Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.
Ngày ký

Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Tên, Chức danh


Họ và tên

Bùi Nguyệt Anh

Vũ Thị Mơ



Vũ Thị Mơ




Tài khoản email/MS team

anhbn4


movt2



movt2





Chức danh


Business Analyst (BA)


Product Owner

(P.O)



Business (BA BIZ)



Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-4640] Quản lý danh mục dùng chung - Jira

Jira
serverJira
serverId80623783-0911-3e21-acdd-9ab144663cb9
keyBPMKVH-5260

1. Card (Mô tả tính năng)

...

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung

Đối tượng sử dụng:

  • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

  • End-user: Có quyền truy cập và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Ô tìm kiếmVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhập từ khóa liên quan đến "Tên hoặc mã danh mục dùng chung".

- Hệ thống thực hiện tìm kiếm và cập nhật màn hình "Danh ách danh mục dùng chung" khi người dùng nhấn Enter hoặc biểu tượng kính lúp sau khi hoàn thành nhập từ khóa.

- Hành vi hệ thống khi Thể hiện kết quả:

  • Trường hợp 1 - Có kết quả:
    • Điều kiện: Có ít nhất một danh mục dùng chung trong hệ thống khớp với từ khóa người dùng nhập.
    • Hành vi: Hệ thống thể hiện danh sách loại danh mục dùng chung khớp với từ khóa tìm kiếm.
  • Trường hợp 2 - Không có kết quả/Danh sách trống (không có dữ liệu ban đầu):
    • Điều kiện: Không có danh mục dùng chung nào khớp với từ khóa tìm kiếm hoặc danh sách loại danh mục dùng chung ban đầu trống.
    • Hành vi: Hệ thống Thể hiện thông báo "Ở đây chưa có gì cả. Hiện tại chưa có  danh mục dùng chung nào."

Thể hiện ô tìm kiếm với gợi ý mặc định (placeholder) “Tìm theo tên hoặc mã loại danh mục

2Nút Thêm mớiNút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop-up "Thêm mới Loại danh mục dùng chung": tham chiếu mục 3.4.2. Màn hình pop-up Thêm mới loại danh mục dùng

Thể hiện nút chức năng thêm mới đơn 1 bản ghi loại danh mục dùng chung vào màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
3Hộp chọn (Check box) Boolean (True/False)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng tích chọn một/nhiều/tất cả bản ghi loại danh mục dùng chung để phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi ở trạng thái Không hoạt động (Inactive/Off).

- Khi nhấn hệ thống hiển thị thông báo (toast):

  • Tiêu đề: Cảnh báo
  • Nội dung: Loại danh mục dùng chung đang được sử dụng nên không thể xóa 
Thể hiện trường lựa chọn (select) phục vụ cho chức năng xóa nhiều bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
4STTVăn bản (Text)Không bắt buộc

 Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện thứ tự các bản ghi trên màn hình danh sách danh mục dùng chung 
5Loại danh mụcVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

Thể hiện tên Loại danh mục 
6Mã danh mụcVăn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện mã định danh duy nhất của từng bản ghi danh mục trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.

7Tên danh mụcĐường dẫn (Hyperlink)Không bắt buộcCho phép người dùng nhấn vào bản ghi để hệ thống mở màn hình Xem chi tiết loại danh mục dùng chung: tham chiếu mục 3.4.3. Màn hình pop-up Xem chi tiết danh mụcThể hiện tên danh mục dùng chung ứng với bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
8Giá trịCông tắc (Toggle/Switch)Không bắt buộc

Không cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).

Thể hiện giá trị thuộc của từng danh mục trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
8

Nút Chỉnh sửa image-2025-12-4_17-3-18.pngImage Modified

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để mở ra màn hình pop up "Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung": tham chiếu mục3.4.4. Màn hình pop up Chỉnh sửa loại danh mục dùng chung

Thể hiện nút chức năng chỉnh sửa thông tin từng bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
9

Nút Xóa Image Modified

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng thao tác đối với CHỈ những bản ghi loại danh mục dùng chung đang ở trạng thái không sử dụng

- Khi nhấn, hệ thống mở màn hình pop-up Xác nhận xóa

Thể hiện nút chức năng xóa đơn 1 bản ghi trên màn hình danh sách loại danh mục dùng chung.
10

Nút Lọc

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để mở màn hình pop-up bộ lọc

- Màn hình pop-up bộ lọc: 3.4.5. Màn hình pop-up bộ lọc

Thể hiện nút chức năng mở màn hình pop-up bộ lọc


3.4.2. Màn hình Thêm mới danh mục dùng chung 

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào nút Thêm mới

Đối tượng sử dụng:

  • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

  • End-user: Có quyền truy cập và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại danh mụcLựa chọn (select)Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

Thể hiện trường cho phép chọn thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

2Mã danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập kí tự  100 ký tự, không trùng với mã đã tồn tại trong  cùng một loại danh mục
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra trùng không phân biệt hoa/thường 
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    • > 100 ký tự → “Không được vượt quá 100 ký tự”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

3Tên danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Cho phép nhập tên loại danh mục dùng chung < 255  ký tự

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”
    • > 255 ký tự → “Không được vượt quá 255 ký tự”

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

4

Giá trị

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị ứng với danh mục

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin giá trị ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

5

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

3.4.3. Màn hình Xem chi tiết danh mục dùng chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào tên danh mục dùng chung 

Đối tượng sử dụng:

  • Admin: Có quyền truy cập và thao tác

  • End-user: Có quyền truy cập và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại danh mụcLựa chọn (select)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
2Mã danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường thông tin về mã danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
3Tên danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin tên ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
4

Giá trị

Văn bản (Text)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện trường nhập văn bản để khai báo thông tin giá trị ứng với từng danh mục dùng chung
5

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.
6Nút HủyNút chức năng (Button)Không bắt buộcKhông cho phép người dùng thao tác tương tác (nhấn/chọn/sửa).Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.


3.4.4. Màn hình Chỉnh sửa danh mục dùng chung

Cách truy cập:  Phân hệ Quản lý danh mục > mục Loại Danh mục dùng chung > Nhấn đúp vào tên danh mục dùng chung 

Đối tượng sử dụng: Admin: Có quyền truy cập và thao tác

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại danh mụcLựa chọn (select)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình chỉnh sửa

Thể hiện trường thông tin cho phép chọn để chỉnh sửa thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
2Mã danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép nhập kí tự  100 ký tự, không trùng với mã đã tồn tại trong  cùng một loại danh mục
- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra trùng không phân biệt hoa/thường 
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”

    • > 100 ký tự → “Không được vượt quá 100 ký tự”

Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa mã danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
3Tên danh mụcVăn bản (Text)Bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Cho phép nhập tên loại danh mục dùng chung < 255  ký tự

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện:

  • Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)
  • Kiểm tra hợp lệ tại chỗ (Inline validate): 
    • Rỗng / chỉ khoảng trắng → “Trường này là bắt buộc”
    • > 255 ký tự → “Không được vượt quá 255 ký tự”

Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa mã ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
4

Giá trị

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Hệ thống hiển thị sẵn giá trị đã khai báo trước đó tại trường 

  • Người dùng có thể chỉnh sửa hoặc giữ nguyên giá trị hiện có.
  • Trường hợp không thay đổi thông tin, hệ thống vẫn ghi nhận giá trị cũ khi lưu dữ liệu

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường thông tin cho phép chỉnh sửa giá trị ứng với từng danh mục dùng chung
5

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6

Nút Nút Hủy

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác chỉnh sửa và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

7

Nút Áp dụng

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

- Cho phép nhấn để áp dụng và lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi danh mục dùng chung.

- Khi nhấn hệ thống tiến hành xác nhận dữ liệu khi chỉnh sửa như sau:

  • Trường hợp 1: Thêm mới thành công
    • Điều kiện: Tất cả dữ liệu hợp lệ
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) thành công:
        • Tiêu đề: Thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin danh mục dùng chung thành công
      • Lưu dữ liệu

      • Đóng màn hình pop-up Thêm mới loại danh mục

      • Làm mới (Refresh) danh sách

  • Trường hợp 2: Thêm mới không thành công
    • Điều kiện: Có ít nhất 1 trường không hợp lệ (thiếu thông tin trường bắt buộc; nhập trùng mã danh mục)
    • Hành vi hệ thống:
      • Hiển thị thông báo (toast) không thành công:
        • Tiêu đề: Không thành công
        • Nội dung: Chỉnh sửa thông tin loại danh mục dùng chung không thành công
      • Không kích hoạt nút Áp dụng

Thể hiện nút áp dụng để lưu thông tin chỉnh sửa bản ghi loại danh mục dùng chung.

3.4.5. Màn hình pop-up Bộ lọc

STT

Trường thông tin/ Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Điều kiện

Quy địnhMô tả
1Loại mụcLựa chọn (select)Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn loại danh mục dùng chung

- Nguồn dữ liệu: 4639- Quản lý danh mục dùng chung - Phần Loại danh mục

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện hiển thị giá trị đã chọn trên màn hình chỉnh sửa

Thể hiện trường thông tin cho phép chọn để thao tác lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 
2Giá trịVăn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị theo khoảng để thực hiện lọc

- Xem chi tiết mục 2.1 và mục 2.2

Thể hiện nhóm cho phép nhập giá trị lọc theo khoảng
2.1

Từ

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị bắt đầu thực hiện lọc

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường thông tin cho phép nhập giá trị bắt đầu lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

2.2

Đến

Văn bản (Text)Không bắt buộc

- Cho phép nhập giá trị kết thúc thực hiện lọc

- Sau khi nhập, hệ thống thực hiện: Tự động loại bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối (trim)

Thể hiện trường thông tin cho phép nhập giá trị kết thúc lọc thông tin loại danh mục ứng với từng bản ghi danh mục dùng chung 

3

Nút X

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

4

Nút Hủy

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác  lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

5

Nút Áp dụng

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để áp dụng tiêu chí lọc và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin.

Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu.

6

Nút Đặt lại

Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhấn để tất cả trường nhập liệu/ được chọn trên pop-up sẽ trở về trạng thái mặc định (giá trị ban đầu hoặc trống).

Thể hiện nút chức năng cho phép tất tất cả trường nhập liệu/ được chọn trên pop-up sẽ trở về trạng thái mặc định (giá trị ban đầu hoặc trống).