Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Response / Incoming Data Specification

Sample Values
Panel
titleAPI Spec Document

Method

POST

URL

/integration/partnerSyncLog/list

Description

API Lấy thông tin lịch sử đông bộ

Note

API mới

1. Headers

STTSTT 

Field

Source Data Type / Length 

Description

Sample Values

1authorizationStringTokenBearer eyJhbGciOiJIUzI1NiJ9.eyJleHAiOjE3NjYzOTgyNDUsInVzZXIiOiJ7XCJpZFwiOjIwMjAsXCJ1c2VybmFtZVwiOlwiMDM3NDc4ODQwNVwiLFwibmFtZVwiOlwiQ2h1IFRo4buLIExpw6puXCIsXCJyb2xlc1wiOltdLFwibWFwQmVhdXR5U2Fsb25cIjp7XCJicG0ucmVib3JuLnZuXCI6Nn0sXCJlbXBsb3llZUlkXCI6NTMxLFwiYnJhbmNoSWRcIjoyM30ifQ.qRoaRDxjqyWS-3Az_ZqLmR0KAcPTM7jXggW1Ja5wpEc

2.

Body

Request body

STT

Path

Field

Field

Required

Data Type / Length

Description

Note

Sample Values

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note

1errorCodefalseStringmã lỗi
2pagefalseIntegerTrang dữ liệu (phân trang)
3limitfalseIntegerSố bản ghi mỗi trang
4startTimefalseStringThời gian đồng bộ ("2026-02-26")
5endTimefalseStringThời gian đồng bộ  ("2026-02-26")
6syncByfalseIntegerNgười đồng bộ
7typefalseStringloại (PROJECT: dự án...)
8statusfalseIntegertrạng thái
9

addition

falseObject


(addition) taxCode

falseStringMã số thuế

(addition) sapCode

falseStringMã sap trả về

3. Response / Incoming Data Specification

STT

Field

Data Type / Length

Description

Note


1codeInteger0: thành công, != 0 thất bại

2messageString



resultList<Object>



(result) pageIntegertrang bao nhiêu


(result) totalIntegersố lượng bản ghi


(result) itemsList<Object>danh sách bản ghi


(items) idIntegerid 


(items) endTimeString thời gian kết thúc đòng bộ


(items) errorCodeString mã lỗi


(items) String String chi tiết lỗi


(items) startTimeString Thời gian bắt đầu đồng bộ


(items) statusIntegertrang thái


(items) syncByString người đồng bộ

9

(items) addition

falseObject


(addition) taxCode

falseStringMã số thuế

(addition) sapCode

falseStringMã sap trả về

3.4. Mô tả những trường thông tin trên màn hình:

...

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Tên mã lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị tên mã lỗi

Thể hiện tên mã lỗi
2Mô tả lỗiVăn bản (Text)Không bắt buộc

Hệ thống hiển thị mô tả lỗi

Thể hiện mô tả lỗi
3Nút ThoátNút chức năng (Button)Không bắt buộc

-  Hệ thống hiển thị nút chức năng thoát

-  Sau khi nhấn hệ thống cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại

Thể hiện nút chức năng cho phép thoát khỏi màn hình pop-up cảnh báo Đồng bộ thất bại

3.4.3. Danh sách mã lỗi

STT

Phân loại lỗi

Mã lỗi (HTTP/Code)

Status

Thông báo lỗi (Message)

Hệ thống phát sinh

Diễn giải & Hướng xử lý

I

LỖI HỆ THỐNG





Liên quan đến kết nối và hạ tầng

1

Kết nối

401


Unauthorized

SAP/BMP

Sai ApiToken hoặc User/Pass tích hợp. Cần kiểm tra lại thông tin xác thực.

2

Kết nối

403


Forbidden

SAP/BMP

IP của PI/PO bị chặn bởi Firewall hoặc ACL trên Web Dispatcher.

3

Kết nối

404


Not Found

SAP/BMP

Sai URL Endpoint của API trên SAP ROX.

4

Hệ thống

500


Internal Server Error

SAP/BMP

Hệ thống đích bị treo hoặc gặp lỗi Runtime khi nhận Request.

5

Hệ thống

503


Service Unavailable

SAP/BMP

SAP ROX đang bảo trì hoặc quá tải, Web Dispatcher không thể forward request.

II

LỖI NGHIỆP VỤ





Phát sinh từ Logic xử lý của SAP ROX (Trong MT_API_OUT)

8

Dữ liệu

200

E

Chi tiết lỗi trả về

SAP

Xem chi tiết lỗi trả về

9

Dữ liệu

200

S

Message báo Tích hợp thành công, theo từng APIs

SAP

Trả thông báo thành công theo cấu trúc từng APIs

3.4.4. Màn hình pop-up "Bộ lọc"

...