...
| STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã loại danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa). | Thể hiện thông tin mã loại danh mục. |
| 2 | Tên loại danh mục | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Cho phép nhập nhập văn bản < 255 ký tự - Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:
| Thể hiện trường cho phép nhập văn bản để chỉnh sửa thông tin tên loại danh mục. |
| 3 | Trạng thái hoạt động | Công tắc (Toggle/Switch) | Không bắt buộc | - Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường
- Trường hợp bản ghi đang được sử dụng trong hệ thống và người dùng thực hiện thay đổi trạng thái, hành vi hệ thống như sau:
| Thể hiện công tắc cho phép chỉnh sửa trạng thái hoạt động của bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung. |
| 4 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 5 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 6 | Nút Áp dụng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung. - Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:
| Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin thêm mới chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung. |