...
- Màn hình "Quản lý dự thầu" tiếp nhận thông tin và mở nộp thầu sau khi người dùng hoàn thành phát hành gói thầu tại bước A2.04
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lần X (ví dụ: Lần 1, Lần 2) | Tab | Hiển thị khi đã có ít nhất 1 lần giao dịch giữa nhà thầu và thư ký HĐT (thường sau khi nhà thầu gửi hồ sơ mời thầu hoặc sau khi thư ký HĐT phản hồi) | Hệ thống hiển thị các lần theo thứ tự phát sinh, từ Lần 1 trở đi | Thể hiện từng phiên xử lý hồ sơ giữa nhà thầu và thư ký HĐT:những lần mà nhà thầu sẽ nộp thầu và sau đó thư ký sẽ mở thầu để phân công đanh giá. Nhấn vào để xem chi tiết từng lần giao – nhận và đánh giá hồ sơ.
|
| 2 | Tùy chỉnh | Button |
| Nút chức năng cho phép Thư ký HĐT thực hiện các thao tác quản lý gói thầu | |
| 3 | Gia hạn gói thầu | Button |
| Nút chức năng cho phép người dùng gia hạn gói thầu. Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up gia hạn gói thầu | |
| 4 | Bổ sung nhà thầu | Button |
| Nút chức năng cho phép người bổ sung nhà thầu Khi nhấn vào hệ thống mở Pop-up bổ sung nhà thầu | |
| 5 | Mở thầu | Button | Nút chức năng cho phép nhấn khi:
| Chức năng cho phép người dùng thực hiện mở đánh giá hồ sơ dự thầu Khi nhấn hệ thống mở Pop-up phân công thành viên đánh giá hồ sơ dự thầu | |
| 6 | Đồng hồ đếm ngược | String/Time Interval |
|
| |
| 7 | Nhà thầu | Hyperlink | Danh sách nhà thầu sắp xếp theo trạng thái:
| Hiển thị danh sách nhà thầu được mời thầu Khi nhấn vào hệ thống chuyển sang Pop-up xem/chỉnh sửa thông tin người liên hệ | |
| 8 | Người liên hệ | Text | Tự động hiển thị khi trạng thái được cập nhật | Hiển thị thông tin người liên hệ/tài khoản của nhà thầu được mời thầu | |
| 9 | Thời gian (trước là "Cập nhật lần cuối") | Date time | Tự động cập nhật và hiển thị khi có sự thay đổi trạng thái hồ sơ của nhà thầu |
| |
| 10 | Trạng thái | Nhãn trạng thái (label) | Hiển thị trạng thái của nhà thầu theo từng vòng/lần:
| ||
| 11 | Hồ sơ dự thầu | Biểu tượng 📂 (folder icon) | Chỉ hiển thị đối với các nhà thầu đã nộp thầu | Cho phép người dùng xem trước (preview) tài liệu trong tab mới hoặc tải về hồ sơ dự thầu mà nhà thầu đã gửi. | |
| 12 | Xin gia hạn | Biểu tượng lịch + nhãn đỏ (nếu có yêu cầu) | Chỉ hiển thị với các nhà thầu có gửi yêu cầu xin gia hạn | Khi nhấn vào hệ thống chuyển đến màn hình Yêu cầu xin gia hạn gói thầu. | |
| 13 | Được nộp thầu | Toggle bật/tắt (on/off) | Cho phép thư ký hội đồng thầu bật tắt chức năng nộp thầu của từng nhà thầu: 1) Mở: Hệ thống tự động mở khi:
2) Đóng Hệ thống mặc định đóng khi:
|
Chức năng bổ sung dự thầu:
...
STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | |||||
| 1 | Nút "Hủy" | Button | Thoát khỏi màn hình Pop-up xác nhận bổ sung nhà thầu | ||
| 2 | Nút "Tôi chắc chắn" | Button | Hệ thống kiểm tra:
| Lưu lại thông tin thay đổi. Tài khoản người liên hệ hiển thị thông tin gói thầu trên Portal nhà thầu Hệ thống gửi thông báo chuông và Email cho nhà thầu mới theo mẫu | |
3.4.2. Gia hạn gói thầu
3.4.1.2. Màn hình công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu"
- Công việc được sinh ra khi hệ thống đi luồng "Không có nhà thầu nộp thầu và chưa có nhà thầu đủ điều kiện đàm phán"
- Sau khi hoàn thành công việc hệ thống kích hoạt Service task "Gia hạn gói thầu"
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 3 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 4 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Gia hạn gói thầu do không có nhà thầu nộp thầu" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 5 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 6 | |||||
| 7 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 8 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 9 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 10 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện chuyển đến service task "Gia hạn gói thầu" | Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 11 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 12 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 13 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
3.4.1.3. Màn hình công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo"
- Công việc được sinh ra khi hệ thống đi luồng "Không có nhà thầu nộp thầu và có nhà thầu đủ điều kiện đàm phán"
Sau khi hoàn thành công việc hệ thống rẽ nhánh theo điều kiện:
- Nếu Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo = "1 - Hội đồng thầu đàm phán với nhà thầu": quy trình chuyển đến bước A1.08 Đàm phán thương thảo
- Nếu Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo = "2 - Gia hạn gói thầu": quy trình kích hoạt Service Task "Gia hạn gói thầu"
Trường/nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục thông tin chung | Dữ liệu được kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu phát hành Hồ sơ mời thầu" tại bước A2.04 | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | ||||
| 3 | Phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | Cho phép người dùng lựa chọn 1 trong 2 phương án lập báo cáo thầu:
| Thể hiện phương án Gia hạn/Đàm phán thương thảo |
| 4 | Mục Gia hạn do không có nhà thầu nộp thầu | ||||
| 5 | Thời hạn nộp thầu | Bộ chọn ngày (Date time picker) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện thời gian gia hạn nộp thầu |
| 6 | Ghi chú gia hạn | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Chỉ hiển thị với phương án lập báo cáo: "2 - Gia hạn gói thầu" - Dữ liệu kế thừa từ mục tương ứng từ công việc "Thư ký lựa chọn Gia hạn/Thương thảo" tại bước A1.06 (2182 - User Story - Thiết kế luồng bổ sung nhà thầu, gia hạn gói thầu) | Thể hiện ghi chú gia hạn |
| 7 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 8 | |||||
| 9 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 10 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 11 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 12 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp dưới đây:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 13 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 14 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 15 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...