Versions Compared

Key

  • This line was added.
  • This line was removed.
  • Formatting was changed.

...

  • Xem:
    • Cho phép xem danh sách, tìm kiếm bảng nhập liệu
    • Cho phép xem chi tiết bảng nhập liệu bằng cách nhấn vào tên bảng nhập liệu
    • Tại màn Danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", "Xóa", "Lựa chọn hàng loạt", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình chi tiết Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Thêm:
    • Cho phép người dùng thêm mới Bảng nhập liệu
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa", "Xóa", "Lựa chọn hàng loạt", "Xóa hàng loạt", khóa nút chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Chỉnh sửa:
    • Cho phép người dùng chỉnh sửa bảng nhập liệu:
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Sao chép", "Xóa", "Lựa chọn hàng loạt", "Xóa hàng loạt", mở khóa chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình xem chi tiết bảng Nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Chỉnh sửa"
  • Xóa:
    • Cho phép người dùng xóa bảng nhập liệu
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Hiển thị nút chức năng "Xóa", "Lựa chọn hàng loạt", "Xóa hàng loạt"
    • Tại màn hình danh sách Bảng nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Thêm mới", "Chỉnh sửa", "Sao chép", khóa nút chức năng "Hoạt động"
    • Tại màn hình chi tiết nhập liệu: Ẩn nút chức năng "Chỉnh sửa"

...

3.4.3.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Văn bản


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

2Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
3Gợi ý nhập liệuButton
Độ dài: 50 ký tự

Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu

Có nút chức năng xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

4Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

5

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu văn bản: Là kiểu dữ liệu văn bản, cho phép người dùng khi nhập liệu có thể nhập dưới dạng văn bản.

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

6

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

7

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số

3.4.3.2.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số nguyên


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

2Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
3Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

4

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số.

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

5

Tab Số nguyên




Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên

6Gợi ý nhập liệuButton
Độ dài: 50 ký tự

Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu

Có nút chức năng xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

7

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

8

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.2.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Số thập phân


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

2Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
3Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

4

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu số: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số.

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

5

Tab Số thập phân

Tab

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)

Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập

6Gợi ý nhập liệuButton
Độ dài: 50 ký tự

Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu

Có nút chức năng xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

7Số chữ số sau dấu phẩyDroplist

Giá trị từ 1 → 9

Mặc định giá trị = 3

Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân.

8

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

9

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.3 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm

3.4.3.3.1 Màn hình thêm mới cột - Kiểu Phần trăm số nguyên


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

2Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
3Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

4

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu phần trăm: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

5

Tab Số nguyên




Nếu lựa chọn Tab số nguyên hệ thống cho phép cài đặt khi nhập liệu người dùng chỉ được nhập liệu định dạng số nguyên

6Gợi ý nhập liệuButton
Độ dài: 50 ký tự

Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu

Có nút chức năng xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

7

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

8

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.3.2 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Phần trăm số thập phân


Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

1Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

2Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
3Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

4

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu phần trăm: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

5

Tab Số thập phân

Tab

Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập số, hệ thống sẽ tự hiển thị ký hiệu % sau giá trị nhập (ví dụ nhập 56 → hệ thống hiển thị 56%)

Khi chuyển qua giữa các tab hệ thống cho phép lưu lại các giá trị đã nhập

6Gợi ý nhập liệuButton
Độ dài: 50 ký tự

Cho phép người dùng khai báo placeholder cho cột khi nhập liệu

Có nút chức năng xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

7Số chữ số sau dấu phẩyDroplist

Giá trị từ 1 → 9

Mặc định giá trị = 3

Cho phép người dùng lựa chọn số lượng ký phần số thập phân.

8

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

9

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.4 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Thời gian

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu thời gian: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể nhập thời gian.

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

Loại dữ liệu

Ratio

Cho phép người dùng lựa chọn 01 trong 03 giá trị:

  • Ngày - tháng - năm: Định dạng dd/mm/yyyy
  • Giờ phút: Định dạng hh:mm
  • Ngày tháng năm Giờ phút: dd/mm/yyyy hh:mm

Mặc định giá thị: Ngày - tháng - năm

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.5 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Lựa chọn

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu thời gian: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể lựa chọn giá trị đã được cấu hình.

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

Thêm lựa chọn

Button

Chức năng cho phép người dùng thêm dòng để tạo mới giá trị lựa chọn

Textx

Độ dài ký tự trường "Mã": 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng thực hiện nhập mã giá trị cần tạo mới

Tên

Textx

Độ dài ký tự trường "Tên" : 255 ký tự

Cho phép người dùng thực hiện nhập tên giá trị cần tạo mới

Xóa

Button


Cho phép xóa dòng đã tạo mới

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
  • Kiểm tra trùng "Mã" lựa chọn trong cùng một cột:
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã lựa chọn đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.6 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Hộp chọn

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu hộp chọn: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu chỉ có thể chọn hoặc bỏ chọn hộp chọn

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.7 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Tìm kiếm

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Cho nút xóa Image Modified cho phép xóa các dữ liệu đã nhập

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu hộp chọn: Là kiểu dữ liệu cho phép người dùng khi nhập liệu có thể điền mã và hệ thống tự động gọi ra các thông tin liên quan đến dữ liệu người dùng đã nhập.

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

Danh mục

Droplistx

Cho phép người dùng lựa chọn các danh mục đã tồn tại trên hệ thống để tìm kiếm

Khóa chính

DroplistxChỉ cho phép nhấn sau khi lựa chọn Danh mục

Cho phép người dùng lựa chọn các trường thông tin thuộc danh mục đã lựa chọn

Dữ liệu sẽ bị xóa nếu người dùng thực hiện thay đổi giá trị tại trường Danh mục

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
  • Hệ thống kiểm tra trùng danh mục được tìm kiếm trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Danh mục tìm kiếm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.8 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Kết quả tìm kiếm

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Mã cột*Textx

Độ dài: 10 ký tự

Chỉ cho phép nhập chữ cái và số (không bao gồm các ký tự đặc biệt và khoảng trắng)

Cho phép người dùng nhập mã cột

Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột
Bắt buộcCheckbox
Mặc định Uncheck

Cho phép người dùng lựa chọn cột thông tin này có bắt buộc nhập hay không.

  • Check: khi nhập liệu người dùng bắt buộc nhập cột thông tin này mới có thể lưu nghiệp vụ
  • Uncheck: khi nhập liệu không bắt buộc người dùng nhập cột thông tin này

Mặc định không bắt buộc

Kiểu dữ liệu*


Droplistx

Kiểu dữ liệu hộp chọn: Là kiểu dữ liệu hệ thống tự động hiển thị dữ liệu theo khóa chính đã được khai báo

Hệ thống cho phép người dùng lựa chọn kiểu dữ liệu cho cột thông tin:

  • Văn bản: kiểu dữ liệu văn bản
  • Số: kiểu dữ liệu số
  • Phần trăm: kiểu dữ liệu %
  • Thời gian: kiểu dữ liệu thời gian
  • Lựa chọn: kiểu dữ liệu cho phép người dùng lựa chọn những giá trị nhất định
  • Hộp chọn: kiểu dữ liệu nhấn chọn/không chọn
  • Tìm kiếm: kiểu dữ liệu cho phép người dùng nhập khóa chính tìm kiếm
  • Kết quả tìm kiếm: hệ thống hiển thị
  • Nhóm cột: cho phép người dùng tạo nhóm cho các cột

Hệ thống mở Pop-up cài đặt cột tương ứng từng kiểu dữ liệu và mặc định giá trị "Kiểu dữ liệu" đã lựa chọn.

Danh mục

Droplistx

Cho phép người dùng lựa chọn các danh mục đã tồn tại trên hệ thống để tìm kiếm

Kết quả tìm kiếm

DroplistxChỉ cho phép nhấn sau khi lựa chọn Danh mục

Cho phép người dùng lựa chọn các trường thông tin thuộc danh mục đã lựa chọn

Hệ thống chỉ hiển thị những giá trị chưa được khai báo tạo mới cột

Dữ liệu sẽ bị xóa nếu người dùng thực hiện thay đổi giá trị tại trường Danh mục

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới cột

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Kiểm tra trùng mã cột trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu
  • Hệ thống kiểm tra trùng danh mục và giá trị cột "Kết quả tìm kiếm" trong cùng một bảng
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Mã cột Kết quả tìm kiếm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới cột thành công" thoát khỏi Pop-up thêm cột và trở về màn hình tạo mới bảng biểu

3.4.3.9 Màn hình thêm mới cột - Kiểu dữ liệu Nhóm cột

Trường/Nút chức năng

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Quy định

Mô tả

Tên cột*TextxĐộ dài: 255 ký tưCho phép người dùng nhập tên cột

Thêm cột

Button

Cho phép người dùng lựa chọn các cột đã được khai báo trong bảng

Chỉ hiển thị các cột chưa thuộc nhóm nào

Các cột được thêm mới sẽ được sắp xếp theo thứ tự thêm mới tương ứng từ trái sang phải (hiển thị ở bảng)

Xóa

Button

Cho phép người dùng xóa cột khỏi nhóm đã khai báo.

Sau khi cột bị xóa khỏi nhóm sẽ chuyển xuống vị trí cuối cùng của bảng nhập liệu

Hủy




Cho phép người dùng thoát khỏi màn mình thêm mới nhóm cột

Áp dụng



Chỉ hiển thị khi nhập đầy đủ trường bắt buộc

Cho phép người dùng lưu thông tin nhóm cột.

Khi lưu hệ thống thực hiện kiểm tra:

  • Hệ thống kiểm tra trùng tên:
    • Trùng: hệ thống thông báo toast: "Tên nhóm đã tồn tại" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Không trùng: Toast "Thêm mới nhóm thành công" thoát khỏi Pop-up thêm nhóm và trở về màn hình tạo mới bảng nhập liệu
  • Hệ thống kiểm tra cột đã tồn tại ở nhóm khác
    • Đã tồn tại: hệ thống thông báo toast: "Cột <Mã cột> đã được khai báo tại nhóm khác" và giữ nguyên màn hình thêm mới cột
    • Chưa tồn tại: Toast "Thêm mới nhóm thành công" thoát khỏi Pop-up thêm nhóm và trở về màn hình tạo mới bảng nhập liệu



3.4.4. Màn hình nhập liệu bảng dữ liệu được cài đặt

...