Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

Trường hợp chưa có Mã hợp đồng SAP→ Hệ thống thực hiện tạo mới hợp đồng trên SAP và sinh Mã hợp đồng SAP tương ứng sau khi đồng bộ thành công.

Droplist

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa thông tin

Trường hợp chưa có Mã hợp đồng SAP:
→ Hệ thống thực hiện tạo mới hợp đồng trên SAP và sinh Mã hợp đồng SAP tương ứng sau khi đồng bộ thành công.

-Khi cập nhật thông tin hợp đồng tích hợp sang SAP 

  • Trạng thái tích hợp SAP: Thành công.

  • Hệ thống tự động cập nhật Mã hợp đồng SAP từ SAP 

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3

Dự án

Trạng thái đồng bộ SAP

Text

Không bắt buộc

Cho


Không cho phép chỉnh sửa

dữ liệu

thông tin

-Dữ

liệu được

liệu luôn cập nhật theo lần đồng bộ mới nhất (ghi đè dữ liệu cũ) lấy theo trường "

dự án" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)Hiển thị thông tin

trạng thái" từ 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng

-Trường hợp chưa đồng bộ: hiển thị giá trị mặc định là "Chưa đồng bộ"

Hiển thị trạng thái đồng bộ SAP lần gần nhất

4

Dự án

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "dự án" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thông tin dự án gói thầu

4


5

Tên nhà thầu

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy theo trường "Nhà cung cấp" màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

5
6

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

6
7

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Loại hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị loại hợp đồng

7
8

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

Hiển thị ngày tạo hợp đồng

8
9

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn tổ chức mua hàng từ danh mục dùng chung - trạng thái đang hoạt động

Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

9
10

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Cho phép chọn phòng ban thực hiện  trong danh mục phòng ban cơ cấu-trạng thái hoạt động 

Hiển thị phòng ban thực hiện

10
11

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng"từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

11
12

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

-Dữ liệu được lấy từ trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

12
13

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày ký hợp đồng" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày ký hợp đồng

13
14

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày dự kiến hoàn thành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

14
15

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Thời gian thực hiện" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

15
16

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Ngày hết hạn bảo hành" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

16
17

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường "Giá trị hợp đồng trước thuế" từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

17
18

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Đơn vị tiền tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

18
19

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Tỷ giá ngoại tệ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

19
20

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chọn các giá trị

1 - Đã quyết toán

2 - Chưa quyết toán

3 - Chưa thực hiện

4 - Đang bảo hành

5 - Hợp đồng đã xóa

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

20
21Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

Hiển thị nội dung hợp đồng

21
22

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được lấy theo trường Số hợp đồng từ từ màn hình thông tin chi tiết quản lý hợp đồng 2502 - User Story - Menu quản lý hợp đồng theo quy trình (ver1)

Hiển thị số hợp đồng

22
23

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin mã hợp đồng

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

23
24

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.2.1

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
24
25Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up
25
26Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin thêm mới đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu ca làm việc khi thêm mới như sau:

Trường hợp 1: Thêm mới dữ liệu hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

    • Trường STT không trùng nhau
    • Không bị lỗi đồng bộ từ BPM→ SAP
  • Hành vi hệ thống:
    • Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Đồng bộ dữ liệu thành công

Trường hợp 2: Thêm mới dữ liệu đồng bộ không hợp lệ:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc không được nhập đầy đủ.

    • STT bị trùng
    • Bị lỗi khi đồng bộ từ BPM→ SAP
  • Hành vi hệ thống:
    • Dữ liệu đồng bộ thông tin SAP không thành công.
    • Hệ thống hiển thị màn hình pop-up Cảnh báo: Đồng bộ thông tin không thành công <chi tiết lỗi>

Thể hiện nút cho phép lưu thông tin đồng bộ thông tin hợp đồng SAP.

26
27Nút "Lưu nháp"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc
Sau khi nhấn nút, hệ thống phép người dùng lưu nháp thông tin, đóng pop-up và quay về giao diện trước đóCho phép người dùng lưu nháp
27
28Nút "Hủy"
Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up

3.4.2.1. Bảng thông tin tạo mới chi tiết hàng hóa

...

Droplist dữ liệuHiển thị tên nhà thầuText area

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa thông tin

Trường hợp đã tồn tại Mã hợp đồng SAP:
→ Hệ thống cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin hợp đồng và thực hiện đồng bộ cập nhật lên SAP các trường như bên dưới.

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin lĩnh vực

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3

Dự án

4

Tên nhà thầu

Text

Bắt buộc

Trạng thái đồng bộ SAP

Text

Không bắt buộc

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin dự án gói thầu


Không cho phép chỉnh sửa

thông tin

5

Tiến độ thực hiện

-Dữ liệu luôn cập nhật theo lần đồng bộ mới nhất (ghi đè dữ liệu cũ) lấy theo trường "trạng thái" từ 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng

-Trường hợp chưa đồng bộ: hiển thị giá trị mặc định là "Chưa đồng bộ"

Hiển thị trạng thái đồng bộ SAP lần gần nhất

4

Dự án

Droplist

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồngchỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện dự án gói thầu

5

Tên nhà thầu

Text

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

6

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin tiến độ thực hiện hợp đồng

Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

67

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị loại hợp đồng

78

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


Cho phép nhập thông tin ngày tạo hợp đồng

Hiển thị ngày tạo hợp đồng

89

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

910

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị phòng ban thực hiện

1011

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

1112

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

1213

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày ký hợp đồng

1314

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

1415

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

1516

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

1617

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

1718

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

1819

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

1920

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

2021Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
Cho phép nhập thông tin nội dung hợp đồng

Hiển thị nội dung hợp đồng

2122

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

50

Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị số hợp đồng

2223

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

2324

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


Cho phép chỉnh sửa dữ liệu

Chi tiết mục 3.4.3.1

Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
2425Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.

Thể hiện nút đóng cho phép hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
2526Nút "Áp dụng"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để lưu thông tin chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Điều kiện:
    • Tất cả các trường bắt buộc được nhập đầy đủ.

  • Hành vi hệ thống khi nhấn nút "Áp dụng":

Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ 

    • Hành vi 2: Hệ thống hiển thị thông báo thành công.
      • Tiêu đề thông báo: Thành công
      • Nội dung thông báo: Chỉnh sửa thông tin thành công

Thể hiện nút đóng cho phép lưu thông tin hợp đồng.

2627Nút "Hủy"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.
- Khi nhấn, màn hình pop-up "Thêm mới hợp đồng" đóng lại và hệ thống điều hướng về màn hình "Danh sách hợp đồng.


Thể hiện nút "Hủy" để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa đơn 1 hợp đồng.

...


Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Độ dài ký tự

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mã hợp đồng SAP

Text

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị mã hợp đồng tích hợp trên SAP

2

Lĩnh vực

Droplist

Không bắt buộc

  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3
  • xem 

Hiển thị thông tin lĩnh vực gói thầu

3

Trạng thái đồng bộ SAP

Text

Không bắt buộc


Không cho phép chỉnh sửa thông tin

-Dữ liệu luôn cập nhật theo lần đồng bộ mới nhất (ghi đè dữ liệu cũ) lấy theo trường "trạng thái" từ 4312 - User Story -BPM về SAP- Đồng bộ thông tin hợp đồng

-Trường hợp chưa đồng bộ: hiển thị giá trị mặc định là "Chưa đồng bộ"

Hiển thị trạng thái đồng bộ SAP lần gần nhất

4

Dự án

Droplist

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin dự án gói thầu


45

Tên nhà thầu

Text

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin tên nhà thầu

56

Tiến độ thực hiện

Text area

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin tiến độ thực hiện của hợp đồng

67

Loại hợp đồng

Text

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị loại hợp đồng

78

Ngày tạo hợp đồng

Date time

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày tạo hợp đồng

89

Tổ chức mua hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin tổ chức mua hàng

910

Phòng ban thực hiện

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị phòng ban thực hiện

1011

Ngày hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

1112

Ngày bắt đầu hiệu lực

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hiệu lực của hợp đồng

1213

Ngày ký hợp đồng

Ngày tháng năm (Date time)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày ký hợp đồng

1314

Ngày hết hạn

Ngày tháng năm (Date)

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hết hạn hợp đồng

1415

Thời gian thực hiện

Number

Không bắt bưuộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thời gian thực hiện hợp đồng

1516

Ngày hết hạn bảo hành

Ngày tháng năm (Date)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị ngày hết hạn bảo hành của hợp đồng

1617

Giá trị hợp đồng trước thuế

Number

Bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị giá trị hợp đồng trước thuế

1718

Đơn vị tiền tệ

Text

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị đơn vị tiền tệ sử dụng cho hợp đồng

1819

Tỷ giá ngoại tệ

Text

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

1920

Tình trạng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị tình trạng của hợp đồng

2021Nội dung hợp đồngText areaKhông bắt buộc
  • Chỉ xem 

Hiển thị nội dung hợp đồng

2122

Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

50
  • Chỉ xem 

Hiển thị số hợp đồng

2223

Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc


  • Chỉ xem 

Hiển thị thông tin chi tiết Mã Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng

2324

Thông tin chi tiết hàng hóa

iFrame

 


  • Chỉ xem 
Hiển thị thông tin chi tiết hàng hóa
2425Nút đóng "X"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up
2526Nút "chỉnh sửa"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống mở cho phép chỉnh sửa thông tin. 

Chi tiết chỉnh sửa 3.4.2

Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin đồng bộ hợp đồng
2627Nút "Hủy"
Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống đóng pop-up và quay về giao diện trước đó

Cho phép người dùng đóng pop-up

...