Nghiệp vụ | IT | |||
|---|---|---|---|---|
Người lập | Người duyệt | Người lập | Người duyệt | |
Tên, Chức danh | ||||
Ngày ký | ||||
Jira Link | BPMKVH-3966 - Getting issue details... STATUS | |||
1. Card (Mô tả tính năng)
Là người rà soát quy trình, tôi muốn lập được yêu cầu xây dựng quy trình căn cứ vào nhu cầu thực tiễn
2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)
- Tôi muốn tạo được công việc Yêu cầu xây dựng quy trình
- Nhóm quy trình cấp 1 * : Hiển thị tên nhóm quy trình ở level 1 và cho phép chọn
- Nhóm quy trình trung gian: Disable, hiển thị tên các nhóm quy trình trung gian sau theo nhóm quy trình chi tiết đã chọn
- Nhóm quy trình chi tiết*: Hiển thị mã-Tên nhóm quy trình ở level chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực đã chọn và cho phép chọn
- Khó khăn, vướng mắc*: Nhập thông tin
- Tài liệu đính kèm:
- Phiếu khảo sát
- Khác
- Tôi muốn Lưu nháp/Hoàn thành được công việc Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình
- Tôi muốn hệ thống gửi thông báo qua hệ thống BPM và email đến lãnh đạo phê duyệt
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
3.2 Luồng:
- Activity Diagram:
- Sequence Diagram:
- Flowchart:
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
Method | URL |
|---|
1. Headers
STT | Field | Source Data Type / Length | Description | Sample Values |
|---|---|---|---|---|
2. Body
STT | Path | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Response / Incoming Data Specification
| STT | Field | Data Type / Length | Description | Note | Sample Values |
|---|---|---|---|---|---|
3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:
3.4.1. Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình biểu mẫu công việc (Eform) Nhân viên lập yêu cầu xây dựng quy trình:
STT | Trường thông tin/ Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm quy trình cấp 1* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện danh sách các nhóm quy trình cấp độ đầu tiên (Level 1). |
| 2 | Nhóm quy trình chi tiết* | Lựa chọn (Select) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn lựa chọn một giá trị - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện nhóm quy trình ở cấp độ chi tiết cuối cùng theo lĩnh vực. |
| 3 | Nhóm quy trình trung gian | Văn bản (Text) | Không bắt buộc Chỉ xem (read-only) | - Giá trị được hệ thống tự động điền dựa trên Nhóm quy trình chi tiết đã chọn. - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện tiến trình hiện tại của dự án |
| 4 | Khó khăn, vướng mắc | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhập thông tin - Nguồn dữ liệu: Truy xuất dữ liệu từ Phân hệ quản lý quy trình > mục Nhóm quy trình. | Thể hiện trường văn bản cho phép nhập thông tin về khó khăn, vướng mắc trong quá trình lập yêu cầu xây dựng quy trình |
| 5 | Tài liệu đính kèm | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng chọn tệp từ máy tính hoặc kéo – thả tệp - Xem chi tiết mục: 5.1; 5.2. | Thể hiện khu vực cho phép người dùng tải lên tài liệu đính kèm |
| 5.1 | Phiếu khảo sát | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống |
| 5.2 | Tài liệu khác | Tệp (File attachment) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng kéo-thả hoặc chọn tệp từ máy tính - Sau khi chọn tệp, hệ thống tự động tải tệp lên và hiển thị tệp trong danh sách tài liệu đính kèm, bao gồm các thông tin: tên tệp và dung lượng tệp. | Thể hiện nút chức năng cho phép chọn hoặc đính kèm tệp lên hệ thống |
| 6 | Nút X | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 7 | Nút Hủy | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn để hủy bỏ thao tác thêm mới và đóng giao diện hiện tại mà không lưu thông tin. | Thể hiện nút chức năng cho phép hủy bỏ thao tác mà không lưu dữ liệu. |
| 8 | Nút Hoàn thành | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để lưu và áp dụng thông tin yêu cầu xây dựng quy trình - Hành vi hệ thống: Trường hợp 1: Dữ liệu hợp lệ
Trường hợp 2: Dữ liệu không hợp lệ
| Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng lưu thông tin, hoàn thành công việc và đóng màn hình |
| 9 | Nút Lưu nháp | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhấn bất kỳ lúc nào sau khi đã nhập ít nhất một trường thông tin/ đính kèm tài liệu | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tạm thời lưu lại các nội dung/dữ liệu đang soạn thảo vào hệ thống mà chưa cần gửi đi sang bước tiếp theo chính thức. |