...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | STT | Số (Number) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)" |
| 2 | Thời gian bắt đầu | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 3 | Thời gian kết thúc | Thời gian (date-time) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 4 | Người đồng bộ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 5 | Trạng thái | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công + Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi + Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin | Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng |
| 6 | Mã lỗi | Hyperlink | Không bắt buộc |
| Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại |
| 7 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên số hợp đồng |
| 8 | Mã hợp đồng SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Nguồn dữ liệu: Dữ liệu được lấy theo trường "Mã hợp đồng SAP" từ màn hình thông tin chi tiết đồng bộ thông tin hợp đồng SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ | Thể hiện tên mã hợp đồng SAP |
| 9 | Nút lọc | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút chức năng bộ lọc |
| 10 | Nút cấu hình | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ | 11 | Nút đồng bộ ngay | Nút chức năng (Button) | Không
3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề bộ lọc | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc” | ||
| 2 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date) | Không bắt buộc |
| Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại |
3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc"
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | 1 | Tiêu đề bộ lọc | Nhãn hiệu (Label) | Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc” | 2 | Khoảng thời gian | Ngày tháng năm (date
| Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng | |||||||
| 4 | Số hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| ||||||||
| Thể hiện | 3 | Người đồng bộ | Lựa chọn (Droplist|||||||||
tên số hợp đồng | ||||||||||||
| 5 | Mã hợp đồng SAP | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng | |||||||
| 4 | Số hợp đồng
| Thể hiện tên mã hợp đồng SAP | ||||||||||
| 6 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc |
+ Thành công + Thất bại + Đang thực hiện + Tất cả (để mặc định) | Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng | |||||||
| 7 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| ||||||||
| Thể hiện | 5 | Mã hợp đồng SAP | Văn bản (Text|||||||||
thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin | ||||||||||||
| 8 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện tên mã hợp đồng SAP | |||||||
| 6 | Trạng thái | Lựa chọn (Droplist
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc. | |||||||||
| 9 | Nút "Đặt lại" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng | chọn giá trị trạng thái tương ứng:Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng | |||||||
| 7 | Mã lỗi | Văn bản (Text) | Không bắt buộc |
| Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin | |||||||
| 8 | Nút "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau:
| Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc. | 9 | Nút "Đặt lại
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. | ||||
| 10 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả áp dụng những tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầuđã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lạiÁp dụng" như sau:
| Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu. | 10 | Nút "Áp dụng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn. - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau:
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
| Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn |
3.4.3 Pop-up chi tiết mã lỗi
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu đề màn hình | Nhãn hiệu (Label) | Không bắt buộc | Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại" | |
| 2 | Văn bản thông báo | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| - Thể hiện văn bản thông báo - Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi" |
| 3 | Nút "Thoát | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc |
| Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo |
...