You are viewing an old version of this page. View the current version.

Compare with Current View Page History

« Previous Version 9 Current »


Nghiệp vụ

IT

Người lập

Người duyệt

Người lập

Người duyệt

Họ và tên

Nguyễn Thanh Vân

Vũ Thị Mơ



Tài khoản email/MS team

vannt4

movt2



Chức danh

Business Analyst (BA)

Business Analyst Business (BA BIZ)







Ngày soạn thảo

 




 




Jira Link

[BPMKVH-5245] A2.11 - Soạn thảo và ký kết hợp đồng - Jira

1. Card (Mô tả tính năng)


2. Confirmation/ Acceptance Criteria (Tiêu chí nghiệm thu)

1. Thông tin Yêu cầu điều chỉnh/ Từ chối: BPM1-Danh sách công việc thuộc quy trình từ bước A.01 - A.11_Luồng từ chối-YCĐC

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1. UI/UX

3.2. Luồng

3.2.1. Bước "A2.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng"

3.2.1.1. Phần Soạn thảo hợp đồng

3.2.2.2. Phần Thống nhất hợp đồng

3.2.2.2.1. Quy trình con "Phòng PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.2.2.2.2. Quy trình con "Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.2.2.2.3. Quy trình con "Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.2.2.2.4. Quy trình con "Ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.2.2.3. Phần Ký kết hợp đồng


3.3. API Spec

3.4. Mô tả các trường dữ liệu trên từng màn hình của từng công việc

3.4.1. Màn hình công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

  • Người thực hiện: Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp (môi trường UAT cấu hình tài khoản tuanha, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung

2

Mã gói thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã gói thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện mã gói thầu 
3

Tên gói thầu

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tên gói thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện tên gói thầu
4

Lĩnh vực

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Lĩnh vực từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện lĩnh vực gắn với gói thầu
5

Loại gói thầu

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Loại gói thầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện loại gói thầu gắn với gói thầu
6

Bộ phận yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Bộ phận yêu cầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện tên bộ phận của người tạo yêu cầu
7

Người yêu cầu

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Người yêu cầu từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện thông tin người tạo yêu cầu
8

Dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Dự án từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện dự án gắn với gói thầu
9

Loại dự án

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Loại dự án từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện loại dự án gắn với gói thầu
10

Chủ đầu tư

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Chủ đầu tư từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện chủ đầu tư gắn với gói thầu
11Dự án bàn giao cơ quan nhà nước


Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

Dữ liệu được tham chiếu từ trường Dự án bán giao cơ quan nhà nước trong màn hình Xem chi tiết dự án thuộc danh mục Dự án tại phân hệ Quản lý danh mục dựa trên mã dự án tại trường "Dự án"

Thể hiện thông tin dự án có/không bàn giao cơ quan nhà nước
12

Ưu tiên

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ưu tiên từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện mức độ ưu tiên của công việc
13

Tỷ lệ ưu tiên

Số (Number)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tỷ lệ ưu tiên từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện tỷ lệ ưu tiên của công việc
14

Tổng giá trị dự kiến

Số (Number)

Không bắt buộc/ Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tổng giá trị dự kiến từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

  • Đối với gói thầu trong tổng tiến độ: trường không bắt buộc
  • Đối với gói thầu ngoài tổng tiến độ: trường bắt buộc
Thể hiện tổng giá trị dự kiến của gói thầu
15

Ghi chú

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiển ghi chú về gói thầu
16

Tài liệu đính kèm

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Thư ký Hội đồng thầu thông báo trúng thầu" tại bước A2.10

Thể hiện tài liệu đính kèm về gói thầu
17

Mục Thông tin Hợp đồng mẫu

18Ghi chú Hợp đồng mẫu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2):

  • Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất của nhà thầu thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu
Thể hiện ghi chú hợp đồng mẫu
19

Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được tham chiếu theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2):

  • Phương thức 1: Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất của nhà thầu thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu
Thể hiện tài liệu đính kèm hợp đồng mẫu
20

Mục Thông tin Điều khoản thương mại

21

Ghi chú Điều khoản thương mại

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị trường nếu thu thập được dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Điều khoản thương mại từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" tại bước A2.09

Thể hiện ghi chú điều khoản thương mại
22

Mục Thông tin Bản vẽ thiết kế

23

Ghi chú Bản vẽ thiết kế

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Link bản vẽ thiết kế từ công việc "Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế" thuộc quy trình con "A2.02.02a Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế" tại bước A2.02

Thể hiện ghi chú bản vẽ thiết kế
24

Tài liệu đính kèm Bản vẽ thiết kế

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm từ công việc "Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế" thuộc quy trình con "A2.02.02a Phân công chủ nhiệm và cung cấp bản vẽ thiết kế" tại bước A2.02

Thể hiện tài liệu đính kèm bản vẽ thiết kế
25

Mục Thông tin Phạm vi công việc

26

Bảng chi tiết Phạm vi công việc

Bảng (Table)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cấu hình ẩn hiện khóa bảng kế thừa từ 4598.5 - User story - Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu A1.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng (XDCB)

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Bảng chi tiết Phạm vi công việc từ mục Phạm vi công việc trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện bảng chi tiết phạm vi công việc
27

Ghi chú Phạm vi công việc

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú của nhà thầu từ mục Phạm vi công việc trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện ghi chú phạm vi công việc
28

Tài liệu đính kèm Phạm vi công việc

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm từ mục Phạm vi công việc trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện tài liệu đính kèm phạm vi công việc
29

Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm

30

Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm

Bảng (Table)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cấu hình ẩn hiện khóa bảng kế thừa từ 4598.5 - User story - Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu A1.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng (XDCB)

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Bảng chi tiết Tiêu chí thí nghiệm của nhà thầu từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong màn hình Hồ sơ dự thầu từ danh mục Quản lý dự thầu trong phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện bảng chi tiết tiêu chí thí nghiệm
31

Ghi chú Tiêu chí thí nghiệm

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú của nhà thầu từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện ghi chú tiêu chí thí nghiệm
32

Tài liệu đính kèm Tiêu chí thí nghiệm

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm của nhà thầu từ mục Tiêu chí thí nghiệm trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện tài liệu đính kèm tiêu chí thí nghiệm
33

Mục Thông tin BoQ

34

Bảng chi tiết BoQ

Bảng (Table)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Cấu hình ẩn hiện khóa bảng kế thừa từ 4598.5 - User story - Cấu hình ẩn/hiện/ khóa bảng nhập liệu A1.11 Soạn thảo và ký kết hợp đồng (XDCB)

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Bảng chi tiết BoQ của nhà thầu từ mục BoQ trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện bảng chi tiết BoQ
35

Ghi chú BoQ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú của nhà thầu từ mục BoQ trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện ghi chú BoQ
36

Tài liệu đính kèm BoQ

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Chỉ hiển thị với loại gói thầu: Thi công

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm của nhà thầu từ mục BoQ trong màn hình Hồ sơ dự thầu thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu

Thể hiện tài liệu đính kèm BoQ
37

Mục Thông tin Báo cáo thầu

38

Nhà thầu trúng thầu

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Nhà thầu đề xuất từ công việc "Thư ký HĐT lập báo cáo mẫu 1" tại bước A2.09

Thể hiện nhà thầu trúng thầu
39

Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm - Báo cáo thầu Mẫu 2 từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" tại bước A2.09

Thể hiện tài liệu đính kèm báo cáo thầu mẫu 2
40Thông tin phân công

Dynamic List

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/xóa dòng

- Mặc định 1 dòng

Thể hiện thông tin phân công nhân sự
41

Nhân sự phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo
42

Cấp phê duyệt/phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Mặc định giá trị:

  • Phân công nhân sự
Thể hiện cấp phân công/phê duyệt 
43

Ghi chú Thông tin phân công

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú thông tin phân công
44

Tài liệu đính kèm Thông tin phân công

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm thông tin phân công
45Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
46

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
47

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

48

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

49Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
50

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
51

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
52

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

3.4.2. Màn hình công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng

3Mục Thông tin chủ đầu tư
4

Tên chủ đầu tư

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tên chủ đầu tư trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng"

Thể hiện tên chủ đầu tư

5

Mã số thuế

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã số thuế trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng"

Thể hiện mã số thuế của chủ đầu tư

6

Người đại diện pháp lý

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Đại diện pháp lý trong màn hình Xem chi tiết chủ đầu tư thuộc danh mục Chủ đầu tư tại phân hệ Quản lý danh mục tương ứng với mã số chủ đầu tư tại trường "Đơn vị ký hợp đồng"

Thể hiện người đại diện pháp lý của chủ đầu tư

7

Kế toán trưởng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn kế toán trưởng của chủ đầu tư

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện kế toán trưởng của chủ đầu tư

8Trưởng ban kế toán


Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn trưởng ban kế toán của chủ đầu tư

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Người quản lý trực tiếp trong màn hình Xem thông tin nhân viên thuộc từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện trưởng ban kế toán của chủ đầu tư

9

Mục Thông tin Hợp đồng mẫu

10Ghi chú Hợp đồng mẫu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú Hợp đồng mẫu từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện ghi chú hợp đồng mẫu
11

Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm Hợp đồng mẫu từ công việc "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên"

Thể hiện tài liệu đính kèm hợp đồng mẫu
12

Nút "Tải Hợp đồng mẫu"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Sau khi nhấn nút, hệ thống mở ra Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" (mục 3.4.2. Màn hình Pop-up "Danh mục hợp đồng mẫu" trong 2442 - User Story - Nhân viên kế hoạch - tổng hợp soạn thảo hợp đồng)  

Thể hiện nút chức năng cho phép người dùng tải hợp đồng mẫu
13

Mục Thông tin Điều khoản thương mại



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin điều khoản thương mại
14

Mục Thông tin Bản vẽ thiết kế



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin bản vẽ thiết kế
15

Mục Thông tin Phạm vi công việc



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin phạm vi công việc
16

Mục Thông tin Tiêu chí thí nghiệm



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin tiêu chí thí nghiệm
17

Mục Thông tin BoQ



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin BoQ
18

Mục Thông tin Báo cáo thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng - hợp phân công nhân viên"

Thể hiện thông tin báo cáo thầu
19

Mục Thông tin nhà thầu

20

Tên nhà thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Nhà thầu trúng thầu trong mục Thông tin Báo cáo thầu

Thể hiện tên nhà thầu trúng thầu
21

Mã số thuế

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã số thuế từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu"

Thể hiện mã số thuế của nhà thầu
22

Người đại diện pháp lý 

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Đại diện pháp lý từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu"

Thể hiện thông tin người đại diện pháp lý của nhà thầu
23

Số tài khoản - Ngân hàng

Lựa chọn (Droplist)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn số tài khoản - ngân hàng

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách số tài khoản - tên ngân hàng từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu" (Ưu tiên lấy số tài khoản có trường "Mặc định" ở trạng thái bật)

Thể hiện số tài khoản ngân hàng của nhà thầu
24

Họ và tên người liên hệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Họ và tên người liên hệ từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện họ và tên người liên hệ của tài khoản trúng thầu
25

Chức vụ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Chức vụ từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện chức vụ của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
26

Số điện thoại

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Số điện thoại từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện số điện thoại của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
27

Email

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Email từ Tab Người liên hệ trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin tài khoản trúng thầu

Thể hiện email của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
28

Giá trị gói thầu

Số (Number)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng chỉnh sửa giá trị gói thầu

- Dữ liệu được tham chiếu theo 2 phương thức (Mặc định lấy dữ liệu theo phương thức 1. Nếu dữ liệu ở phương thức 2 được cập nhật điều chỉnh thì trường hiển thị dữ liệu theo phương thức 2):

  • Phương thức 1: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng BoQ (hồ sơ tài chính) trong Hồ sơ dự thầu lần gần nhất thuộc danh mục Quản lý dự thầu tại phân hệ Site đấu thầu
  • Phương thức 2: Dòng cuối cột: Tổng (mã cột: vtotal) ở bảng Đàm phán giá trong Kết quả Đàm phán/ Thương thảo lần gần nhất thuộc danh mục Đàm phán, thương thảo tại phân hệ Site đấu thầu
Thể hiện giá trị của gói thầu
29Tiến độ thực hiện


Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tiến độ thực hiện từ công việc "Nhân viên KSXD lập báo cáo mẫu 2" tại bước A2.09

Thể hiện tiến độ thực hiện của gói thầu
30Mục Soạn thảo hợp đồng
31

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn loại hợp đồng

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên loại hợp đồng thuộc danh mục Loại hợp đồng tại phân hệ Quản lý danh mục (chỉ lấy các loại hợp đồng có trạng thái hoạt động = "Hoạt động")

Thể hiện loại hợp đồng
32

Ngày ký hợp đồng

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn chọn ngày ký hợp đồng

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày ký hợp đồng
33

Ngày hết hạn dự kiến

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày hết hạn dự kiến

- Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày ký hợp đồng" đến tương lai

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày hết hạn dự kiến
34

Thời gian thực hiện (ngày)

Số (Number)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập thời gian thực hiện (ngày)

Thể hiện thời gian thực hiện (ngày)
35

Ngày hết hạn bảo hành

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày hết hạn dự kiến

- Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày hết hạn dự kiến" đến tương lai

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày hết hạn bảo hành
36

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng trước thuế

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
37

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)

Bắt buộc

Cho phép người dùng nhập giá trị hợp đồng sau thuế

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
38

Đơn vị tiền tệ

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn đơn vị tiền tệ

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách mã - tên đơn vị tiền tệ thuộc danh mục Đơn vị tiền tệ tại phân hệ Quản lý danh mục (chỉ lấy các loại hợp đồng có trạng thái hoạt động = "Hoạt động")

Thể hiện đơn vị tiền tệ
39

Tỷ giá ngoại tệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)

Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
40

Rủi ro

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập rủi ro

Thể hiện rủi ro
41Ghi chú Soạn thảo hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú soạn thảo hợp đồng
42Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng

iFrame

Bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo hợp đồng
43Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo phụ lục hợp đồng
44Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
45

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
46

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

47

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

48Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
49

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
50

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
51

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

3.4.3. Gateway mở

Hệ thống thực hiện kích hoạt luồng hoạt động 

3.4.3.1. Điều kiện dây 

  • Đối với gói thầu TVTK,  bàn giao cơ quan nhà nước (dữ liệu ở dòng 11 từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng hợp phân công nhân viên") sẽ đi qua 5 quy trình con/công việc:
    • PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Nhân viên KHTH cập nhật kết quả hợp đồng thầu
  • Đối với gói thầu TVTK, không bàn giao cơ quan nhà nước (dữ liệu ở dòng 11 từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng hợp phân công nhân viên") sẽ đi qua 4 quy trình con/công việc:
    • PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Nhân viên KHTH cập nhật kết quả hợp đồng thầu
  • Đối với gói thầu thi công,  bàn giao cơ quan nhà nước (dữ liệu ở dòng 11 từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng hợp phân công nhân viên") sẽ đi qua 6 quy trình con/công việc:
    • PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Nhân viên KHTH cập nhật kết quả hợp đồng thầu
  • Đối với gói thầu thi công, không bàn giao cơ quan nhà nước (dữ liệu ở dòng 11 từ công việc "Giám đốc Kế hoạch tổng hợp phân công nhân viên") sẽ đi qua 5 quy trình con/công việc:
    • PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng
    • Nhân viên KHTH cập nhật kết quả hợp đồng thầu

3.4.3.2. Quy trình con "PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.4.3.2.1. Màn hình công việc "Giám đốc PLDT&BDS phân công nhân viên"
  • Người thực hiện: Giám đốc PLDT&BDS (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng
3Mục Thông tin chủ đầu tư

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chủ đầu tư
4

Mục Thông tin Báo cáo thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin báo cáo thầu
5

Mục Thông tin nhà thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin nhà thầu
6Mục Soạn thảo hợp đồng

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin soạn thảo hợp đồng
7Thông tin phân công

Dynamic List

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/xóa dòng

- Mặc định 1 dòng

Thể hiện thông tin phân công nhân sự
8

Nhân sự phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo
9

Cấp phê duyệt/phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Mặc định giá trị:

  • L1 - Phân công
Thể hiện cấp phân công/phê duyệt 
10Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
11

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
12

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

13

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

14Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
15

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
16

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
17

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.3.2.2. Màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng"
  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Giám đốc PLDT&BDS phân công nhân viên"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng
3Mục Thông tin chủ đầu tư

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chủ đầu tư
4

Mục Thông tin Báo cáo thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin báo cáo thầu
5

Mục Thông tin nhà thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin nhà thầu
6Mục Soạn thảo hợp đồng

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin soạn thảo hợp đồng
7Mục Thông tin phê duyệt
8Lịch sử phê duyệt

Bảng (Table)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.09 Lập báo cáo thầu.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
9

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt
10Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
11

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
12

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

13

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

14Nút "YCĐC"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Sau khi nhấn "YCĐC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà đi thẳng tới gateway

Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh

15Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
16

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
17

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
18

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc
3.4.3.2.3. Màn hình công việc "Giám đốc PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")
  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Giám đốc PLDT&BDS phân công nhân viên"

3.4.3.3. Quy trình con "Ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.4.3.3.1. Màn hình công việc "Kế toán trưởng chủ đầu tư soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")
  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng" (thông tin kế toán trưởng được lấy theo trường Kế toán trưởng trong mục Thông tin chủ đầu tư)
3.4.3.3.2. Màn hình công việc "Trưởng ban kế toán chủ đầu tư soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")
  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng" (thông tin kế toán trưởng được lấy theo trường Trưởng ban kế toán trong mục Thông tin chủ đầu tư)

3.4.3.4. Quy trình con "Ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.4.3.4.1. Màn hình công việc "Nhân viên ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "CBNV Ban QLTK lập PVCV" (với gói TVTK)/ "Cán bộ chuyên môn cung cấp bản vẽ thiết kế" (với gói Thi công) tại bước A2.02

3.4.3.4.2. Màn hình công việc "Chủ nhiệm dự án soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Chủ nhiệm dự án tiếp nhận & phân công cho CBNV"(với gói TVTK)/ "Chủ nhiệm dự án phân công cán bộ chuyên môn" (với gói Thi công) tại bước A2.02

3.4.3.4.3. Màn hình công việc "Trưởng ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Trưởng ban QLTK soát xét Phạm vi công việc" (với gói TVTK)/ "Trưởng ban QLTK phân công chủ nhiệm dự án" (với gói Thi công) tại bước A2.02

3.4.3.5. Quy trình con "Ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng"

3.4.3.5.1. Màn hình công việc "Nhân viên ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" tại bước A2.02

3.4.3.5.2. Màn hình công việc "Giám đốc ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Giám đốc QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" tại bước A2.02

3.4.3.5.3. Màn hình công việc "Trưởng ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Trưởng ban QLDA soát xét Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm" tại bước A2.02

3.4.3.6. Màn hình công việc "Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp (môi trường UAT cấu hình tài khoản lienct1, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)

3.4.3.7. Service task "Gửi email cho nhà thầu"

3.4.3.8. Màn hình công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp cập nhật kết quả hợp đồng thầu" (tương tự màn hình công việc "Nhân viên PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng")

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

3.4.3.9. Script task "Check YCĐC"

Hệ thống kiểm tra trạng thái người dùng có nhấn nút "YCĐC" hay không:

  • Nếu không nhấn, quy trình tiếp tục sang các bước kế tiếp.
  • Nếu có nhấn, quy trình chuyển trực tiếp đến gateway chờ xử lý YCĐC.

3.4.4. Gateway đóng

Sau khi đi qua tất cả các dây, hệ thống thực hiện đóng luồng hoạt động.

3.4.4.1. Điều kiện chuyển bước

  • Điều kiện đi tiếp: Tất cả các công việc đều được phê duyệt.
  • Điều kiện quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng": Có ít nhất 1 công việc bị YCĐC

3.4.5. Màn hình công việc "Giám đốKSCP phân công nhân viên"

  • Người thực hiện: Giám đốc KSCP (môi trường UAT cấu hình tài khoản tuanha, môi trường product cấu hình tài khoản dựa theo chức danh)

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2Thông tin phân công

Dynamic List

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/xóa dòng

- Mặc định 1 dòng

Thể hiện thông tin phân công nhân sự
3

Nhân sự phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện thông tin nhân sự thực hiện công việc tiếp theo
4

Cấp phê duyệt/phân công

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép chỉnh sửa dữ liệu

- Mặc định giá trị:

  • L1 - Phân công
Thể hiện cấp phân công/phê duyệt 
5Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
6

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
7

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

8

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

9Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
10

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
11

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
12

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

3.4.6. Màn hình công việc "Nhân viên KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng"

  • Người thực hiện: Nhân sự đã được lựa chọn phân công ở công việc trước đó "Giám đốc KSCP phân công nhân viên"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng
3Mục Thông tin chủ đầu tư

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chủ đầu tư
4

Mục Thông tin Báo cáo thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin báo cáo thầu
5

Mục Thông tin nhà thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin nhà thầu
6Mục Soạn thảo hợp đồng

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin soạn thảo hợp đồng
7Mục Thông tin phê duyệt
8Lịch sử phê duyệt

Bảng (Table)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.09 Lập báo cáo thầu.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
9

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt
10Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
11

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
12

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

13

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

14Nút "YCĐC"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Sau khi nhấn "YCĐC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ"

Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh

15Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
16

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
17

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
18

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

3.4.7. Màn hình công việc "Giám đốc KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng"

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Giám đốc KSCP phân công nhân viên"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng
3Mục Thông tin chủ đầu tư

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chủ đầu tư
4

Mục Thông tin Báo cáo thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin báo cáo thầu
5

Mục Thông tin nhà thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin nhà thầu
6Mục Soạn thảo hợp đồng

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin soạn thảo hợp đồng
7Mục Thông tin phê duyệt
8Lịch sử phê duyệt

Bảng (Table)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.09 Lập báo cáo thầu.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
9

Ghi chú phê duyệt

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về thông tin phê duyệt
10Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
11

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
12

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

13

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

14Nút "YCĐC"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

- Chức năng chung của hệ thống

- Sau khi nhấn "YCĐC", luồng không đi qua các bước tiếp theo mà quay trở về bước "Nhân viên KHTH soạn thảo và gửi thống nhất HĐ"

Thể hiện nút chức năng Yêu cầu điều chỉnh

15Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
16

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
17

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
18

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

3.4.8. Màn hình công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp trình ký và phát hành hợp đồng"

  • Người thực hiện: Nhân sự đã thực hiện công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Field

(Trường dữ liệu)

Type

(Kiểu dữ liệu)

Required

(Bắt buộc)

Validation

(Quy định)

Description

(Mô tả)

1

Mục Thông tin chung



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chung của gói thầu
2

Mục Lựa chọn luồng ký hợp đồng



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin đơn vị ký hợp đồng
3Mục Thông tin chủ đầu tư

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin chủ đầu tư
4

Mục Thông tin Báo cáo thầu



- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ mục tương ứng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin báo cáo thầu
5

Mục Thông tin nhà thầu

6

Tên nhà thầu

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tên nhà thầu từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện tên nhà thầu trúng thầu
7

Mã số thuế

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Mã số thuế từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện mã số thuế của nhà thầu
8

Người đại diện pháp lý 

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Người đại diện pháp lý từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thông tin người đại diện pháp lý của nhà thầu
9

Số tài khoản - Ngân hàng

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng chỉnh sửa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Số tài khoản - Ngân hàng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách số tài khoản - tên ngân hàng từ Tab Thông tin chung trong màn hình Xem chi tiết nhà cung cấp thuộc danh mục NCC tư tại phân hệ Quản lý NT/NCC tương ứng với thông tin nhà thầu tại trường "Nhà thầu trúng thầu" (Ưu tiên lấy số tài khoản có trường "Mặc định" ở trạng thái bật)

Thể hiện số tài khoản ngân hàng của nhà thầu
10

Họ và tên người liên hệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Họ và tên người liên hệ từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện họ và tên người liên hệ của tài khoản trúng thầu
11

Chức vụ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Chức vụ từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện chức vụ của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
12

Số điện thoại

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Số điện thoại từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện số điện thoại của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
13

Email

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Email từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện email của người liên hệ của tài khoản trúng thầu
14

Giá trị gói thầu

Số (Number)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Giá trị gói thầu từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện giá trị của gói thầu
15Tiến độ thực hiện


Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tiến độ thực hiện từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện tiến độ thực hiện của gói thầu
16Mục Soạn thảo hợp đồng
17

Loại hợp đồng

Văn bản (Text)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Loại hợp đồng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện loại hợp đồng
18

Ngày ký hợp đồng

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa ngày ký hợp đồng đã chọn

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ngày ký hợp đồng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày ký hợp đồng
19

Ngày hết hạn dự kiến

Bộ chọn ngày (Date picker)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chỉnh sửa ngày hết hạn dự kiến đã chọn

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ngày hết hạn dự kiến từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

- Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày ký hợp đồng" đến tương lai

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày hết hạn dự kiến
20

Thời gian thực hiện (ngày)

Số (Number)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng chỉnh sửa thời gian thực hiện (ngày) đã nhập

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Thời gian thực hiện (ngày) từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện thời gian thực hiện (ngày)
21

Ngày hết hạn bảo hành

Bộ chọn ngày (Date picker)

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để chọn ngày hết hạn dự kiến đã chọn

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ngày hết hạn bảo hành từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

- Hệ thống chỉ hiện thị thời gian từ thời gian đã chọn tại trường "Ngày hết hạn dự kiến" đến tương lai

- Định dạng: DD/MM/YYYY

Thể hiện ngày hết hạn bảo hành
22

Giá trị hợp đồng trước thuế

Số (Number)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện giá trị hợp đồng trước thuế
23

Giá trị hợp đồng sau thuế

Số (Number)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Giá trị hợp đồng trước thuế từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện giá trị hợp đồng sau thuế
24

Đơn vị tiền tệ

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Đơn vị tiền tệ từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện đơn vị tiền tệ
25

Tỷ giá ngoại tệ

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tỷ giá ngoại tệ từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện tỷ giá quy đổi của ngoại tệ (nếu có)
26

Rủi ro

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Rủi ro từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện rủi ro
27Ghi chú Soạn thảo hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Ghi chú Soạn thảo hợp đồng từ công việc "Nhân viên Kế hoạch - tổng hợp soạn thảo và gửi thống nhất hợp đồng"

Thể hiện ghi chú soạn thảo hợp đồng
28Tài liệu đính kèm Soạn thảo hợp đồng

iFrame

Bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm Phạm vi công việc từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm"

Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo hợp đồng
29Tài liệu đính kèm Soạn thảo phụ lục hợp đồng

iFrame

Không bắt buộc

- Không cho phép người dùng đính kèm/xóa tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Dữ liệu được tham chiếu từ trường Tài liệu đính kèm Phạm vi công việc từ công việc "Nhân viên ban QLDA lập Phạm vi công việc & Tiêu chí thí nghiệm"

Thể hiện tài liệu đính kèm soạn thảo phụ lục hợp đồng
30Mục Thông tin phê duyệt
31Lịch sử phê duyệt

Bảng (Table)

Không bắt buộc

- Không cho phép thêm mới/sửa/xóa dữ liệu

- Bảng tổng hợp lịch sử, ghi chú phê duyệt của những thành viên đã phê duyệt trong thời gian trước đó trong bước A2.09 Lập báo cáo thầu.

- Chỉ hiển thị nội dung phê duyệt (không hiển thị nội dung Yêu cầu điều chỉnh)

- Bảng dữ liệu với các thông tin:

  • Người phê duyệt
  • Chức vụ
  • Thời gian phê duyệt
  • Ghi chú phê duyệt
Thể hiện thông tin lịch sử phê duyệt
32Mục Lựa chọn phương thức ký hợp đồng
33Phương thức ký hợp đồng 

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

Cho phép người dùng chọn 1 phương thức ký hợp đồng

  • 1: Ký giấy
Thể hiện phương thức ký kết
34Mục Thông tin Hợp đồng ký kết
35Số hợp đồng

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập số hợp đồng

Thể hiện số hợp đồng
36Ghi chú Hợp đồng ký kết

Văn bản (Text)

Không bắt buộc

Cho phép người dùng nhập ghi chú

Thể hiện ghi chú về hợp đồng ký kết
37Tài liệu đính kèm Hợp đồng ký kết

iFrame

Bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm hợp đồng ký kết
38Tài liệu đính kèm Phục lục hợp đồng ký kết

iFrame

Không bắt buộc

- Cho phép người dùng đính kèm tài liệu

- Cho phép người dùng xem tài liệu

- Cho phép người dùng tải về tài liệu

- Cho phép người dùng xóa tài liệu

Thể hiện tài liệu đính kèm phụ lục hợp đồng ký kết
39Thông tin nhân sự tiếp nhận thông báo phát hành hợp đồng

Dynamic List

Không bắt buộc

- Cho phép thêm mới/sửa/xóa dòng dữ liệu

- Phải có ít nhất 1 dòng

Thể hiện thông tin nhân sự tiếp nhận thông báo phát hành hợp đồng
40

Nhân sự tiếp nhận

Lựa chọn (Droplist)

Bắt buộc

- Cho phép người dùng nhấn để nhập/chọn nhân sự 

- Hệ thống tự lấy thông tin của các nhân sự sau:

  • Chánh văn phòng tập đoàn (id sẽ cập nhật sau khi đồng bộ HRIS): Huong Nguyen Thi Thanh <huongntt@rox.vn>
  • Giám đốc PLDT&BDS (thông tin nhân sự thực hiện bước "Giám đốc PLDT&BDS soát xét và phê duyệt hợp đồng").
  • Kế toán trưởng của CĐT (thông tin nhân sự thực hiện bước "Kế toán trưởng CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng").
  • Trưởng ban kế toán của CĐT (thông tin nhân sự thực hiện bước "Trưởng ban kế toán CĐT soát xét và phê duyệt hợp đồng").
  • Trưởng ban QLTK (thông tin nhân sự thực hiện bước "Trưởng ban QLTK soát xét và phê duyệt hợp đồng").
  • Trưởng ban QLDA (hiển thị với loại gói thầu thi công, thông tin nhân sự thực hiện bước "Trưởng ban QLDA soát xét và phê duyệt hợp đồng").
  • Trưởng ban Nghiệp vụ tổng hợp (thông tin nhân sự thực hiện bước "Trưởng ban nghiệp vụ tổng hợp soát xét và phê duyệt hợp đồng") (chỉ lấy thông tin khi trường "Dự án bàn giao cơ quan nhà nước" = "1 - Có")
  • Trưởng ban Kiểm soát chi phí (thông tin nhân sự thực hiện bước "Trưởng ban KSCP soát xét và phê duyệt hợp đồng").
  • Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp (thông tin nhân sự thực hiện bước "Giám đốc Kế hoạch - tổng hợp phân công nhân viên").
  • Trưởng ban KSXD (thông tin nhân sự thực hiện bước "Trưởng ban KSXD phê duyệt" trong A1.09 Lập báo cáo thầu)

- Nguồn dữ liệu: Lấy danh sách tên nhân viên - phòng ban - chức danh nhân sự từ Danh sách nhân viên thuộc danh mục Cài đặt cơ sở tại phân hệ Quản lý người dùng (Chỉ hiển thị các nhân sự trạng thái "Hoạt động/Làm việc")

Thể hiện thông tin nhân sự tiếp nhận
41Nút "Tiếp nhận"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp nhận công việc
42

Nút "Lưu nháp"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thiện nút chức năng Lưu nháp công việc
43

Nút "Tạm dừng"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tạm dừng công việc

44

Nút "Tiếp tục"

Nút chức năng (Button)

 Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Tiếp tục công việc 

45Nút "Hoàn thành"Nút chức năng (Button)Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Hoàn thành công việc 
46

Nút đóng "X"

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Đóng màn hình công việc
47

Nút mở rộng

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộc

Chức năng chung của hệ thống

Thể hiện nút chức năng Mở rộng màn hình công việc
48

Nút thu nhỏ

Nút chức năng (Button)

Không bắt buộcChức năng chung của hệ thốngThể hiện nút chức năng Thu nhỏ màn hình công việc

3.4.9. Service task "Gửi email thông báo phát hành hợp đồng"





  • No labels