Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Không

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

STT

Số (Number)Không bắt buộc
  • Hệ thống tự động gán STT theo thời gian đồng bộ gần nhất: giao dịch đồng bộ gần nhận STT nhỏ hơn, giao dịch đồng bộ gần xa hơn nhận STT lớn hơn.
  • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi lịch sử đồng bộ màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng (SAP)"

2Thời gian bắt đầuThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống bắt đầu việc đồng bộ

Thể hiện thời gian bắt đầu đồng bộ thông tin hợp đồng

3Thời gian kết thúcThời gian (date-time)Không bắt buộc
  • Hệ thống Tự động lấy dữ liệu khi hệ thống kết thúc việc đồng bộ

Thể hiện thời gian kết thúc đồng bộ thông tin hợp đồng

4Người đồng bộ

Văn bản (Text)


Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện thông tin người đồng bộ thông tin hợp đồng

5Trạng tháiVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng

+ Thành công: khi cập nhật thông tin thành công

+ Thất bại: khi cập nhật thông tin xảy ra lỗi

+ Đang thực hiện: khi hệ thống đang thực hiện cập nhật thông tin

Thể hiển trạng thái đồng bộ thông tin hợp đồng

6Mã lỗiHyperlinkKhông bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn xuất hiện pop-up xem chi tiết lỗi. Chi tiết 3.4.63
  • Thể hiện mã lỗi hệ thống quy định trả về với trạng thái thất bại

Thể hiện mã lỗi hệ thống trả về khi đồng bộ thất bại

7Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Nguồn dữ liệu:
Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Thể hiện tên số hợp đồng

8Mã hợp đồng SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc

Nguồn dữ liệu:

Dữ liệu được lấy theo trường "Mã hợp đồng SAP" từ màn hình thông tin chi tiết đồng bộ thông tin hợp đồng SAP 5029 - User Story -Xử lý nhận kết quả tích hợp SAP và Cập nhật menu QLHĐ

Thể hiện tên mã hợp đồng SAP

9

Nút lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Bộ lọc"
  • Màn hình pop-up "Bộ lọc": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc".

Thể hiện nút chức năng bộ lọc

10Nút cấu hìnhNút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn chọn cấu hình tần suất đồng bộ thông tin. Khi nhấn mở ra màn hình chi tiết 3.4.3

Mở màn hình cấu hình tích hợp / cấu hình lịch đồng bộ

11Nút đồng bộ ngayNút chức năng (Button)

3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề bộ lọcNhãn hiệu (Label)

Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc”
2Khoảng thời gianNgày tháng năm (date)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn khi muốn đồng bộ dự liệu ngay lập tức. Khi nhấn sẽ xuất hiện pop-up xác nhận. Chi tiết 3.4.4

Thể hiện đồng bộ dữ liệu ngay lập tức theo thời gian hiện tại

3.4.2. Màn hình pop-up "Bộ lọc" 

chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin thời gian lọc từ ngày đến ngày Lựa chọn (DroplistSố hợp đồng giá trị số hợp đồng tên số hợp đồngVăn bản (Text nhập giá trị mã hợp đồng SAPLựa chọn (Droplist chọn giá trị trạng thái tương ứng:

+ Thành công

+ Thất bại

+ Đang thực hiện

+ Tất cả (để mặc định)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1Tiêu đề bộ lọcNhãn hiệu (Label)Thể hiển thị tiêu đề pop-up “Bộ lọc”2Khoảng thời gianNgày tháng năm (date
  • chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày đồng bộ thông tin hợp đồng
Thể hiện thời gian lọc từ ngày đến ngày 
3

Người đồng bộ

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng

4Số hợp đồngVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng
  • nhập giá trị số hợp đồng

Thể hiện

3

Người đồng bộ

tên số hợp đồng

5Mã hợp đồng SAPVăn bản (Text)Không bắt buộc
  • Hệ thống lấy ra từ list danh sách

    • Trường hợp 1: Hệ thống tự đồng bộ thông tin người đồng bộ là hệ thống
    • Trường hợp 2: Người dùng thao tác đồng bộ,  cho phép lấy thông tin trong mục danh sách nhân viên (Cài đặt cơ sở/Danh sách nhân viên)

Thể hiện người thực hiện đồng bộ thông tin hợp đồng

4
  • Cho phép người dùng nhập giá trị mã hợp đồng SAP

Thể hiện tên mã hợp đồng SAP

6

Trạng thái

Lựa chọn (Droplist)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng chọn giá trị trạng thái tương ứng:

+ Thành công

+ Thất bại

+ Đang thực hiện

+ Tất cả (để mặc định)

Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng

7

Mã lỗi

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập
  • mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

Thể hiện

5Mã hợp đồng SAP

thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

8Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng

Thể hiện tên mã hợp đồng SAP

6

Trạng thái

  • nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn, màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.
9Nút "Đặt lại"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng

Thể hiện trạng thái đồng bộ hợp đồng

7

Mã lỗi

Văn bản (Text)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhập mã lỗi đồng bộ thông tin không thành công

Thể hiện thông tin mã lỗi khi đồng bộ thông tin

8Nút "X" Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
  • Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc.
  • Khi nhấn,

    nhấn để đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.

    - Hành vi hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lại" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" đóng lại. 
    Thể hiện nút "X" để hủy bỏ thao tác lọc.9Nút "Đặt lại
    • sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.
    10Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để đặt lại tất cả áp dụng những tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầuđã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Đặt lạiÁp dụng" như sau: 

    • Hành vi 1: Toàn bộ các trường trên màn hình pop-up "Bộ lọc" sẽ được chuyển về giá trị mặc định ban đầu.
    • Hành vi 2: Màn hinh pop-up "Bộ lọc" vẫn được giữ trạng thái mở để người dùng có thể tiếp tục thao tác.
    Thể hiện nút đặt lại tất cả tiêu chí lọc về trạng thái mặc định ban đầu.10Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

    - Cho phép người dùng nhấn để áp dụng những tiêu chí lọc đã chọn.

    - Hành vi hiển thị kết quả hệ thống khi người dùng nhấn nút "Áp dụng" như sau: 

    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn
    • Trường hợp 1: Không chọn bất kỳ tiêu chí lọc nào:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up nhưng không thực hiện lọc.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" vẫn giữ nguyên dữ liệu như trước khi thao tác.
      • Không hiển thị bất kỳ thông báo lỗi hay cảnh báo nào.
    • Trường hợp 2: Chọn một hoặc nhiều tiêu chí lọc:
      • Hệ thống vẫn cho phép người dùng nhấn nút “Áp dụng”.
      • Sau khi nhấn, hệ thống đóng pop-up và thực hiện lọc theo toàn bộ các tiêu chí mà người dùng đã chọn.
      • Màn hình "Tích hợp thông tin hợp đồng" được cập nhật và hiển thị theo đúng những tiêu chí người dùng chọn đã chọn. 
    Thể hiện nút áp dụng tiêu chí lọc được chọn

    3.4.3 Pop-up chi tiết mã lỗi


    Field

    (Trường dữ liệu)

    Type

    (Kiểu dữ liệu)

    Required

    (Bắt buộc)

    Validation

    (Quy định)

    Description

    (Mô tả)

    1Tiêu đề màn hìnhNhãn hiệu (Label)Không bắt buộc
    Hiển thị tiêu đề "Đồng bộ thất bại"
    2Văn bản thông báoNút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

    - Thể hiện văn bản thông báo

    - Nội dung văn bản thông báo: "Mã lỗi. Mô tả chi tiết lỗi"

    3Nút "Thoát Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
    • Cho phép người dùng nhấn để tắt màn hình pop-up.
      Khi nhấn, màn hình pop-up đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình về màn hình danh sách "Tích hợp dữ liệu chủ đầu tư"

    Thể hiện nút "Thoát" để đóng màn hình pop up cảnh báo


    ...