Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

3. Conversation (Mô tả chi tiết)

3.1 UIUX:

3.2 Luồng:

...

STT

...

Bước

...

Mô tả

3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>

3.4 Mô tả các trường dữ liệu trên màn hình:

...

Field

(Trường dữ liệu)

...

Type

(Kiểu dữ liệu)

...

Required

(Bắt buộc)

...

Validation

(Quy định)

Description

...

  1. Thông báo:
  • Gửi thông báo (email + chuông) tới:
    • Người bị từ chối
    • Những người thực hiện công việc từ bước Bị từ chối → bước từ chối

        2. Hệ thống ghi nhận thông tin, lý do từ chối vào ghi chú dự án. Với những công việc bị từ chối >1 lần hệ thống lùi khoảng cách ghi chú để thể hiện

Image Added

3. Hệ thống cho phép cấu hình theo từng bước việc người dùng có thể lựa chọn các phương án thực thi/trình phê duyêt như sau:

  • Cấu hình cho phép người dùng tự lựa chọn việc thực thi/trình từ đầu hoặc thực thi/trình đến cấp yêu cầu điều chỉnh
  • Cấu hình cho phép người dùng chỉ có thể thực thi/trình tuần tự công việc theo quy trình
  • Cấu hình cho phép người dùng chỉ có thể thực thi/trình thẳng đến bước yêu cầu điều chỉnh

4. Với công việc sinh ra do bị từ chối/ YCĐC

  • Hệ thống không mặc định tiếp nhận công việc
  • Hệ thống thực hiện tính toán OLA theo công thức:
    • OLA tiếp nhận = OLA tiếp nhận đã cài đặt trong quy trình - tổng OLA tiếp nhận đã sử dụng từ những công việc trước đó. Nếu OLA <=0 hiển thị bằng 0
    • OLA xử lý = OLA xử lý đã cài đặt trong quy trình - tổng OLA xử lý đã sử dụng từ những công việc trước đó. Nếu OLA <= 0 hiển thị bằng 0
    • Thời gian bắt đầu = Thởi điểm sinh ra công việc (công việc bị từ chối)
    • Thời gian kết thúc = Thời điểm bắt đầu + OLA tiếp nhận + OLA xử lý. Nếu tổng OLA tiếp nhận + OLA xử lý <=0 thì thời gian bắt đầu = thời gian kết thúc
    • Khi kết thúc công việc hệ thống cập nhật thời gian kết thúc = thời gian thực tế  hoàn thành công việc đó.

 5. Tên công việc được sinh ra cố thông tin số lần thực hiện (lần 2, lần 3,...)