Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên loại danh mục dùng chung".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Loại danh mục dùng chung" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một loại danh mục dùng chung trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống thể hiện danh sách loại danh mục dùng chung khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có loại danh mục dùng chung nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách loại danh mục dùng chung ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có loại danh mục dùng chung nào."

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên loại danh mục dùng chung” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập.

2Nút Thêm mớiNút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới Loại danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới loại danh mục dùng"

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 bản ghi loại danh mục dùng chung vào màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
3Hộp chọn (Select box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

Cho phép người dùng tích chọn một, nhiều, hoặc tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi

Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
4STTSố (Number)Không bắt buộc

- Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Sau khi thêm mới bản ghi:

  • Bản ghi mới hiển thị STT = 1

  • Các bản ghi khác tăng STT theo thứ tự hiển thị

- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết).

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
5Mã loại danh mụcVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện mã định danh duy nhất của từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
6Tên loại danh mụcĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết loại danh mục dùng chung: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết loại danh mục dùng chung"Thể hiện tên loại danh mục dùng chung ứng với bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
7Hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc

- Người dùng cuối (End-user):  Không hiển thị tab Hoạt động đối với người dùng này và Không được phép thao tác trong tab Hoạt động.
- Quản trị viên (Admin): Hiển thị công tắc (toggle) trong tab Hoạt động và được phép thay đổi trạng thái.

1. Ý nghĩa trạng thái

- Trạng thái Bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Hoạt động và được phép sử dụng trong hệ thống.

- Trạng thái Tắt (Inactive/Off):

 Hệ

Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Không hoạt động

và không được phép sử dụng trong hệ thống.

và không được phép sử dụng trong hệ thống.

2. Phân quyền

- Người dùng cuối (End-user):  Không hiển thị tab Hoạt động đối với người dùng này và Không được phép thao tác trong tab Hoạt động.
- Quản trị viên (Admin): Hiển thị công tắc (toggle) trong tab Hoạt động và được phép thay đổi trạng thái.

3. Quy định ràng buộc dữ liệu

- Trường hợp bản ghi đang được sử dụng trong hệ thống và người dùng thực hiện thay đổi trạng thái, hành vi hệ thống như sau:

  • Không cho phép xóa bản ghi

  • Không cho phép chuyển trạng thái sang Không hoạt động (Inactive)

  • Hiển thị thông báo cảnh báo (toast)

    • Tiêu đề: Không thành công

    • Nội dung: Không thể đổi trạng thái do loại danh mục đang được sử dụng
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
8

Nút "Chỉnh sửa" image-2025-12-4_17-3-18.png

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại thang điểm": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung"

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Mã loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin mã loại danh mục.
2Tên loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép nhập nhập văn bản < 255  ký tự 

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • > 255 ký tự → “Không được vượt quá 255 ký tự”

Thể hiện trường cho phép nhập văn bản để chỉnh sửa thông tin tên loại danh mục.
3Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu
Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Hoạt động và được phép

- Trường hợp bản ghi đang được sử dụng trong hệ thống

.Trạng thái Tắt (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Không hoạt động và không được phép sử dụng trong hệ thống.

và người dùng thực hiện thay đổi trạng thái, hành vi hệ thống như sau:

  • Không cho phép xóa bản ghi

  • Không cho phép chuyển trạng thái sang Không hoạt động (Inactive)

  • Hiển thị thông báo cảnh báo (toast)

    • Tiêu đề: Không thành công

    • Nội dung: Không thể đổi trạng thái do loại danh mục đang được sử dụng
Thể hiện công tắc cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
4Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

5Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung.

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Trường hợp 1: Thêm mới thành công
    • Điều kiện: Tất cả dữ liệu hợp lệ
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) thành công:
        • Tiêu đề: Thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin loại danh mục dùng chung thành công
      • Lưu dữ liệu

      • Đóng màn hình pop-up Thêm mới loại danh mục

      • Làm mới (Refresh) danh sách

  • Trường hợp 2: Thêm mới không thành công
    • Điều kiện: Có ít nhất 1 trường không hợp lệ
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) không thành công:
        • Tiêu đề: Không thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin loại danh mục dùng chung không thành công
      • Không lưu dữ liệuKhông đóng pop-upkích hoạt nút Áp dụng

Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin thêm mới bản ghi loại danh mục dùng chung.