...
3. Conversation (Mô tả chi tiết)
3.1 UIUX:
Màn hình danh sách Cài đặt bảng nhập liệu
Màn hình thêm Thêm mới Bảng bảng nhập liệu
Màn hình thêm mới bảng nhập liệu - Lựa chọn thêm cột
Màn hình Xem thêm mới bảng nhập liệu liệu - Lựa chọn Tùy chỉnh/xóa cột
Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Văn bản
...
Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số nguyên
...
Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số thập phân
Màn hình
...
chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm Số nguyên
...
...
...
Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm số thập phân
Màn hình
...
chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Thời gian
...
Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn
...
Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Hộp chọn
...
Màn hình
...
chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm
...
Màn hình chi tiết Thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Kết quả Tìm kiếm
3.2 Luồng: https://drive.google.com/file/d/1Mqum8LxzFBOK5L6rf9YDdH0iyb4DZjSg/view?usp=sharing
Xem danh sách bảng nhập liệu Tạo mới Bảng nhập liệu
Chỉnh sửa Bảng nhập liệu
...
Xóa bảng nhập liệu
Thêm mới cột
Chỉnh sửa cột
...
Màn hình kiểu dữ liệu Hộp chọn
Màn hình kiểu dữ liệu Tìm kiếm
Màn hình nhóm cột
Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu
Màn hình tạo mới biểu mẫu hồ sơ mời thầu
3.2 Luồng: https://drive.google.com/file/d/1Mqum8LxzFBOK5L6rf9YDdH0iyb4DZjSg/view?usp=sharing
Xem danh sách bảng nhập liệu Tạo mới Bảng nhập liệu
Chỉnh sửa Bảng nhập liệu
Xóa bảng nhập liệu
Thêm mới cột
Chỉnh sửa cột
Xóa thông tin cột
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:
Màn hình Cài đặt bảng nhập liệu là một đối tượng phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền
Với Cài đặt là chức năng cha và "Cài đặt bảng nhập liệu" là chức năng con với các quyền:
...
Xóa thông tin cột
3.3 API Spec: <gắn link tài liệu mô tả API vào đây>
3.4 Mô tả các trường dữ liệu chức năng Cài đặt bảng nhập liệu:
Màn hình Cài đặt bảng nhập liệu là một đối tượng phân quyền tại chức năng: Quản lý người dùng > Quản lý cơ sở > Danh sách phòng ban > Cấu hình phân quyền
Với Cài đặt là chức năng cha và "Cài đặt bảng nhập liệu" là chức năng con với các quyền:
- Xem:
- Cho phép xem danh sách, tìm kiếm bảng nhập liệu
- Cho phép xem chi tiết bảng nhập liệu bằng cách nhấn vào tên bảng nhập liệu
- Tại màn Danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", "Xóa", "Lựa chọn hàng loạt", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
- Tại màn hình chi tiết Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Thêm:
- Cho phép người dùng thêm mới Bảng nhập liệu
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép"
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa", "Xóa", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
- Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Chỉnh sửa:
- Cho phép người dùng chỉnh sửa bảng nhập liệu:
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép", "Xóa", "Xóa hàng loạt", mở khóa chức năng "Hoạt động"
- Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Xóa:
- Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Xóa", "Xóa hàng loạt"
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", "Xóa", "Lựa chọn hàng loạt", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
- Tại màn hình chi tiết Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Thêm:
- Cho phép người dùng thêm mới Bảng nhập liệu
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép"
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa", "Xóa", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
- Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Chỉnh sửa:
- Cho phép người dùng chỉnh sửa bảng nhập liệu:
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép", "Xóa", "Xóa hàng loạt", mở khóa chức năng "Hoạt động"
- Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
- Xóa:
- Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Xóa", "Xóa hàng loạt"
- Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", khóa nút chức năng "Hoạt động"
- Tại màn hình chi tiết nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
...
- "
- Tại màn hình chi tiết nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
3.4.1. Màn hình danh sách bảng nhập liệu
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã bảng | Text | Hiển thị mã bảng | ||
| 2 | Tên bảng | Text | Hiển thị tên bảng Khi hover hệ thống hiển thị bôi đậm + gạch chân + chữ đỏ Cho phép người dùng nhấn vào để mở xem chi tiết cài đặt bảng. | ||
| 3 | Hoạt động | Button | Hiển thị trạng thái của bảng với 02 giá trị:
Cho phép người dùng được chỉnh sửa trạng thái của Bảng nhập liệu:
| ||
| 4 | Người taọ | Text | Hiển thị tên người tạo mới bảng nhập liệu Khi hover hệ thống hiển thị email người tạo. | ||
| 5 | Thời gian tạo | Date Time | Hiển thị thời gian tạo mới bảng nhập liệu. | ||
| 6 | Thêm mới | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu | ||
| 7 | Sửa | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):
| ||
| 8 | Sao chép | Button | Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu với dữ liệu cấu hình được sao chép toàn bộ từ bảng nhập liệu đã lựa chọn. | ||
| 9 | Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu)
| ||
| 10 | Chọn nhiều | Button | Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa. Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng) Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng. | ||
| 11 | Xóa hàng loạt | Button | Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu Hệ thống kiểm tra mã bảng này đã được sử dụng để nhập dữ liệu:
| ||
| 12 | Tìm kiếm | Searchbox | Cho phép người dùng tìm kiếm theo bảng theo tên. |
3.4.2. Màn hình tạo mới bảng nhập liệu
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chung | ||||
| 2 | Mã bảng* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Mã bảng |
| 3 | Tên bảng* | Text | x | Độ dài: 255 ký tự | Tên bảng |
| 4 | Trạng thái hoạt động | Toggle | Mặc định trạng thái hoạt động | Trạng thái hoạt động của bảng:
| |
| 5 | Áp dụng | Button | Chỉ hiển thị khi nhập đủ thông tin bắt buộc. Chỉ hiển thị với màn hình tạo mới | Lưu lại thông tin Khi lưu hệ thống kiểm tra trùng thông tin bảng mã đã tồn tại:
| |
| 6 | Chỉnh sửa | Button | Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết | Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu: Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng (sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)
| |
| 7 | Hủy | Button | Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận hủy. | ||
| 8 | Thông tin bảng | ||||
| 9 | Tên cột | Button |
| ||
| 10 | Nút | Button | Cho phép người dùng lựa chọn các thao tác với cột được lựa chọn:
| ||
| 11 | Nút | Button | Cho phép người dùng tùy chỉnh vị trí bằng cách kéo thả
| ||
| 12 | Sửa | Button | Mở pop-up sửa cấu hình cột | ||
| 13 | Xóa cột | Button | Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là cột | Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn.
| |
| 14 | Bỏ nhóm cột | Button | Chỉ hiển bị với loại dữ liệu là nhóm cột | Cho phép người dùng bỏ nhóm cột đã tạo. Với các cột bị bỏ nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu theo thứ tự bảng chữ cái (so sánh theo cột mã bảng) từ trái sang phải | |
| 15 | Thêm cột | Button | Cho phép người dùng lựa chọn định dạng các cột để thêm mới:
Hệ thống mở Pop-up tương ứng với các định dạng | ||
3.4.3 Màn hình thêm mới cột
3.4.3.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Văn bản
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 4 | Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc | |
| 5 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu văn bản: Là kiểu dữ liệu văn bản, cho phép người dùng khi nhập liệu có thể nhập dưới dạng văn bản. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 6 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 7 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số
3.4.3.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số nguyên
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 5 | Tab Số nguyên | Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên | |||
| 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 7 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 8 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số thập phân
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 5 | Tab Số thập phân | Tab | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập | ||
| 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 7 | Số chữ số sau dấu phẩy | Droplist | Giá trị từ 1 → 9 Mặc định giá trị = 3 | Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân. | |
| 8 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 9 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.3 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm
3.4.3.3.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu Phần trăm số nguyên
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu phần trăm: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 5 | Tab Số nguyên | Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên | |||
| 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 7 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 8 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.3.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm số thập phân
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| 2 | Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| 3 | Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 4 | Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu phần trăm: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
| 5 | Tab Số thập phân | Tab | Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%) Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập | ||
| 6 | Gợi ý nhập liệu | Button | Độ dài: 50 ký tự | Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu Có nút chức năng xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
| 7 | Số chữ số sau dấu phẩy | Droplist | Giá trị từ 1 → 9 Mặc định giá trị = 3 | Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân. | |
| 8 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
| 9 | Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.4 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Thời gian
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|
| Mã |
Hiển thị tên bảng
Khi hover hệ thống hiển thị bôi đậm + gạch chân + chữ đỏ
Cho phép người dùng nhấn vào để mở xem chi tiết cài đặt bảng.
Hiển thị trạng thái của bảng với 02 giá trị:
- Hoạt động
- Không hoạt động
Cho phép người dùng được chỉnh sửa trạng thái của Bảng nhập liệu:
- Hoạt động: Hệ thống thông báo toast: "Cập nhật hoạt động thành công"
- Không hoạt động: "Cập nhật không hoạt động thành công"
Hiển thị tên người tạo mới bảng nhập liệu
Khi hover hệ thống hiển thị email người tạo.
Hiển thị thời gian tạo mới bảng nhập liệu.
Cho phép người dùng mở Pop-up chỉnh sửa bảng nhập liệu
Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu):
- Nếu bảng đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up tạo phiên bản mới (là Pop-up thêm mới và copy toàn bộ dữ liệu từ Bảng nhập liệu cũ)
- Nếu bảng chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống mở Pop-up chỉnh sửa.
Cho phép người dùng mở Pop-up thêm mới bảng nhập liệu với dữ liệu cấu hình được sao chép toàn bộ từ bảng nhập liệu đã lựa chọn.
Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu
Hệ thống kiểm tra đã phát sinh dữ liệu (đã sinh công việc có chứa bảng hoặc được đã được khai báo tại màn hình Quản lý biểu mẫu)
- Đã phát sinh dữ liệu: Hệ thống hiển thị toast thông báo: "Bảng đã được sử dụng. Không thể xóa"
- Chưa phát sinh dữ liệu: Hệ thống thông báo hiển thị Pop-up xác nhận xóa.
Cho phép người dùng thực hiện chọn nhiều bảng muốn xóa.
Hệ thống khóa không cho phép lựa chọn các bảng đã được sử dụng (đã phát sinh dữ liệu nhập liệu vào bảng)
Với nút "chọn tất cả" hệ thống chỉ tự động chọn các bảng chưa được sử dụng.
Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu
Hệ thống kiểm tra mã bảng này đã được sử dụng để nhập dữ liệu:
- Đã sử dụng: Không xóa
- Chưa sử dụng: Hệ thống thông báo toast: "Xóa bảng thành công" và xóa dữ liệu khỏi hệ thống.
3.4.2. Màn hình tạo mới bảng nhập liệu
Trường/Nút chức năng
Kiểu dữ liệu
Bắt buộc
Quy định
Mô tả
Độ dài: 10 ký tự
Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)
Trạng thái hoạt động của bảng:
- 0 - Không hoạt động
- 1 - Hoạt động
Chỉ hiển thị khi nhập đủ thông tin bắt buộc.
Chỉ hiển thị với màn hình tạo mới
Lưu lại thông tin
Khi lưu hệ thống kiểm tra trùng thông tin bảng mã đã tồn tại:
- Mã bảng chưa tồn tại: Thông báo toast lưu thành công. Hệ thống lưu dữ liệu và đóng Pop-up tạo mới
- Mã bảng đã tồn tại: Thông báo toast "Mã bảng đã tồn tại". Hệ thống không lưu dữ liệu và giữ nguyên màn hình tạo mới.
Chỉ hiển thị với màn hình xem chi tiết
Chức năng cho phép người dùng chỉnh sửa chi tiết bảng nhập liệu:
Hệ thống kiểm tra bảng nhập liệu đã được sử dụng (sử dụng tức đã được tạo mới ở chức năng "Quản lý biểu mẫu" hoặc đã sinh ra công việc trong quy trình)
- Bảng dữ liệu đã được sử dụng: Hệ thống hiển thị Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản.
- Bảng dữ liệu chưa được sử dụng: Hệ thống chuyển sang chế độ chỉnh sửa cho phép người dùng thao tác chỉnh sửa
Độ dài: 10 ký tự
Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)
Cho phép người dùng nhập mã cột
Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu
Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
- Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
- Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này
Mặc định không bắt buộc
Kiểu dữ liệu*
Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
- Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
- Số: kiểu dữ liệu số
- Phần trăm: kiểu dữ liệu %
- Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
- Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
- Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
- Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
- Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
- Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.
- Dấu chấm (.): để phân tách các hàng (ví dụ: 1.000, 1.000.000, 1.000.000.000).
- Dấu phẩy (,): để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân (ví dụ: 1.000,50)
- Độ dài ký tự:
- Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
- Phần thập phân: tối đa 9 ký tự
- Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự
Mặc định hiển thị tab số nguyên
Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số.
Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
- Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn về định dạng dữ liệu (dạng tab)
- Số nguyên: chỉ cho phép người dùng nhập hoặc hiển thị số nguyên
- Số thập phân: cho phép người dùng nhập số thập phân
Khi chuyển đổi giữa 02 tab, hệ thống giữ nguyên các giá trị đã khai báo ở tab cũ
Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị.
Trường "Độ dài ký tự" là trường số nguyên, bắt buộc nhập và giá trị từ 1 → 9.
- Dấu chấm (.): để phân tách các hàng (ví dụ: 1.000, 1.000.000, 1.000.000.000).
- Dấu phẩy (,): để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân (ví dụ: 1.000,50)
- Độ dài ký tự:
- Phần nguyên: Tối đa 16 ký tự
- Phần thập phân: tối đa 9 ký tự
- Tổng độ dài tối đa: 25 ký tự
Mặc định hiển thị tab số nguyên
Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)
Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
Hệ thống hiển thị 02 lựa chọn:
- Số nguyên: chỉ cho phép người dùng nhập hoặc hiển thị số nguyên
- Số thập phân: cho phép người dùng nhập số thập phân
Nếu lựa chọn Số thập phân, hệ thống hiển thị thêm trường "Độ dài ký tự" cho phép người dùng nhập số lượng ký tự phần thập phân tối đa được nhập/hiển thị.
| cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu thời gian: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập thời gian. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
Loại dữ liệu | Ratio | Cho phép người dùng lựa chọn 01 trong 03 giá trị:
Mặc định giá thị: Ngày - tháng - năm | ||
Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.5 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu thời gian: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể lựa chọn giá trị đã được cấu hình. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
Thêm lựa chọn | Button | Chức năng cho phép người dùng thêm dòng để tạo mới giá trị lựa chọn | ||
Mã | Text | x | Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng thực hiện nhập mã giá trị cần tạo mới |
Tên | Text | x | Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự | Cho phép người dùng thực hiện nhập tên giá trị cần tạo mới |
Xóa | Button | Cho phép xóa dòng đã tạo mới | ||
Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.6 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Hộp chọn
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu hộp chọn: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể chọn hoặc bỏ chọn hộp chọn Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.7 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc Cho nút xóa cho phép xóa các dữ liệu đã nhập | |
Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu hộp chọn: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu |
có thể điền mã và hệ thống tự động gọi ra các thông tin liên quan đến dữ liệu người dùng đã nhập. Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn |
kiểu dữ liệu |
Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự - Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)
Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự
cho cột thông tin: |
- Ngày - tháng - năm: Định dạng dd/mm/yyyy
- Giờ phút: Định dạng hh:mm
- Ngày tháng năm Giờ phút: dd/mm/yyyy hh:mm
Mặc định giá thị: Ngày - tháng - năm
|
|
Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
- Cho phép người dùng tạo danh sách các giá trị khi nhập liệu được phép lựa chọn bao gồm: Mã - Tên ( cả 02 đều bắt buộc)
- Cho phép người dùng thêm mới, sửa, xóa các giá trị đó
- Nút thêm
- Nút xóa
Hệ thống hiển thị mặc định 01 dòng dữ liệu chưa điền thông tin.
Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu có thể điền mã và hệ thống tự động gọi ra các thông tin liên quan đến dữ liệu người dùng đã nhập.
Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | ||||
Danh mục | Droplist | x | Cho phép người dùng lựa chọn các danh mục đã tồn tại trên hệ thống để tìm kiếm | |
Khóa chính | Droplist | x | Chỉ cho phép nhấn sau khi lựa chọn Danh mục | Cho phép người dùng lựa chọn |
các trường thông tin thuộc danh mục đã lựa chọn Dữ liệu sẽ bị xóa nếu người dùng thực hiện thay đổi giá trị tại trường Danh mục | ||||
Hủy | Cho phép người dùng |
Là kiểu dữ liệu hệ thống tự động hiển thị dữ liệu theo khóa chính đã được khai báo
Người dùng có thể cấu hình các thông tin:
- Cho phép người dùng lựa chọn danh mục tìm kiếm
- Cho phép người dùng lựa chọn các trường thông tin lấy ra từ danh mục tìm kiếm (Trường "Kết quả tìm kiếm"). Người dùng thực hiện khai báo các giá trị.
- Hệ thống chỉ hiển thị các trường thông tin chưa được khai báo trong bảng
Ví dụ:
Danh mục vật tư có các trường:
- Mã vật tư (đã khai báo khóa chính) → không hiển thị
- Tên vật tư (đã khai báo kết quả tìm kiếm) → không hiển thị
- Đơn vị tính (chưa khai báo ở cột nào) → hiển thị
- Nhà thầu chính (chưa khai báo ở cột nào) → hiển thị
- Các trường dữ liệu được lấy ra sẽ có định dạng tương ứng với định dạng tại danh mục (văn bản, số, lựa chọn,...) và không cho phép người dùng thay đổi cấu hình
Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự
Cho phép người dùng tạo và gom nhóm các cột:
- Tên*: Cho phép người dùng nhập tên nhóm
- Nút thêm mới:
- Cho phép người dùng thêm các cột vào nhóm.
- Chỉ hiển thị các cột chưa thuộc nhóm nào.
- Các cột được thêm mới sẽ được sắp xếp theo thứ tự thêm mới tương ứng từ trái sang phải (hiển thị ở bảng)
- Xóa cột:
- Cho phép người dùng xóa cột khỏi nhóm đã khai báo.
- Sau khi cột bị xóa khỏi nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu
Áp dụng
Chỉ cho phép nhấn khi đã nhập đủ các trường bắt buộc.
Với kiểu dữ liệu Nhóm cột: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 02 cột được khai báo
Với kiểu dữ liệu Lựa chọn: Chỉ cho phép nhấn khi có ít nhất 01 giá chị lựa chọn
Cho phép người dùng lưu thông tin cột đã cấu hình.
Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
- Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
- Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
- Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
- Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã lựa chọn đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
- Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
- Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
- Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
- Trùng: hệ thống thông báo toast: "Tên nhóm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
- Không trùng: Toast "Thêm mới nhóm thành công" thoát khỏi Pop-up thêm nhóm và trở về màn hình tạo mới bảng nhập liệu
thoát khỏi màn mình thêm mới cột | ||||
Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.3.8 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Kết quả tìm kiếm
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Mã cột* | Text | x | Độ dài: 10 ký tự Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng) | Cho phép người dùng nhập mã cột |
| Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
| Bắt buộc | Checkbox | Mặc định Uncheck | Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.
Mặc định không bắt buộc | |
Kiểu dữ liệu* | Droplist | x | Kiểu dữ liệu hộp chọn: Là kiểu dữ liệu hệ thống tự động hiển thị dữ liệu theo khóa chính đã được khai báo Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:
Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn. | |
Danh mục | Droplist | x | Cho phép người dùng lựa chọn các danh mục đã tồn tại trên hệ thống để tìm kiếm | |
Kết quả tìm kiếm | Droplist | x | Chỉ cho phép nhấn sau khi lựa chọn Danh mục | Cho phép người dùng lựa chọn các trường thông tin thuộc danh mục đã lựa chọn Hệ thống chỉ hiển thị những giá trị chưa được khai báo tạo mới cột Dữ liệu sẽ bị xóa nếu người dùng thực hiện thay đổi giá trị tại trường Danh mục |
Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột | |||
Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
|
|
|
- Hiển thị các cột đã được người dùng thêm mới
- Trường hợp chưa có cột nào hệ thống hiển thị mặc định một cột với định dạng văn bản và Placeholder: "Tên cột"
- Hệ thống cho phép người dùng tùy chỉnh độ dài bằng cách co kéo các cột
Nút
Cho phép người dùng lựa chọn các thao tác với cột được lựa chọn:
- Tủy chỉnh
- Xóa
Nút
Cho phép người dùng tùy chỉnh vị trí bằng cách kéo thả
- Với nhóm cột: Khi kéo thả hệ thống kéo toàn bộ các cột thuộc nhóm tương ứng
- Với cột thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí trong nhóm với nhau (không cho phép kéo thả ra khỏi nhóm)
- Với cột không thuộc nhóm: hệ thống cho phép tùy chỉnh vị trí giữa các nhóm (không cho phép kéo thả vào một nhóm)
Mở pop-up sửa cấu hình cột
Cho phép người dùng xóa cột lựa chọn.
- Nếu cột được xóa thuộc nhóm, hệ thống xóa cột ở bảng và xóa trong cài đặt nhóm.
- Nếu tất cả các cột thuộc nhóm bị xóa, hệ thống sẽ tự động xóa nhóm đó.
Cho phép người dùng bỏ nhóm cột đã tạo.
Với các cột bị bỏ nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu theo thứ tự bảng chữ cái (so sánh theo cột mã bảng) từ trái sang phải
Cho phép người dùng lựa chọn định dạng các cột để thêm mới:
- Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
- Số: kiểu dữ liệu số
- Phần trăm: kiểu dữ liệu %
- Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
- Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
- Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
- Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép hiển thị các thông tin liên quan theo mã
- Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm các cột.
Hệ thống mở Pop-up tương ứng với các định dạng
...
|
3.4.3.9 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Nhóm cột
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Tên cột* | Text | x | Độ dài: 255 ký tư | Cho phép người dùng nhập tên cột |
Thêm cột | Button | Cho phép người dùng lựa chọn các cột đã được khai báo trong bảng Chỉ hiển thị các cột chưa thuộc nhóm nào Các cột được thêm mới sẽ được sắp xếp theo thứ tự thêm mới tương ứng từ trái sang phải (hiển thị ở bảng) | ||
Xóa | Button | Cho phép người dùng xóa cột khỏi nhóm đã khai báo. Sau khi cột bị xóa khỏi nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu | ||
Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới nhóm cột | |||
Áp dụng | Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc | Cho phép người dùng lưu thông tin nhóm cột. Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:
|
3.4.4. Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu được cài đặt
Trường/Nút chức năng | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Quy định | Mô tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột | Button | x | Mặc định luôn có Cho phép người dùng lựa chọn thao tác:
| |
| 2 | Dữ liệu định dạng văn bản | Text | Độ dài ký tự: 5000 | Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu | |
| 3 | Dữ liệu định dạng số nhập thủ công | Number |
| Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu | |
| 4 | Dữ liệu định dạng số công thức | Number |
| Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu | |
| 5 | Dữ liệu định dạng phần trăm nhập thủ công | Number |
| Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Hệ thống hiển thị % sau giá trị nhập | |
| 6 | Dữ liệu định dạng thời gian | Date Time | Độ dài ký tự: 16 | Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Hệ thống cho phép nhập liệu bằng 02 cách:
Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của định dạng | |
| 7 | Dữ liệu định dạng hộp chọn | Checkbox | Độ dài ký tự: 01 | Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Hệ thống cho phép người dùng: chọn, bỏ chọn. | |
| 8 | Dữ liệu định dạng lựa chọn | Droplist | Độ dài ký tự: 10 | Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn giá trị trong list đã khai báo Hệ thống cho phép người dùng tìm kiếm theo tên các giá trị | |
| 9 | Dữ liệu định dạng tìm kiếm | Droplist | Độ dài ký tự: theo độ dài của cột Khóa chính và Được tìm kiếm được lựa chọn | Placeholder hiển thị theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Bắt buộc nhập theo cài đặt tại chức năng cài đặt bảng nhập liệu Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn giá trị trong danh mục đã khai báo Với các cột "Được tìm kiếm" hệ thống tự động hiển thị giá trị theo "Khóa chính" được nhập Định dạng dữ liệu sẽ được lấy theo cột trong danh mục | |
| 10 | Nút "Thêm hàng" | Button | Hệ thống thêm 01 hàng phía trên hàng được lựa chọn | ||
| 11 | Nút "Xóa hàng" | Button | Hệ thống xóa hàng được lựa chọn. | ||
| 12 | Nút "Xuất dữ liệu Excel" | Button | Hệ thống cho phép người dùng tải về dữ liệu tại thời điểm dưới dạng xlsx | ||
| 13 | Nút "Gán dữ liệu Excel" | Button | Hệ thống cho phép người dùng nhập liệu bằng cách gán dữ liệu excel. Biểu mẫu nhập liệu excel sẽ là biểu mẫu được xuất dữ liệu. |
3.4.45. Màn hình Pop-up xác nhận
STT | Field (Trường dữ liệu) | Type (Kiểu dữ liệu) | Required (Bắt buộc) | Validation (Quy định) | Description (Mô tả) |
|---|---|---|---|---|---|
Pop-up xác nhận hủy (hủy tạo mới bảng nhập liệu) | |||||
1 | Tôi chắc chắn | Cho phép người dùng thoát khỏi màn hình tạo mới mà không lưu thông tin. Trở về màn hình danh sách | |||
2 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trờ về màn hình Tạo mới | |||
Pop-up xác nhận xóa (xóa bảng nhập liệu) | |||||
1 | Tôi chắc chắn | Cho phép người dùng xác nhận xóa bảng nhập liệu. Hệ thống kiểm tra:
| |||
2 | Hủy | Tham chiếu tài liệu URD mục 2.11.4 | |||
Pop-up xác nhận tạo mới phiên bản | |||||
1 | Sao chép | Hệ thống hiển thị Pop-up tạo mới với đầy đủ thông tin được sao chép từ bảng nhập liệu được chọn | |||
2 | Hủy | Cho phép người dùng thoát khỏi Pop-up xác nhận và trở về màn hình đang thao tác | |||
3.4.56. Màn hình Chi tiết tạo mới biểu mẫu hồ sơ
...






























