractItems) unitCode

String




(contractItems) feeItemCode

String




3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

3.4.1 Màn hình danh sách tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc
  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin hợp đồng

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin hợp đồng

4Người đồng bộ

Văn bản (Text)


Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin hợp đồng

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng

6Mã lỗiHyperlinkKhông bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.3
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu:
Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Thể hiện tên số hợp đồng

8Mã hợp đồng SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc

Nguồn dữ liệu:

Dữ liệu được lấy theo trường "Mã hợp đồng SAP" từ màn hình thông tin chi tiết đồng bộ thông tin hợp đồng SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ

Thể hiện tên mã hợp đồng SAP

9

Nút lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề bộ lọcNhãn hiệu (Label)

Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc”
2Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin hợp đồng
Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
3

Người đồng bộ

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng

4Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập giá trị số hợp đồng

Thể hiện tên số hợp đồng

5Mã hợp đồng SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập giá trị mã hợp đồng SAP

Thể hiện tên mã hợp đồng SAP

6

Trạng thái

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

+ Thành công

+ Thất bại

+ Đang thực hiện

+ Tất cả (để mặc định)

Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng

7

Mã lỗi

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

8Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.
9Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

- Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

  • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
  • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
10Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

- Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

  • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
    • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
  • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
    • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
    • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
    • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

3.4.3 Pop-up chi tiết mã lỗi


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại"
2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Thể hiện văn bản thông báo

- Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi"

3Nút "Thoát Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
    Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu chủ đầu tư"

Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo





  • No labels