...
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã bảng* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự | Mã bảng |
| 3 | Tên bảng* | Text | x | Độ dài: 255 ký tự | Tên bảng |
| 4 | Trạng thái | Toggle | Mặc định trạng thái hoạt động | Trạng thái hoạt động của bảng:
| |
| 5 | Áp dụng | Button | Chỉ hiển thị khi nhập đủ thông tin bắt buộc. Chỉ hiển thị với màn hình tạo mới | Lưu lại thông tin Khi lưu hệ thống kiểm tra trùng thông tin bảng mã đã tồn tại:
| |
| 6 | Chỉnh sửa | Button | Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết | Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu: Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng :(sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)
| |
| 7 | Hủy | Button | Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận hủy. | ||
| 8 | Thông tin cấu hình | ||||
| 9 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự | Cho phép người dùng nhập mã cột Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) |
| 10 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 11 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu | |
| 12 | Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc | |
| 13 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 14 | Văn bản | Text | Là kiểu dữ liệu văn bản, cho phép người dùng khi nhập liệu có thể nhập dưới dạng văn bản. | ||
| 15 | Số | Text |
Mặc định hiển thị tab số nguyên Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công Mặc định giá trị toggle "Tính tổng giá trị cột": Không | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số. Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
Khi chuyển đổi giữa 02 tab, hệ thống giữ nguyên các giá trị đã khai báo ở tab cũ Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị. Trường "Độ dài ký tự" là trường số nguyên, bắt buộc nhập và giá trị từ 1 → 9.
| |
| 16 | Phần trăm | Text |
Mặc định hiển thị tab số nguyên Mặc định giá trị nhập liệu: Thủ công Mặc định giá trị toggle "Tính tổng giá trị cột": Không | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Người dùng có thể cấu hình các thông tin: Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn:
Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị.
| |
| 17 | Công thức - Lựa chọn: Công thức toán học | Text | Với lựa chọn công thức toán học:
"Mã cột" và "toán tử" Ví dụ
Ví dụ: Cột ThanhTien (định dạng số) = 10.000 Cột ChietKhau (định dạng %) = 10 Cột Giá trị chiết khấu được cài đặt công thức = ThanhTien*ChietKhau → Hệ thống tính toán = 10.000 * 10/100 = 1.000
Ví dụ:
ThanhTien = DonGia*KhoiLuong = 3,123 * 2 = 6,246 → hiển thị làm trò của 6,246 = 6 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)
ThanhTien = DonGia*KhoiLuong = 3,123 * 2 = 6,246 → hiển thị làm trò của 6,246 = 6,25 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên) | ||
| 18 | Công thức - Lựa chọn: Giá trị lớn nhất | Text | Với lựa chọn công thức giá trị lớn nhất: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cột cùng định dạng "Số" hoặc "Phần trăm" để so sánh. với cột đang khai báo Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị lớn nhất. Hệ thống cho phép:
Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột: Ví dụ:
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Max = 12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Max = 11,57 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên) | ||
| 19 | Công thức - Lựa chọn: Giá trị nhỏ nhất | Text | Với lựa chọn công thức giá trị nhỏ nhất: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cột cùng định dạng "Số" hoặc "Phần trăm" để so sánh. với cột đang khai báo Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột so sánh định dạng số Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động so sánh các cột được cấu hình và đưa ra giá trị nhỏ nhất.trị nhỏ nhất. Hệ thống cho phép:
Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột: Ví dụ:
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Min = 9 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Min = 9,12 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên) | ||
| 20 | Công thức - Lựa chọn: Giá trị trung bình | Với lựa chọn công thức giá trị trung bình: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn các cùng định "Số" hoặc "Phần trăm" với cột đang khai báo Ví dụ: Cột đang khai báo kiểu dữ liệu là số → chỉ cho phép lựa chọn các cột tính trung bình là định dạng số Từ đó khi nhập liệu hệ thống sẽ tự động tính: Giá trị TB = tổng giá trị các cột được lựa chọn / tổng số lượng cột được lựa chọn Hệ thống cho phép:
Kết quả so sánh sẽ được hiển thị và làm tròn dựa trên cài đặt số nguyên hay số thập phân của cột: Ví dụ:
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Min trung bình = (9,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên)
Đơn giá 1 = 9,123 Đơn giá 2 = 10 Đơn giá 3 = 11,567 → Đơn giá Min trung bình = (9,12 ,123 + 10 + 11,567) = 10,23 → hiển thị = 10,2 (<5 làm tròn xuống, >=5 làm tròn lên) | |||
| 2021 | Thời gian | Text | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập thời gian. Người dùng có thể cấu hình các thông tin: Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn 03 loại dữ liệu thời gian:
Mặc định giá thị: Ngày - tháng - năm | ||
| 2122 | Lựa chọn | Text | Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể lựa chọn giá trị đã được cấu hình. Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
Hệ thống hiển thị mặc định 01 dòng dữ liệu chưa điền thông tin. | |
| 2223 | Hộp chọn | Text | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể chọn hoặc bỏ chọn hộp chọn | ||
| 2324 | Tìm kiếm | Text | Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu có thể điền mã và hệ thống tự động gọi ra các thông tin liên quan đến dữ liệu người dùng đã nhập. Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
| |
| 2425 | Nhóm cột | Text | Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự | Cho phép người dùng tạo và gom nhóm các cột:
| |
| 2526 | Áp dụng | Chỉ cho phép nhấn khi đã nhập đủ các trường bắt buộc. Với kiểu dữ liệu Nhóm cột: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 01 cột được khai báo Với kiểu dữ liệu Lựa chọn: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 01 giá chị lựa chọn | Cho phép người dùng lưu thông tin cột đã cấu hình. Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
Ví dụ: Công thức cột Đơn giá = ThanhTien/SoLuong Công thức cột thành tiền = DonGia*SoLuong → Không hợp lệ
Ví dụ: Công thức cột thành tiền = DonGia*SoLuong Đơn giá kiểu dữ liệu số → hợp lệ Đơn giá kiểu dữ liệu văn bản → không hợp lệ
| ||
| 2627 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up tạo mới cột | |||
| 2728 | Thông tin bảng | ||||
| 2829 | Tên cột | Button |
| ||
| 2930 | Nút | Button | Cho phép người dùng lựa chọn các thao tác với cột được lựa chọn:
| ||
| 3031 | Nút | Button | Cho phép người dùng tùy chỉnh vị trí bằng cách kéo thả
| ||
| 3132 | Sửa | Button | Mở pop-up sửa cấu hình cột Với các cột được cài đặt là "Được tìm kiếm" hệ thống hiển thị màn chính cài đặt của cột "Khóa chính" | ||
| 3233 | Xóa cột | Button | Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là cột | Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn.
Ví dụ: Cấu hình tìm kiếm danh mục vật tư với cột Khóa chính là "Mã vật tư" và các cột được tìm kiếm là "Tên vật tư", "Đơn vị tính"
| |
| 3334 | Bỏ nhóm cột | Button | Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là nhóm cột | Cho phép người dùng bỏ nhóm cột đã tạo. Với các cột bị bỏ nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu. | |
| 3435 | Thêm cột | Button | Cho phép người dùng lựa chọn định dạng các cột để thêm mới:
Hệ thống mở Pop-up tương ứng với các định dạng | ||
...
3.4.4. Màn hình Pop-up xác nhận
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up xác nhận hủy (hủy tạo mới bảng nhập liệu) | |||||
1 | Tôi chắc chắn | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình tạo mới mà không lưu thông tin. Trở về màn hình danh sách | |||
2 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trờ về màn hình Tạo mới | |||
Pop-up xác nhận xóa (xóa bảng nhập liệu) | |||||
1 | Tôi chắc chắn | Cho phép người dùng xác nhận xóa bảng nhập liệu. Hệ thống kiểm tra:
| |||
2 | Hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4 | |||
Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản | |||||
1 | Sao chép | Hệ thống hiển thị Pop-up tạo mới với đầy đủ thông tin được sao chép từ bảng nhập liệu được chọn | |||
2 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trở về màn hình đang thao tác | |||
3.4.5. Màn hình Chi tiết tạo mới biểu mẫu hồ sơ
...
