...
Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mục Thông tin chung | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin chung của gói thầu | ||
| 2 | Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng | ||
| 3 | Mục Thông tin chủ đầu tư | ||||
| 4 | Tên chủ đầu tư | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tên chủ đầu tư trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng" | Thể hiện tên chủ đầu tư |
| 5 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã số thuế trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng" | Thể hiện mã số thuế của chủ đầu tư |
| 6 | Người đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Đại diện pháp lý trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng" | Thể hiện người đại diện pháp lý của chủ đầu tư |
| 7 | Kế toán trưởng | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn kế toán trưởng của chủ đầu tư - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện kế toán trưởng của chủ đầu tư |
| 8 | Trưởng ban kế toán | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn trưởng ban kế toán của chủ đầu tư - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Người quản lý trực tiếp trong màn hình Xem thông tin nhân viên thuộc từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc") | Thể hiện trưởng ban kế toán của chủ đầu tư |
| 9 | Mục Thông tin Hợp đồng mẫu | ||||
| 10 | Ghi chú Hợp đồng mẫu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú Hợp đồng mẫu từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên" | Thể hiện ghi chú hợp đồng mẫu |
| 11 | Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu | iFrame | Không bắt buộc | - Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên" | Thể hiện tài liệu đính kèm hợp đồng mẫu |
| 12 | Nút "Tải Hợp đồng mẫu" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" (mục 3.4.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" trong 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng) | Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tải hợp đồng mẫu |
| 13 | Mục Thông tin Điều khoản thương mại | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin điều khoản thương mại | ||
| 14 | Mục Thông tin Bản vẽ thiết kế | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Mục Thông tin Phạm vi công việc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin phạm vi công việc | ||
| 16 | Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm | ||
| 17 | Mục Thông tin BoQ | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin BoQ | ||
| 18 | Mục Thông tin Báo cáo thầu | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên" | Thể hiện thông tin báo cáo thầu | ||
| 19 | Mục Thông tin nhà thầu | ||||
| 20 | Tên nhà thầu | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Nhà thầu trúng thầu trong mục Thông tin Báo cáo thầu | Thể hiện tên nhà thầu trúng thầu |
| 21 | Mã số thuế | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã số thuế từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu" | Thể hiện mã số thuế của nhà thầu |
| 22 | Người đại diện pháp lý | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Đại diện pháp lý từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu" | Thể hiện thông tin người đại diện pháp lý của nhà thầu |
| 23 | Số tài khoản - Ngân hàng | Lựa chọn (Droplist) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn số tài khoản - ngân hàng - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách số tài khoản - tên ngân hàng từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu" (Ưu tiên lấy số tài khoản có trường "Mặc định" ở trạng thái bật) | Thể hiện số tài khoản ngân hàng của nhà thầu |
| 24 | Họ và tên người liên hệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Họ và tên người liên hệ từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu | Thể hiện họ và tên người liên hệ của tài khoản trúng thầu |
| 25 | Chức vụ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Chức vụ từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu | Thể hiện chức vụ của người liên hệ của tài khoản trúng thầu |
| 26 | Số điện thoại | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Số điện thoại từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu | Thể hiện số điện thoại của người liên hệ của tài khoản trúng thầu |
| 27 | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Email từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu | Thể hiện email của người liên hệ của tài khoản trúng thầu | |
| 28 | Giá trị gói thầu | Số (Number) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị gói thầu - Dữ liệu được tham chiếu theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2):
| Thể hiện giá trị của gói thầu |
| 29 | Tiến độ thực hiện | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | - Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu - Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tiến độ thực hiện từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" tại bước A2.09 | Thể hiện tiến độ thực hiện của gói thầu |
| 30 | Mục Soạn thảo hợp đồng | ||||
| 31 | Loại hợp đồng | Văn bản (Text) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại hợp đồng - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại hợp đồng thuộc danh mục Loại hợp đồng tại phân hệ Quản lý danh mục (chỉ lấy các loại hợp đồng có trạng thái hoạt động = "Hoạt động") | Thể hiện loại hợp đồng |
| 32 | Ngày ký hợp đồng | Bộ chọn ngày (Date picker) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn ngày ký hợp đồng - Định dạng: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày ký hợp đồng |
| 33 | Ngày hết hạn dự kiến | Bộ chọn ngày (Date picker) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày hết hạn dự kiến - Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày ký hợp đồng" đến tương lai - Định dạng: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày hết hạn dự kiến |
| 34 | Thời gian thực hiện (ngày) | Số (Number) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập thời gian thực hiện (ngày) | Thể hiện thời gian thực hiện (ngày) |
| 35 | Ngày hết hạn bảo hành | Bộ chọn ngày (Date picker) | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày hết hạn dự kiến - Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày hết hạn dự kiến" đến tương lai - Định dạng: DD/MM/YYYY | Thể hiện ngày hết hạn bảo hành |
| 36 | Giá trị hợp đồng trước thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế | Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế |
| 37 | Giá trị hợp đồng sau thuế | Số (Number) | Bắt buộc | Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế | Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế |
| 38 | Đơn vị tiền tệ | Lựa chọn (Droplist) | Bắt buộc | - Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn đơn vị tiền tệ - Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên đơn vị tiền tệ thuộc danh mục Đơn vị tiền tệ tại phân hệ Quản lý danh mục (chỉ lấy các loại hợp đồng có trạng thái hoạt động = "Hoạt động") | Thể hiện đơn vị tiền tệ |
| 39 | Tỷ giá ngoại tệ | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) | Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có) |
| 40 | Rủi ro | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập rủi ro | Thể hiện rủi ro |
| 41 | Ghi chú Soạn thảo hợp đồng | Văn bản (Text) | Không bắt buộc | Cho phép người dùng nhập ghi chú | Thể hiện ghi chú soạn thảo hợp đồng |
| 42 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng | iFrame | Bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo hợp đồng |
| 43 | Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng | iFrame | Không bắt buộc | - Cho phép người dùng đính kèm tài liệu - Cho phép người dùng xem tài liệu - Cho phép người dùng tải về tài liệu - Cho phép người dùng xóa tài liệu | Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo phụ lục hợp đồng |
| 44 | Nút "Tiếp nhận" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc |
| 45 | Nút "Lưu nháp" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc |
| 46 | Nút "Tạm dừng" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc |
| 47 | Nút "Tiếp tục" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc |
| 48 | Nút "Hoàn thành" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | - Chức năng chung của hệ thống - (Bổ sung) Sau khi nhấn nút, hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu ngày theo 2 trường hợp:
| Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc |
| 49 | Nút đóng "X" | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc |
| 50 | Nút mở rộng | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc |
| 51 | Nút thu nhỏ | Nút chức năng (Button) | Không bắt buộc | Chức năng chung của hệ thống | Thể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc |
...