Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt


Họ và tên

Bùi Nguyệt Anh

Nguyễn Đức Trung



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

anhbn4


trungnd3



movt2





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

BPMKVH-4639 - Getting issue details... STATUS
BPMKVH-5049 - Getting issue details... STATUS

1. Card (Mô tả tính năng)

Tôi muốn quản lý được các loại danh mục dùng chung để thực hiện quản lý các danh mục dùng chung trong hệ thống BPM

2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

  1. Tôi muốn xem được danh sách loại danh mục dùng chung bao gồm
    1. STT
    2. Mã loại danh mục
    3. Tên loại danh mục
    4. Trạng thái
  2. Tôi muốn tìm kiếm được thông tin loại danh mục dùng chung theo
    1. Mã -Tên loại danh mục
  3. Tôi muốn tạo mới được loại danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Mã loại danh mục: Bắt buộc, Duy nhất
    2. Tên loại danh mục: Bắt buộc
    3. Trạng thái: Bắt buộc
  4. Tôi muốn sửa được thông tin loại danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Tên loại danh mục
    2. Trạng thái
  5. Tôi muốn xem chi tiết được loại danh mục dùng chung bao gồm:
    1. Mã loại danh mục
    2. Tên loại danh mục
    3. Trạng thái
  6. Tôi muốn xóa được loại danh mục dùng chung trong trường hợp loại danh mục chưa được sử dụng trong danh mục dùng chung
  7. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp mã loại danh mục trùng nhau
  8. Tôi muốn hệ thống cảnh báo và chặn trong trường hợp xóa hoặc chuyển trạng thái không hoạt động loại danh mục đang được sử dụng 
  9. Tôi muốn tạo các loại danh mục dùng chung phục vụ cho tích hợp SAP tham chiếu theo US User Story- Các danh mục cố định BPM tự tạo để mapping vào SAP

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UI/UX:

3.1.1. Màn hình Loại danh mục dùng chung

3.1.2. Màn hình Thêm mới loại danh mục dùng chung

3.1.3. Màn hình Xem chi tiết loại danh mục dùng chung

3.1.4. Màn hình Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung

3.1.5. Màn hình không có kết quả tìm kiếm

3.1.6. Thông báo (toast)



3.2 Luồng:

  • Activity Diagram:


  • Sequence Diagram:


  • Flowchart: 


3.3 API Spec: Loại danh mục

API Spec Document

I. Danh sách loại danh mục

Method

GET

URL

/categoryType/list

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1namefalseStringTên loại danh mục

2statusfalseIntegerTrạng thái loại danh mụcChưa định nghĩa trạng thái do k có mô tả cũng như figma nên tạm thời đang mặc định là (1: active, 0: inactive)
3limitfalseIntegerGiới hạn bản ghi trên 1 trang

4pagefalseIntegerVị trí trang

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


II. Chi tiết loại danh mục

Method

GET

URL

/categoryType/get

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


III. Thêm mới/chỉnh sửa loại danh mục

Method

POST

URL

/categoryType/update

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idfalseIntegerMã tự sinh của loại danh mụcTruyền mã tự sinh > 0 thì sẽ cập nhật, còn không thì thêm mới
2codetrueStringMã duy nhất của loại danh mục

3nametrueStringTên loại danh mục

4statustrueIntegerTrạng thái loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


IV. Chỉnh sửa trạng thái loại danh mục

Method

POST

URL

/categoryType/update/status

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Body

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2statustrueIntegerTrạng thái loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idIntegerMã tự sinh của loại danh mục

2codeStringMã duy nhất của loại danh mục

3nameStringTên loại danh mục

4statusIntegerTrạng thái loại danh mục

5departmentIdIntegerPhòng ban khởi tạo


V. Xóa loại danh mục

Method

DELETE

URL

/categoryType/delete

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1idtrueIntegerMã tự sinh của loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1resultIntegerSố bản ghi xóa thành côngTrả về 0 nếu xóa thất bại


VI. Xóa nhiều loại danh mục

Method

DELETE

URL

/categoryType/deleteList

1. Headers

STT

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1AuthorizationStringtoken

2. Param

STT

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1lstIdtrueList<Integer>Danh sách mã tự sinh của loại danh mục

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

1resultIntegerSố bản ghi xóa thành côngTrả về 0 nếu xóa thất bại


3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

idIntegertrue


codeStringtrue<= 100 ký tự, mã loại danh mục không được phép trùng nhau


nameStringtrue<= 255 ký tự


statusIntegertrue


departmentIdIntegerfalse



3.4.1. Màn hình Loại danh mục (Danh sách Loại danh mục)

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại danh mục dùng chung

Phân quyền: Tất cả người dùng trên hệ thống

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên/mã loại danh mục dùng chung".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Loại danh mục dùng chung" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một loại danh mục dùng chung trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống thể hiện danh sách loại danh mục dùng chung khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có loại danh mục dùng chung nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách loại danh mục dùng chung ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có loại danh mục dùng chung nào."

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên hoặc mã loại danh mục dùng chung” và biểu tượng kính lúp ở phần đầu ô nhập.

2Nút Thêm mớiNút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới Loại danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới loại danh mục dùng"

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 bản ghi loại danh mục dùng chung vào màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
3Hộp chọn ( Check box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng tích chọn một/nhiều/tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi ở trạng thái Không hoạt động (Inactive/Off).

- Khi nhấn hệ thống hiển thị thông báo (toast):

  • Tiêu đề: Cảnh báo
  • Nội dung: Loại danh mục dùng chung đang được sử dụng nên không thể xóa 
Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
4STTSố (Number)Không bắt buộc

- Số thứ tự động sinh, bắt đầu từ 1, tăng dần
- Sau khi thêm mới bản ghi:

  • Bản ghi mới hiển thị STT = 1

  • Các bản ghi khác tăng STT theo thứ tự hiển thị

- Khi xóa bản ghi: STT không đánh lại (giữ nguyên để đảm bảo truy vết).

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
5Mã loại danh mụcVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện mã định danh duy nhất của từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
6Tên loại danh mụcĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết loại danh mục dùng chung: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up "Xem chi tiết loại danh mục dùng chung"Thể hiện tên loại danh mục dùng chung ứng với bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
7Hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc

1. Ý nghĩa trạng thái

- Trạng thái Bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Hoạt động và được phép sử dụng trong hệ thống.

- Trạng thái Tắt (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Không hoạt động và không được phép sử dụng trong hệ thống.

2. Phân quyền

- Người dùng cuối (End-user):  Không hiển thị tab Hoạt động đối với người dùng này và Không được phép thao tác trong tab Hoạt động.
- Quản trị viên (Admin): Hiển thị công tắc (toggle) trong tab Hoạt động và được phép thay đổi trạng thái.

3. Quy định ràng buộc dữ liệu

- Trường hợp bản ghi đang được sử dụng trong hệ thống và người dùng thực hiện thay đổi trạng thái, hành vi hệ thống như sau:

  • Không cho phép xóa bản ghi

  • Không cho phép chuyển trạng thái sang Không hoạt động (Inactive)

  • Hiển thị thông báo cảnh báo (toast)

    • Tiêu đề: Không thành công

    • Nội dung: Không thể đổi trạng thái do loại danh mục đang được sử dụng
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
8

Nút Chỉnh sửa image-2025-12-4_17-3-18.png

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.4. Màn hình pop up "Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung"

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
9

Nút Xóa

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thao tác đối với CHỈ những bản ghi loại danh mục dùng chung đang ở trạng thái Không hoạt động (Inactive/Off).

-Nếu chọn bản ghi không được xóa, hệ thống sẽ hiện thông báo (Toast):

  • Tiêu đề: Cảnh báo
  • Nội dung Loại danh mục dùng chung đang được sử dụng nên không thể xóa 
-Nếu chọn bản ghi được xóa, hệ thống sẽ hiển thị màn hình pop-up Xác nhận xóa
Thể hiện nút chức năng xóa đơn 1 bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.

3.4.2. Màn hình pop-up "Thêm mới loại danh mục dùng"

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại danh mục dùng chung > Nhấn nút Thêm mới

Đối tượng sử dụng

  • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

  • End-user: Không cho phép thực hiện chức năng này

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Mã loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập kí tự 100 ký tự, không trùng với mã đã tồn tại trong hệ thống
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra trùng không phân biệt hoa/thường 
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    • > 100 ký tự → “Không được vượt quá 100 ký tự”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin mã loại danh mục.
2Tên loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên loại danh mục < 255  ký tự

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • > 255 ký tự → “Không được vượt quá 255 ký tự”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên loại danh mục.
3Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc

- Hiển thị giá trị mặc định: Bật (Active/On)

- Khi nhập thông tin thêm mới, hệ thống cho phép người dùng nhấn để thay đổi trạng thái phép thay đổi trạng thái.

  • Trạng thái bật (Active/On): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Hoạt động và được phép sử dụng trong hệ thống.
  • Trạng thái Tắt (Inactive/Off): Hệ thống ghi nhận trạng thái loại danh mục dùng chung là Không hoạt động và không được phép sử dụng trong hệ thống.
Thể hiện công tắc để thiết lập trạng thái hoạt động của bản ghi loại danh mục dùng chung khi người dùng thực hiện thêm mới.
4Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

5Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin bản ghi loại danh mục dùng chung.

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Trường hợp 1: Thêm mới thành công
    • Điều kiện: Tất cả dữ liệu hợp lệ
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) thành công:
        • Tiêu đề: Thành công
        • Nội dung: Thêm mới loại danh mục dùng chung thành công
      • Lưu dữ liệu

      • Đóng màn hình pop-up Thêm mới loại danh mục

      • Làm mới (Refresh) danh sách

  • Trường hợp 2: Thêm mới không thành công
    • Điều kiện: Trùng Mã loại danh mục  
    • Hành vi hệ thống:
      • Không lưu dữ liệu

      • Không đóng pop-up

      • Hiển thị thông báo (toast) không thành công như sau:   
        • Tiêu đề: Không thành công
        • Nội dung: Thêm mới loại danh mục dùng chung không thành công
Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin thêm mới bản ghi loại danh mục dùng chung.

3.4.3. Màn hình pop-up Xem chi tiết loại danh mục dùng chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào Tên loại danh mục

Đối tượng sử dụng:

  • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

  • End-user: Có quyền truy cập và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Mã loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin mã loại danh mục.
2Tên loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện thông tin tên loại danh mục.
3Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trạng thái hoạt động của loại danh mục dùng chung.
4Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

5Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.


3.4.4. Màn hình pop-up Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào Tên loại danh mục

Đối tượng sử dụng

  • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

  • End-user: Không cho phép thực hiện chức năng này

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Mã loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thông tin mã loại danh mục.
2Tên loại danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép nhập nhập văn bản < 255  ký tự 

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • > 255 ký tự → “Không được vượt quá 255 ký tự”

Thể hiện trường cho phép nhập văn bản để chỉnh sửa thông tin tên loại danh mục.
3Trạng thái hoạt độngCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Trường hợp bản ghi đang được sử dụng trong hệ thống và người dùng thực hiện thay đổi trạng thái, hành vi hệ thống như sau:

  • Không cho phép xóa bản ghi

  • Không cho phép chuyển trạng thái sang Không hoạt động (Inactive)

  • Hiển thị thông báo cảnh báo (toast)

    • Tiêu đề: Không thành công

    • Nội dung: Không thể đổi trạng thái do loại danh mục đang được sử dụng
Thể hiện công tắc cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
4Nút XNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

5Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút Áp dụngNút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung.

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Trường hợp 1: Thêm mới thành công
    • Điều kiện: Tất cả dữ liệu hợp lệ
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) thành công:
        • Tiêu đề: Thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin loại danh mục dùng chung thành công
      • Lưu dữ liệu

      • Đóng màn hình pop-up Thêm mới loại danh mục

      • Làm mới (Refresh) danh sách

  • Trường hợp 2: Thêm mới không thành công
    • Điều kiện: Có ít nhất 1 trường không hợp lệ
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) không thành công:
        • Tiêu đề: Không thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin loại danh mục dùng chung không thành công
      • Không kích hoạt nút Áp dụng

Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung.



  • No labels