...
STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quy trình cấp 1* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1). |
| 2 | Nhóm quy trình chi tiết* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện nhóm quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực. |
| 3 | Nhóm quy trình trung gian | Văn bản (Text) | Không bắt buộc Chỉ xem (read-only) | - Giá trị được hệ thống tự động điền dựa trên Nhóm quy trình chi tiết đã chọn. - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện tiến trình hiện tại của dự án |
| 4 | Khó khăn, vướng mắc | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin về khó khăn, vướng mắc trong quá trình lập yêu cầu xây dựng quy trình |
| 5 | Tài liệu đính kèm | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp - Xem chi tiết mục: 5.1; 5.2. | Thể hiện khu vực cho phép người dùng tải lên tài liệu đính kèm |
| 5.1 | Phiếu khảo sátDrag & Drop Upload Area | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống |
| 5.2 | Tài liệu khácDrag & Drop Upload Area | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 8 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình - Hành vi hệ thống: Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình |
| 9 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống mà chưa cần gửi đi sang bước tiếp theo chính thức. |
...