...
3.4.2. Tab Hổ sơ mời thầu - Màn hình Hồ sơ mời thầu
| STT | Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Điều kiện | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| Màn hình Hồ sơ mời thầu - Thành phần UI chung | |||||
| 1 | Nút "Điều chỉnh" | Button | Luôn hiển thị | Chỉ hiển thị với người có quyền chỉnh sửa | Nút cho phép cập nhật, điều chỉnh hồ sơ mời thầu |
| 2 | Nhãn thể hiện số lần | ||||
| phát hành gói thầu ("Lần 1") | Label | Luôn hiển thị | Tự động |
| sinh từ số lần |
| phát hành lại hồ sơ | Thể hiện số lần |
| gói thầu đã được phát hành | |||||
| 3 | Ghi chú | Text | Chỉ hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Hiển thị ghi chú từ bước phát hành |
| 4 | Tài liệu đính kèm | File upload section | Chỉ hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Hiển thị các file tài liệu từ bước phát hành |
| Màn hình Hồ sơ mời thầu - Bảng danh sách hồ sơ mời thầu | |||||
| 1 | STT | Number |
| Hiển thị số thứ tự các mục tài liệu trong | |
| danh sách | |||||
| 2 | Tên hồ sơ | Text |
| Hiển thị tên của từng tài liệu thuộc hồ sơ mời thầu |
. Bao gồm 3 nhóm: |
|
|
2.1 | Nhóm Hồ sơ kỹ thuật | Text | Hiển thị khi phát hành gói thầu (với |
| gói |
| thi công hoặc thiết kế |
| ) |
| Nhóm tiêu đề đại diện cho tập hợp các tài liệu kỹ thuật |
bắt buộc trong quá trình mời và dự thầu |
| Phạm vi công việc | Check box |
| Hiển thị khi phát hành gói thầu thi công |
Dữ liệu có thể được chọn 1 hoặc cả 2 trạng thái:
| Gồm thông tin chi tiết về nội dung công việc cần thực hiện | |
| Tiêu chí thí nghiệm | Check box | Chỉ hiển thị đối với các gói thầu thi công |
Dữ liệu có thể được chọn 1 hoặc cả 2 trạng thái:
| Quy định các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn kiểm thử | |
| BoQ | Check box | Chỉ hiển thị đối với các gói thầu thi công |
Dữ liệu có thể được chọn 1 hoặc cả 2 trạng thái:
Dữ liệu có thể được chọn 1 hoặc cả 2 trạng thái:
| Bảng khối lượng chi tiết các hạng mục kỹ thuật | |
| Bản vẽ thiết kế | Check box | Chỉ hiển thị đối với các gói tư vấn thiết kế |
Dữ liệu có thể được chọn 1 hoặc cả 2 trạng thái:
- Hồ sơ mời thầu: Cho phép nhà thầu xem tài liệu trên portal.
- Hồ sơ dự thầu: Bắt buộc nhà thầu nộp tài liệu khi dự thầu.
| Bản vẽ kỹ thuật phục vụ thiết kế và lập dự toán công việc | ||||
| 2.2 | Hồ sơ tài chính | Text | Hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Nhóm chứa tài liệu liên quan đến phần chào giá tài chính của nhà thầu |
| BoQ | Text | Hiển thị khi phát hành gói thầu |
| Bảng dự toán giá trị tài chính yêu cầu nhà thầu nộp khi dự thầu | |
| Bảng hồ sơ dự thầu khác (nếu có) | |||||
| 1 | STT | ||||
| Number | Hiển thị khi gói thầu có cấu hình hồ sơ dự thầu khác |
| Hiển thị số thứ tự từng tài liệu | |
| 2 | Tên hồ sơ |
| Text | Hiển thị nếu có hồ sơ khác được cấu hình tại bước phát hành |
| Hiển thị tên từng tài liệu |
| 3 | Ghi chú |
| Text | Hiển thị nếu có ghi chú về hồ sơ khác được cấu hình tại bước phát hành |
| Ghi chú về tài liệu khác được nộp |