...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLDA phân công giám đốc phụ trách" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLDA phân công giám đốc phụ trách" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | ||||
| 4 | Bảng chi tiết Phạm vi công việc | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bảng chi tiết Phạm vi công việc từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về phạm vi công việc |
| 5 | Ghi chú Phạm vi công việc | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Phạm vi công việc từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện ghi chú về phạm vi công việc |
| 6 | Tài liệu đính kèm Phạm vi công việc | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Phạm vi công việc từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về phạm vi công việc |
| 7 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | ||||
| 8 | Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về tiêu chí thí nghiệm |
| 9 | Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện ghi chú về tiêu chí thí nghiệm |
| 10 | Tài liệu đính kèm Tiêu chí thí nghiệm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm Tiêu chí thí nghiệm từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về tiêu chí thí nghiệm |
| 11 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 12 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 13 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 14 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 15 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 16 | Nút "Yêu cầu điều chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 17 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 18 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 19 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 20 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 21 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 22 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 23 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 6 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 7 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 8 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 9 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 10 | Nút "Yêu cầu điều chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 11 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 12 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 13 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 14 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong quy trình con tiếp theo "A2.02.02c Lập BoQ" | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 15 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 16 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 17 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" tại quy trình con A2.02.02b | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" tại quy trình con A2.02.02b | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" tại quy trình con A2.02.02b | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Chủ tịch Rox Living phê duyệt Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" tại quy trình con A2.02.02b | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Thông tin phân công | Dynamic List | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự | |
| 6 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo |
| 7 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt |
| 8 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phân công |
| 9 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 10 | |||||
| 11 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 12 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 13 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 14 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 15 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 16 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 17 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | ||||
| 6 | Bảng chi tiết BoQ | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu (ngoại trừ chỉnh sửa nội dung trong cột Nhà sản xuất, Xuất xứ, Yêu cầu kỹ thuật) - Dữ liệu được lấy theo trường Bảng chi tiết BoQ từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về BoQ |
| 7 | Ghi chú BoQ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú BoQ từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện ghi chú về BoQ |
| 8 | Tài liệu đính kèm BoQ | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm BoQ từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về BoQ |
| 9 | Mục Thông tin rà soát | ||||
| 10 | Ghi chú rà soát & cập nhật | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin rà soát |
| 11 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin rà soát |
| 12 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 13 | Nút "Yêu cầu điều chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 14 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 15 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 16 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 17 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 18 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 19 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 20 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin BoQ | ||
| 6 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 7 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 8 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 9 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 10 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 11 | Nút "Yêu cầu điều chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 12 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 13 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 14 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 15 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 16 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 17 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 18 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin BoQ | ||
| 6 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 7 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 8 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 9 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 10 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 11 | Nút "Yêu cầu điều chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 12 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 13 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 14 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 15 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong quy trình con tiếp theo "A2.02.02d Tổng hợp HSMT" | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 16 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 17 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 18 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK soát xét Hồ sơ mời thầu" tại quy trình con A2.02.02c | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK soát xét Hồ sơ mời thầu" tại quy trình con A2.02.02c | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK soát xét Hồ sơ mời thầu" tại quy trình con A2.02.02c | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Trưởng ban QLTK soát xét Hồ sơ mời thầu" tại quy trình con A2.02.02c | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | ||||
| 6 | Bảng chi tiết BoQ | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu (ngoại trừ chỉnh sửa nội dung trong cột Khối lượng, Đơn giá sau thuế (đ), Ghi chú) - Dữ liệu được lấy theo trường Bảng chi tiết BoQ từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện bảng thông tin chi tiết về BoQ |
| 7 | Ghi chú BoQ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Ghi chú BoQ từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện ghi chú về BoQ |
| 8 | Tài liệu đính kèm BoQ | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được lấy theo trường Tài liệu đính kèm BoQ từ công việc "Nhân viên dự toán lập BoQ" | Thể hiện thông tin tài liệu đính kèm về BoQ |
| 9 | |||||
| 10 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 11 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 12 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 13 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 14 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 15 | |||||
| 16 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 17 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 18 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 19 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 20 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 21 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 22 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin BoQ | ||
| 6 | Thông tin phân công | Dynamic List | - Không cho phép thêm mới/xóa dòng - Mặc định 1 dòng | Thể hiện thông tin phân công nhân sự | |
| 7 | Nhân sự phân công | Lựa chọn (Droplist) | Bắt Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên tại danh mục Cài đặt cơ sở thuộc phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo |
| 8 | Cấp phân công/phê duyệt | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu - Mặc định giá trị:
| Thể hiện cấp phân công/phê duyệt |
| 9 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phân công |
| 10 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 11 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "..." | Thể hiện nút chức năng Từ chối công việc |
| 12 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 13 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 14 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 15 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 16 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 17 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 18 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên dự toán tổng hợp Hồ sơ mời thầu" | Thể hiện thông tin BoQ | ||
| 6 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 7 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 8 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 9 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 10 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 11 | Nút "Từ chối" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "Giám đốc KSCP phân công nhân viên thực hiện" | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 12 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 13 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 14 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 15 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 16 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 17 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 18 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin BoQ | ||
| 6 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 7 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 8 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 9 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 10 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 11 | Nút "Yêu cầu điều chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "..." | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 12 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 13 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 14 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 15 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 16 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 17 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 18 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Thông tin bản vẽ thiết kế | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc"Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 4 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 5 | Mục Thông tin BoQ | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Cán bộ chuyên môn QLTK rà soát và cập nhật Spec" | Thể hiện thông tin BoQ | ||
| 6 | Mục Thông tin phê duyệt | ||||
| 7 | Lịch sử phê duyệt | Bảng (Table) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.02 Lập HSMT. - Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh) - Bảng dữ liệu với các thông tin:
| Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt |
| 8 | Ghi chú phê duyệt | Văn bản (Text) | Bắt Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt |
| 9 | Tài liệu đính kèm | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm về thông tin phê duyệt |
| 10 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 11 | Nút "Yêu cầu điều chỉnh" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Cho phép quay về công việc "..." | Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh công việc |
| 12 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 13 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 14 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 15 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống chuyển sang công việc trong bước A2.03 của quy trình A2 | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 16 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 17 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 18 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...